V + -기 위해서 / N + 을/를 위해서V + -gi wihaeseo / N + eul/reul wihaeseo
V + -기 위해서 / N + 을/를 위해서 – Để..., vì...
Ý nghĩa: Để thực hiện V / Vì lợi ích của N
Công thức & Cách chia
- Động từ: Gốc động từ (V) + -기 위해서 (-기 위해) + Mệnh đề chính
- Danh từ: Danh từ (N) + 을/를 위해서 (을/를 위해) + Mệnh đề chính
- Khi bổ nghĩa trực tiếp cho danh từ đứng sau: -기 위한 + N / 을/를 위한 + N
Cách dùng chi tiết
Biểu thị mục tiêu lớn, rõ ràng hoặc đối tượng mà hành động hướng tới ('vì gia đình, vì sức khỏe, để đỗ đại học...'). Thường dùng trong cả văn nói trang trọng lẫn văn viết.
Ví dụ minh họa
- 1
건강을 위해서 매일 아침 운동을 합니다.
Geongangeul wihaeseo maeil achim undongeul hamnida.
Vì sức khỏe nên mỗi sáng tôi đều tập thể dục.
- 2
한국 회사에 취직하기 위해서 한국어를 배워요.
Hanguk hoesae chwijikhagi wihaeseo hangugeoreul baewoyo.
Tôi học tiếng Hàn để xin việc vào công ty Hàn Quốc.
- 3
가족을 위해 열심히 일하고 있습니다.
Gajogeul wihae yeolsimhi ilhago itseumnida.
Tôi đang làm việc chăm chỉ vì gia đình.
Lưu ý quan trọng
Chỉ kết hợp với Động từ hoặc Danh từ, không kết hợp với Tính từ.