Từ vựng tiếng Hàn Seoul 2A
457 từ vựng Seoul 2A, chia thành 9 bài. Bấm vào một bài để học từ, nghe phát âm và xem câu ví dụ.
Từ vựng Seoul 2A (서울대 한국어 2A) thuộc trình độ Sơ cấp, gồm 457 từ trong 9 bài. Học từ vựng Seoul 2A theo từng bài với phiên âm, nghĩa, ví dụ và phát âm chuẩn.
Danh sách bài · 9 bài · 457 từ
1Bài 1
45 từ성명 · 성별 · 생년월일 · 직업 · 국적 · 종교
Họ và tên (dùng trong văn bản, biểu mẫu), Giới tính (nam/nữ), Ngày tháng năm sinh, Nghề nghiệp
Học bài này2Bài 2
31 từ사진을 찍다 · 음악을 듣다 · 춤(을) 추다 · 그림을 그리다 · 인형을 모으다 · 인터넷을 하다
Chụp ảnh, chụp hình, Nghe nhạc, Nhảy múa, khiêu vũ, Vẽ tranh
Học bài này3Bài 3
57 từ콘서트 · 음악회 · 연극 · 뮤지컬 · 전시회 · 축제
Buổi hòa nhạc, liveshow ca nhạc (concert), Buổi hòa nhạc cổ điển / thính phòng, Vở kịch sân khấu, Vở nhạc kịch (musical)
Học bài này4Bài 4
55 từ블라우스 · 스웨터 · 양복 · 티셔츠 · 청바지 · 양말
Áo sơ mi nữ, áo kiểu (blouse), Áo len (sweater), Bộ âu phục, vest nam, đồ vest, Áo thun, áo phông (T-shirt)
Học bài này5Bài 5
67 từ기간 · 교통편 · 숙소 · 요금 · 일정 · 항공료
Khoảng thời gian, thời hạn, kỳ hạn, Phương tiện giao thông, cách đi lại, Chỗ trọ, nơi nghỉ ngơi (khách sạn, nhà nghỉ), Tiền cước, tiền phí, giá vé
Học bài này6Bài 6
67 từ우표를 붙이다 · 주소를 쓰다 · 봉투에 넣다 · 편지를 부치다[보내다] · 엽서를 부치다[보내다] · 소포를 포장하다
Dán tem, Viết địa chỉ, Bỏ vào phong bì, cho vào bao thư, Gửi thư
Học bài này7Bài 7
43 từ사거리 · 신호등 · 지하철역 · 버스 정류장 · 택시 정류장 · 지하도
Ngã tư, giao lộ 4 ngả, Đèn giao thông, cột đèn tín hiệu, Ga tàu điện ngầm, Trạm dừng xe buýt, bến xe buýt
Học bài này8Bài 8
42 từ기분이 좋다 · 기분이 나쁘다 · 기쁘다 · 슬프다 · 즐겁다 · 외롭다
Tâm trạng vui vẻ, cảm thấy phấn chấn, Tâm trạng khó chịu, bực dọc, buồn, Vui sướng, hoan hỉ, phấn khởi, Đau buồn, buồn rầu, sầu muộn
Học bài này9Bài 9
50 từ전화를 걸다 · 전화가 오다 · 전화를 받다 · 전화를 바꾸다 · 통화를 하다 · 전화를 끊다
Gọi điện thoại, Có điện thoại gọi đến, Nghe điện thoại, nhấc máy, Chuyển máy cho ai đó
Học bài này
Từ vựng Sơ cấp ở giáo trình khác
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.