V/A + -(ㄴ/는)다거나 (Hoặc là..., chẳng hạn như làm...)
Ý nghĩa: Hoặc là..., hay là... (liệt kê các hành động, trạng thái tiêu biểu hoặc hai khả năng đối lập nhau).
Công thức & Cách chia
- Hiện tại: Động từ + -ㄴ/는다거나 | Tính từ + -다거나 | Danh từ + -(이)라거나
- Quá khứ: V/A + -았/었다거나
- Thường lặp lại: V1-ㄴ/는다거나 V2-ㄴ/는다거나 하다
Cách dùng chi tiết
Có hai cách dùng: 1) Nêu các ví dụ minh họa về hoạt động thường làm (tương tự -(ㄴ/는)다든가); 2) Đặt hai hành động khẳng định – phủ định cạnh nhau (간다거나 못 간다거나) để yêu cầu chọn một hoặc bao quát cả hai khả năng.
Ví dụ minh họa
- 1
그는 책을 읽는다거나 텔레비전을 본다거나 하면서 주말을 보냈다.
Geuneun chaegeul ikneundageona tellebijeoneul bondageona hamyeonseo jumareul bonaetda.
Anh ấy trải qua kỳ nghỉ cuối tuần bằng những việc như đọc sách hoặc xem tivi.
- 2
모임에 간다거나 못 간다거나 미리 꼭 알려 줘야 해.
Moime gandageona mot gandageona miri kkok allyeo jwoya hae.
Dù là đi được hay không đi được buổi họp mặt thì cậu cũng nhất định phải báo trước nhé.
- 3
몸이 아프다거나 힘든 일이 있으면 언제든지 연락하세요.
Momi apeudageona himdeun iri isseumyeon eonjedeunji yeollakhaseyo.
Nếu có bị ốm hay gặp chuyện gì vất vả thì hãy liên lạc bất cứ lúc nào nhé.
Lưu ý quan trọng
Là dạng kết hợp của đuôi trần thuật -(ㄴ/는)다 và liên từ lựa chọn -거나.