TOPIK I · Sơ cấp 2 (초급 2)

Từ vựng TOPIK 2

742 từ vựng tiếng Hàn TOPIK 2 theo giáo trình Tiếng Hàn Tổng Hợp Sơ cấp 2, chia thành 15 bài. Mỗi từ có phiên âm, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ và audio người bản xứ.

Danh sách bài · 15 bài · 742 từ

  1. Bài 1

    49 từ

    남편 · 아내 · 선배 · 후배 · 주인 · 손님

    chồng, vợ, tiền bối (người lớp trước), hậu bối (người lớp sau)

    Học bài này
  2. Bài 2

    54 từ

    약속하다 · 약속을 지키다 · 약속을 안 지키다 · 약속을 못 지키다 · 약속을 취소하다 · 약속을 바꾸다

    hứa hẹn, giữ lời hứa, thất hứa, không giữ lời hứa, thất hứa, không giữ lời hứa

    Học bài này
  3. Bài 3

    55 từ

    벌 · 켤레 · 쌍 · 장 · 송이 · 바구니

    bộ (quần áo), đôi (giày, tất), đôi (khuyên tai), tờ, trang

    Học bài này
  4. Bài 4

    87 từ

    이마 · 눈썹 · 눈 · 코 · 입 · 입술

    trán, lông mày, mắt, mũi

    Học bài này
  5. Bài 5

    35 từ

    그리고 · 그러나 · 하지만 · 그렇지만 · 그런데 · 그래서

    và, tuy nhiên, nhưng, thế nhưng

    Học bài này
  6. Bài 6

    50 từ

    시내버스 · 시외버스 · 마을버스 · 셔틀버스 · 일반 택시 · 콜택시

    xe buýt nội thành, xe buýt ngoại thành, xe buýt tuyến ngắn, xe buýt chạy theo tuyến nội bộ, shuttle bus

    Học bài này
  7. Bài 7

    49 từ

    국제전화 · 시외전화 · 시내전화 · 국가 번호 · 지역 번호 · 통화하다

    điện thoại quốc tế, điện thoại liên tỉnh, điện thoại nội hạt, mã quốc gia

    Học bài này
  8. Bài 8

    56 từ

    멜로 영화 · 공포 영화 · 에스에프(SF) 영화 · 액션 영화 · 코미디 영화 · 영화 제목

    phim tâm lý xã hội, phim kinh dị, phim khoa học viễn tưởng, phim hành động

    Học bài này
  9. Bài 9

    51 từ

    휴일 · 공휴일 · 연휴 · 기념일 · 여행을 떠나다 · 소풍을 가다

    ngày nghỉ, ngày lễ, nghỉ dài ngày, ngày kỷ niệm

    Học bài này
  10. Bài 10

    38 từ

    머리 · 긴 머리 · 짧은 머리 · 단발머리 · 파마머리 · 생머리

    đầu, tóc dài, tóc ngắn, tóc tém, tóc ngắn (tóc bob)

    Học bài này
  11. Bài 11

    40 từ

    국내여행 · 신혼여행 · 가족 여행 · 해외여행 · 배낭여행 · 여행 상품

    du lịch trong nước, tuần trăng mật, du lịch gia đình, du lịch nước ngoài

    Học bài này
  12. Bài 12

    35 từ

    도서관 · 공원 · 미술관 · 박물관 · 연주회장 · 기숙사

    thư viện, công viên, bảo tàng mỹ thuật, viện bảo tàng

    Học bài này
  13. Bài 13

    42 từ

    인구 · 면적 · 위치 · 물가 · 지역 · 중심지

    dân số, diện tích, vị trí, vật giá, giá cả

    Học bài này
  14. Bài 14

    48 từ

    연구자 · 변호사 · 아나운서 · 미용사 · 경영자 · 주부

    nhà nghiên cứu, luật sư, phát thanh viên, chuyên viên trang điểm (chuyên viên làm đẹp/thợ làm tóc)

    Học bài này
  15. Bài 15

    53 từ

    익숙하다 · 적응하다 · 익숙해지다 · 외롭다 · 낯설다 · 불편하다

    quen, thích ứng, quen dần, cô đơn

    Học bài này