#Thời gian & Trình tự
37 chủ điểm ngữ pháp liên quan đến "Thời gian & Trình tự", sắp xếp theo từng quyển Sơ cấp – Trung cấp – Cao cấp.
Sơ cấp 1 (초급 1)Ngữ pháp Sơ cấp 1 (초급 1)(3)
- N + 에 (Thời gian)N + eN + 에 (Thời gian) – Vào lúc, vào (Tiểu từ chỉ thời gian)Vào / vào lúc (thời điểm diễn ra hành động)
- V/A + -고V/A + -goV/A + -고 – Và, còn, rồi (Liên từ nối câu)Và / còn / sau đó (liệt kê song song hoặc trình tự thời gian)
- N + 부터 ~ N + 까지N + buteo ~ N + kkajiN + 부터 ~ N + 까지 – Từ... đến... (Khoảng thời gian)Từ (thời điểm bắt đầu) đến (thời điểm kết thúc)
Sơ cấp 2 (초급 2)Ngữ pháp Sơ cấp 2 (초급 2)(7)
- V/A + -(으)ㄹ 때 / N + 때V/A + -(eu)l ttae / N + ttaeV/A + -(으)ㄹ 때 / N + 때 – Khi, lúc...Khi / trong lúc (chỉ thời điểm hoặc khoảng thời gian diễn ra sự việc)
- N + 마다N + madaN + 마다 – Mỗi, mọi (Tiểu từ phân phối)Mỗi / cứ mỗi / mọi
- V + -아/어서 (Trình tự)V + -a/eoseo (sequence)V + -아/어서 (Trình tự) – Làm V1 rồi (tại đó / trong trạng thái đó) làm V2Làm V1 rồi làm V2 (hai hành động có quan hệ gắn kết chặt chẽ)
- V + -기 전에 / N + 전에V + -gi jeone / N + jeoneV + -기 전에 / N + 전에 – Trước khi...Trước khi làm V / Trước mốc thời gian N
- V + -(으)면서 / N + (이)면서V + -(eu)myeonseoV + -(으)면서 – Vừa... vừa... (Hai hành động đồng thời)Vừa làm V1 vừa làm V2 cùng một lúc
- V + -(으)ㄴ 지 + Thời gian + 되다/지나다/넘다V + -(eu)n ji + time + doedaV + -(으)ㄴ 지 + Thời gian + 되다 – Đã được (bao lâu) kể từ khi...Kể từ khi làm V đến nay đã được (khoảng thời gian)
- V + -(으)ㄴ 후에 (뒤에) / N + 후에 (뒤에)V + -(eu)n hue / N + hueV + -(으)ㄴ 후에 / N + 후에 – Sau khi...Sau khi làm V / Sau mốc thời gian N
Trung cấp 3 (중급 3)Ngữ pháp Trung cấp 3 (중급 3)(10)
- V + -는 길이다 / -는 길에V + -neun girida / -neun gireV + -는 길이다 / -는 길에 – Đang trên đường... / Nhân tiện trên đường...Đang trên đường đi...; trên đường đi... thì...
- V + -고 나서V + -go naseoV + -고 나서 – Sau khi làm xong... thì...Sau khi làm xong... rồi thì...
- V + -다가 (-았/었다가)V + -daga (-at/eotdaga)V + -다가 (-았/었다가) – Đang làm... thì... / Làm xong rồi lại...Đang... thì (chuyển sang/xảy ra việc khác); đã... rồi lại...
- N + 동안 / V + -는 동안N + dongan / V + -neun donganN + 동안 / V + -는 동안 – Trong khoảng thời gian / Trong lúc...Trong khoảng, trong suốt (N); trong khi, trong lúc (V)
- N + 중 / V + -는 중이다N + jung / V + -neun jungidaN + 중 / V + -는 중이다 – Đang trong quá trình làm gìĐang..., đang trong lúc...
- V + -다(가) 보면V + -da(ga) bomyeonV + -다(가) 보면 – Nếu cứ tiếp tục làm... thì sẽ...Cứ làm... rồi thì sẽ; nếu kiên trì làm... thì sẽ...
- V + -아/어 가다V + -a/eo gadaV + -아/어 가다 – Đang dần..., sắp hoàn tất...Đang dần..., sắp... xong (từ hiện tại hướng tới tương lai)
- V + -아/어 오다V + -a/eo odaV + -아/어 오다 – Đã và đang tiếp tục làm... (Từ quá khứ đến nay)Đã và vẫn đang làm... suốt từ trước đến nay
- N + 대로 / V + -는/(으)ㄴ 대로N + daero / V + -neun/(eu)n daeroN + 대로 / V + -는/(으)ㄴ 대로 – Theo đúng như... / Ngay khi...Theo như, cứ như; ngay sau khi...
- V + -(으)려던 참이다V + -(eu)ryeodeon chamidaV + -(으)려던 참이다 – Vừa đúng lúc định làm gì...Đúng lúc vừa định..., vừa hay đang tính...
Trung cấp 4 (중급 4)Ngữ pháp Trung cấp 4 (중급 4)(8)
- V + -자마자V + -jamajaV + -자마자 – Ngay sau khi..., vừa mới... thì...Ngay sau khi..., vừa... là liền...
- V + -곤 하다 (-고는 하다)V + -gon hada (-goneun hada)V + -곤 하다 (-고는 하다) – Thường hay làm gì (Thói quen lặp lại)Thường hay..., hồi trước từng hay...
