Ngữ pháp Tiếng Hàn Tổng Hợp - Cao cấp 5 (고급 5)
Hệ thống 46 chủ điểm ngữ pháp Cao cấp 5 (Bài 1 – Bài 15) theo Giáo trình Tiếng Hàn Tổng Hợp dành cho người Việt: các cấu trúc nhân quả trang trọng (-(으)로 인해, -(으)ㅁ으로써), mức độ & giới hạn (-(으)ㄴ/는 만큼, -(으)ㄹ 뿐이다, -(으)ㄹ 수밖에 없다), giả định ngược quá khứ (-았/었더라면), quy luật tự nhiên (-(으)ㄴ/는 법이다, -게 마련이다) và biểu hiện nhấn mạnh cao cấp (여간 -지 않다, -기가 무섭게, 조차).
Bài 1: Mục tiêu và nguyên nhân3 chủ điểm ngữ pháp
Diễn đạt mục tiêu hành động với -게, phỏng đoán dựa trên căn cứ riêng với -(으)ㄹ걸요 và nguyên nhân trang trọng -(으)로 인해.
- -게-ge#01V + -게 (Để, sao cho, để có thể)Để, để cho, sao cho (mệnh đề trước là mục tiêu hoặc tiêu chuẩn cần đạt được thông qua hành động ở mệnh đề sau).
- -(으)ㄹ걸요-(eu)lgeoryo#02V/A + -(으)ㄹ걸요 (Có lẽ, chắc là... đấy)Có lẽ, chắc là... đấy (diễn tả sự phỏng đoán có căn cứ riêng của người nói về việc chưa chắc chắn, dùng trong văn nói).
- -(으)로 인해-(eu)ro inhae#03N + -(으)로 인해(서) (Do, vì, bởi...)Do, vì, bởi nguyên nhân... (dùng trong văn viết trang trọng, tin tức hoặc báo cáo).
Bài 2: Mức độ và tư cách3 chủ điểm ngữ pháp
So sánh mức độ và nêu căn cứ với -(으)ㄴ/는 만큼, giới hạn duy nhất với -(으)ㄹ 뿐이다 và xác định tư cách với -(으)로서.
- -(으)ㄴ/는 만큼-(eu)n/neun mankeum#04V/A + -(으)ㄴ/는/(으)ㄹ 만큼, N + 만큼 (Bằng với, tương xứng với / Vì... nên)1) Bằng với, như, đến mức (chỉ mức độ tương đương). 2) Vì, do, bởi... nên (vế trước là căn cứ xác đáng cho vế sau).
- -(으)ㄹ 뿐이다-(eu)l ppunida#05V/A + -(으)ㄹ 뿐이다, N + 뿐이다 (Chỉ... mà thôi)Chỉ... mà thôi (nhấn mạnh ngoài hành động hoặc trạng thái được nêu ra thì không có gì khác).
- -(으)로서-(eu)roseo#06N + -(으)로서 (Với tư cách là, trên cương vị là)Với tư cách là, trên cương vị là, dưới danh nghĩa là (chỉ địa vị, tư cách, chức phận của danh từ đứng trước).
Bài 3: Duy trì trạng thái và tất yếu3 chủ điểm ngữ pháp
Giữ nguyên trạng thái với -(으)ㄴ 채로, sự tất yếu không có lựa chọn khác với -(으)ㄹ 수밖에 없다 và liên kết nhượng bộ có điều kiện -되.
- -(으)ㄴ 채(로)-(eu)n chae(ro)#07V + -(으)ㄴ 채(로) (Trong trạng thái vẫn giữ nguyên...)Trong trạng thái vẫn..., để nguyên trạng thái... mà làm hành động sau.
- -(으)ㄹ 수밖에 없다-(eu)l subakke eopda#08V/A + -(으)ㄹ 수밖에 없다 (Đành phải, không còn cách nào khác ngoài...)Không có cách nào khác ngoài..., đành phải..., đương nhiên chỉ có thể...
- -되-doe#09V/A + -되 (Tuy... nhưng, chấp nhận... với điều kiện là)Tuy... nhưng, công nhận vế trước nhưng kèm theo điều kiện hoặc lưu ý hạn chế ở vế sau.
Bài 4: Chuyển tiếp hành động và kết quả3 chủ điểm ngữ pháp
Thực hiện hành động rồi chuyển sang nơi khác với -아/어다가, nhận ra kết quả sau hành động với -았/었더니 và giả định mục đích -자면.
- -아/어다가-a/eodaga#10V + -아/어다가 (Làm gì rồi mang kết quả chuyển sang làm việc khác)Làm hành động ở vế trước rồi lấy kết quả đó đem đến một địa điểm khác để thực hiện hành động ở vế sau.
- -았/었더니-at/eotdeoni#11V + -았/었더니 (Sau khi làm... thì thấy / Vì đã làm... nên)Sau khi tôi thực hiện hành động ở vế trước thì nhận thấy kết quả hoặc sự thay đổi ở vế sau (vì... nên / thử làm... thì thấy).
- -자면-jamyeon#12V + -자면 (Nếu định / muốn làm gì thì...; Nếu ai đó rủ thì...)1) Nếu định / muốn làm gì đó thì... 2) Nếu ai đó đề nghị / rủ làm gì đó thì... (rút gọn của -자고 하면).
Bài 5: Kết cục và điều kiện giới hạn3 chủ điểm ngữ pháp
Diễn tả kết cục cuối cùng với -고 말다, hỏi xác nhận thông tin nghe được với -(ㄴ/는)다지요? và điều kiện bắt buộc với -는 한.
