Từ vựng tiếng Hàn Seoul 5B
895 từ vựng Seoul 5B, chia thành 17 bài. Bấm vào một bài để học từ, nghe phát âm và xem câu ví dụ.
Từ vựng Seoul 5B (서울대 한국어 5B) thuộc trình độ Cao cấp, gồm 895 từ trong 17 bài. Học từ vựng Seoul 5B theo từng bài với phiên âm, nghĩa, ví dụ và phát âm chuẩn.
Danh sách bài · 17 bài · 895 từ
7.1Bài 7 · Phần 1
75 từ가전제품 · 경기가 회복되다 · 경제면 · 경제지 · 계간지 · 고려하다
Đồ điện gia dụng, Kinh tế phục hồi, Trang kinh tế (trên báo), Tạp chí/báo chuyên về kinh tế
Học bài này7.2Bài 7 · Phần 2
43 từ가로젓다 · 감독 · 개봉 · 고백하다 · 고이다 · 공상과학
Lắc đầu (từ chối hoặc phủ định), Đạo diễn (phim ảnh), giám sát, Khởi chiếu, công chiếu phim, Thổ lộ, bày tỏ, thú nhận
Học bài này7.3Bài 7 · Phần 3
41 từ개선하다 · 과장 · 구석구석 · 귀(를) 기울이다 · 기(가) 막히다 · 낭비
Cải thiện, cải tiến, Sự thổi phồng, phóng đại, Mọi ngóc ngách, từng xó xỉnh, Lắng tai nghe, lắng nghe chăm chú
Học bài này8.1Bài 8 · Phần 1
48 từ가족애 · 건조하다 · 굴뚝 · 그제야 · 깔다 · 다스리다
Tình cảm gia đình, tình thân ruột thịt, Khô hanh, khô ráo, Ống khói, Đến tận lúc đó mới, chỉ đến khi ấy
Học bài này8.2Bài 8 · Phần 2
70 từ가늘다 · 가닥 · 간 · 개성 · 곁들이다 · 고기를 재우다
Mảnh mai, nhỏ, mỏng, Sợi (chỉ, tóc, mì), manh mối, Vị mặn, nêm nếm gia vị, Cá tính, nét độc đáo riêng
Học bài này8.3Bài 8 · Phần 3
43 từ개성적이다 · 개화기 · 거부감 · 격식을 차리다 · 계층 · 광복
Mang tính cá tính, có phong cách riêng biệt, Thời kỳ Khai hóa, thời kỳ mở cửa hiện đại hóa, Cảm giác phản cảm, cảm giác cự tuyệt, Giữ đúng lễ nghi, giữ phép tắc trịnh trọng
Học bài này9.1Bài 9 · Phần 1
62 từ강남 · 강북 · 개발 · 개편 · 경복궁 · 고층 빌딩
Khu Gangnam (phía nam sông Hàn), Khu Gangbuk (phía bắc sông Hàn), Sự phát triển, sự quy hoạch phát triển, Cải tổ, tái cơ cấu, đổi mới hệ thống
Học bài này9.2Bài 9 · Phần 2
54 từ건축물 · 골동품 · 공간 · 관악산 · 규모 · 근대
Công trình kiến trúc, tòa nhà, Đồ cổ, cổ vật, Không gian, Núi Gwanaksan (phía nam Seoul)
Học bài này10.1Bài 10 · Phần 1
38 từ간판 · 거절하다 · 경멸하다 · 고민거리 · 고집(을) 부리다 · 과연
Biển hiệu, biển quảng cáo, Từ chối, khước từ, Khinh miệt, coi khinh, miệt thị, Nỗi lo âu, mối bận tâm trăn trở
Học bài này10.2Bài 10 · Phần 2
35 từ거꾸로 · 겨누다 · 고정 관념 · 곤충 · 관점 · 구청
Ngược lại, lộn ngược, đảo ngược, Nhắm vào, chĩa vào (mục tiêu, vũ khí), Định kiến, quan niệm cố hữu rập khuôn, Côn trùng
Học bài này11.1Bài 11 · Phần 1
68 từ가정하다 · 강대국 · 건국 · 고구려 · 고려 · 고조선
Giả định, giả sử đặt trường hợp, Cường quốc, nước lớn hùng mạnh, Sự dựng nước, lập quốc, kiến quốc, Goguryeo (Cao Câu Ly - một trong Tam Quốc)
Học bài này11.2Bài 11 · Phần 2
59 từ감옥에 갇히다 · 강직하다 · 거문고 · 검소하다 · 고단하다 · 고지식하다
Bị giam trong tù, ngục tù, Cương trực, chính trực, ngay thẳng, Đàn Geomungo (nhạc cụ truyền thống 6 dây của Hàn Quốc), Cần kiệm, giản dị, thanh bạch
Học bài này11.3Bài 11 · Phần 3
60 từ감상문 · 감탄하다 · 감회가 새롭다 · 거스르다 · 걸작 · 견문
Bài cảm tưởng, bài thu hoạch cảm nhận, Trầm trồ, thán phục kinh ngạc, Cảm xúc dạt dào ùa về, bồi hồi xúc động, Đi ngược lại, chống lại (tự nhiên, quy luật)
Học bài này12.1Bài 12 · Phần 1
50 từ고소하다 · 골수 · 기형아 · 난치병 · 논란 · 대리모
Kiện, tố cáo, khởi kiện, Tủy xương, Trẻ dị tật, thai nhi dị tật bẩm sinh, Bệnh nan y, bệnh khó chữa
Học bài này12.2Bài 12 · Phần 2
50 từ가격 · 가스등 · 가전 · 거창하다 · 구명조끼 · 구애를 받다
Giá cả, mức giá, Đèn ga (đèn đường thắp bằng khí ga ngày xưa), Đồ điện gia dụng, To tát, vĩ đại, đao to búa lớn
Học bài này13.1Bài 13 · Phần 1
54 từ개미 · 거실 · 견디다 · 광장 · 꾸러미 · 남부럽다
Con kiến, Phòng khách, Chịu đựng, chống chọi, kiên cường vượt qua, Quảng trường
Học bài này13.2Bài 13 · Phần 2
45 từ가슴(이) 찡하다 · 감명(이) 깊다 · 고요하다 · 괴로워하다 · 구걸(을) 하다 · 구절
Nghẹn ngào, nhói lòng, rung động sâu sắc, Cảm động sâu sắc, ấn tượng sâu sắc, Tĩnh lặng, yên ắng, thanh bình, Khổ sở, quằn quại, đau đớn dằn vặt
Học bài này
Từ vựng Cao cấp ở giáo trình khác
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Cao cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Cao cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.