- V/A + -아/어 가지고V/A + -a/eo gajigoV/A + -아/어 가지고 – Rồi thì... / Vì... nên... (Dạng khẩu ngữ của -아/어서)Làm... rồi (giữ kết quả đó để...); vì... nên...
- V + -아/어 보니까V + -a/eo bonikkaV + -아/어 보니까 – Sau khi thử làm... thì nhận ra là...Thử làm... xong thì thấy là...
- V + -도록V + -dorokV + -도록 – Để cho... (Mục đích) / Cho đến tận khi... (Giới hạn)Để, để cho...; cho đến tận khi / đến mức...
- V/A + -(으)며 (N + (이)며)V/A + -(eu)myeoV/A + -(으)며 – Và..., đồng thời vừa... vừa... (Liên từ trang trọng)Và, đồng thời; vừa... vừa...
- V + -자 / N + (이)자 / V + -아/어 봤자V + -ja / N + (i)ja / V + -a/eo bwatjaV + -자 / N + (이)자 / V + -아/어 봤자 – Vừa mới... thì... / Vừa là... vừa là... / Dù có thử... thì cũng...Vừa... thì liền (-자); vừa là N1 vừa là N2 ((이)자); dù có thử... thì cũng vô ích (-아/어 봤자)
- V + -다(가) 보니까 (-다 보니)V + -da(ga) bonikka (-da boni)V + -다(가) 보니까 (-다 보니) – Cứ làm... mãi rồi nên mới nhận ra / dẫn đến...Trong quá trình cứ làm... thì (nhận ra / dẫn đến kết quả đã xảy ra)
Cao cấp 5 (고급 5)Ngữ pháp Cao cấp 5 (고급 5)(7)
- -(으)ㄴ 채(로)-(eu)n chae(ro)V + -(으)ㄴ 채(로) (Trong trạng thái vẫn giữ nguyên...)Trong trạng thái vẫn..., để nguyên trạng thái... mà làm hành động sau.
- -아/어다가-a/eodagaV + -아/어다가 (Làm gì rồi mang kết quả chuyển sang làm việc khác)Làm hành động ở vế trước rồi lấy kết quả đó đem đến một địa điểm khác để thực hiện hành động ở vế sau.
- -았/었더니-at/eotdeoniV + -았/었더니 (Sau khi làm... thì thấy / Vì đã làm... nên)Sau khi tôi thực hiện hành động ở vế trước thì nhận thấy kết quả hoặc sự thay đổi ở vế sau (vì... nên / thử làm... thì thấy).
- -고 말다-go maldaV + -고 말다 (Cuối cùng thì, rốt cuộc thì cũng...)Cuối cùng thì, rốt cuộc thì, kết cục là (diễn tả sự việc xảy ra ngoài ý muốn gây tiếc nuối, hoặc đạt được sau nhiều vất vả).
- -더니-deoniV/A + -더니 (Mới lúc trước... mà giờ / Vì chứng kiến... nên)1) Mới lúc nãy/trước đây... thế mà bây giờ... (tương phản qua thời gian). 2) Tôi thấy ai đó làm gì... và kết quả là...
- -(으)ㄴ/는 대로-(eu)n/neun daeroV + -는 대로, A + -(으)ㄴ 대로, N + 대로 (Theo đúng như / Ngay khi / Tùy theo)1) Theo đúng như, y như. 2) Ngay khi (vừa xảy ra hành động trước thì làm ngay hành động sau). 3) Tùy theo mức độ sẵn có.
- -기가 무섭게-giga museopgeV + -기가 무섭게 (Vừa mới... xong là ngay lập tức...)Vừa mới... là ngay lập tức... (dạng nhấn mạnh mức độ cực nhanh của -자마자).
Cao cấp 6 (고급 6)Ngữ pháp Cao cấp 6 (고급 6)(2)
- -고서-goseoV + -고서 (Sau khi làm xong... thì mới...)Sau khi thực hiện xong hành động ở vế trước thì mới thực hiện hành động ở vế sau (nhấn mạnh trình tự trước sau).
- -(으)ㄴ/는 김에-(eu)n/neun gimeV + -(으)ㄴ/는 김에 (Nhân tiện, sẵn tiện làm... thì làm luôn)Nhân tiện, tiện thể, sẵn dịp (nhân cơ hội đang hoặc đã thực hiện hành động ở vế trước thì kết hợp làm luôn hành động ở vế sau).
Tất cả chủ đề
- Liên từ nối câu (연결 어미)
- Biểu thái & Ý định
- Tiểu từ (조사)
- Điều kiện & Giả định
- Nguyên nhân & Lý do
- Đuôi câu lịch sự (종결 어미)
- So sánh (비교)
- Mẫu câu cơ bản
- Thời & Thì (시제)
- Mục đích & Kế hoạch
- Phủ định (부정 표현)
- Câu nghi vấn
- Chia động từ/tính từ
- Định ngữ (관형사형)
- Biến đổi trạng thái
- Kinh nghiệm & Trải nghiệm
- Yêu cầu & Nhờ vả
- Đề nghị & Rủ rê
- Khả năng & Năng lực
- Vị trí & Địa điểm
- Bất quy tắc (불규칙 활용)
- Kính ngữ (높임말)
- Nghĩa vụ & Bắt buộc
- Số đếm & Số thứ tự
- Di chuyển & Phương hướng
- Mong muốn & Hy vọng
- Danh từ hóa (명사형)
- Đại từ chỉ định (지시 대명사)
- Từ chỉ đơn vị (단위 명사)
- Tồn tại & Sở hữu (있다/없다)