- -고 말다-go malda#13V + -고 말다 (Cuối cùng thì, rốt cuộc thì cũng...)Cuối cùng thì, rốt cuộc thì, kết cục là (diễn tả sự việc xảy ra ngoài ý muốn gây tiếc nuối, hoặc đạt được sau nhiều vất vả).
- -(ㄴ/는)다지요?-(n/neun)dajiyo?#14V/A + -(ㄴ/는)다지요?, N + -(이)라지요? (Nghe nói... phải không?)Nghe nói là... phải không?, được biết là... đúng không? (hỏi để xác nhận lại thông tin đã nghe từ nguồn khác).
- -는 한-neun han#15V + -는 한, N + -인 한 (Miễn là, trong chừng mực, với điều kiện là)Miễn là, chừng nào mà, trong trường hợp, với điều kiện là (vế trước đặt ra phạm vi hoặc điều kiện tiên quyết cho vế sau).
Bài 6: Phương tiện và giả định quá khứ4 chủ điểm ngữ pháp
Diễn tả trạng thái gần như thật với -다시피 (하다), phương tiện/cách thức với -(으)ㅁ으로써, liệt kê tư cách N(이)며 và giả định ngược quá khứ -았/었더라면.
- -다시피 (하다)-dasipi (hada)#16V + -다시피 / -다시피 하다 (Như đã biết/thấy; Hầu như, gần như là)1) V + -다시피: Như bạn đã biết/thấy/nghe... 2) V + -다시피 하다: Gần như là, hầu như là, coi như là.
- -(으)ㅁ으로써-(eu)meurosseo#17V + -(으)ㅁ으로써, N + -(으)로써 (Bằng việc, thông qua việc, bằng...)Bằng việc, thông qua việc, nhờ việc (chỉ phương tiện, công cụ hoặc phương thức để đạt được kết quả ở vế sau).
- -(이)며-(i)myeo#18N + -(이)며 (Đồng thời là, vừa là... vừa là / Nào là... nào là...)1) Vừa là... đồng thời cũng là... 2) N1-(이)며 N2-(이)며: Nào là N1, nào là N2 (liệt kê các đối tượng tiêu biểu).
- -았/었더라면-at/eotdeoramyeon#19V/A + -았/었더라면 (Giá mà đã... thì đã...)Giá như đã..., nếu lúc đó đã... thì đã... (giả định ngược lại với sự việc đã xảy ra trong quá khứ, thể hiện sự tiếc nuối).
Bài 7: Trích dẫn tục ngữ và quy luật tự nhiên3 chủ điểm ngữ pháp
Dẫn tục ngữ/lý do với -(ㄴ/는)다고, khẳng định quy luật hiển nhiên với -(으)ㄴ/는 법이다 và miêu tả trạng thái ví von với -(으)ㄴ/는 듯이.
- -(ㄴ/는)다고-(n/neun)dago#20V/A + -(ㄴ/는)다고 (Như câu nói rằng... / Vì nói là... nên)1) Như câu tục ngữ nói rằng... 2) Vì / để... nên (dẫn lại lời nói hoặc lý do chủ quan của hành động ở vế sau).
- -(으)ㄴ/는 법이다-(eu)n/neun beobida#21V + -는 법이다, A + -(으)ㄴ 법이다 (Vốn dĩ là, đương nhiên là, quy luật là)Vốn dĩ là, dĩ nhiên là, đương nhiên là (khẳng định một quy luật tự nhiên hoặc chân lý hiển nhiên trong cuộc sống).
- -(으)ㄴ/는 듯이-(eu)n/neun deusi#22V/A + -(으)ㄴ/는 듯이, N + -인 듯이 (Cứ như thể là, như là...)Cứ như là, như thể là (ví von hành động hoặc trạng thái ở vế sau giống hệt như tình huống giả định ở vế trước).
Bài 8: Tính hai mặt và câu hỏi xác nhận3 chủ điểm ngữ pháp
Cam kết và suy đoán với -(으)ㄹ 테니까, đối chiếu hai chiều hướng với -(으)ㄴ/는가 하면 và hỏi lại đầy ngạc nhiên với -(ㄴ/는)단/란 말이에요?.
- -(으)ㄹ 테니까-(eu)l tenikka#23V/A + -(으)ㄹ 테니까 (Vì tôi sẽ... nên / Chắc là sẽ... nên)1) Vì tôi sẽ làm... nên (bạn hãy...). 2) Vì chắc là sẽ... nên (hãy chuẩn bị/làm...).
- -(으)ㄴ/는가 하면-(eu)n/neunga hamyeon#24V/A + -(으)ㄴ/는가 하면, N + -인가 하면 (Có người/lúc... thì cũng có... / Nếu hỏi... thì)1) Nếu có trường hợp... thì đồng thời cũng có trường hợp trái ngược. 2) Nếu hỏi là gì/ai/như thế nào... thì câu trả lời là...
- -(ㄴ/는)단/란 말이에요?-(n/neun)dan/ran mariyeyo?#25V/A + -(ㄴ/는)단 말이에요?, N + -(이)란 말이에요? (Ý bạn nói là... cơ á?)Ý bạn nói là... sao?, thật sự là... cơ á? (hỏi xác nhận lại vì ngạc nhiên, khó tin trước thông tin vừa nghe).
Bài 9: Lựa chọn thay thế và nguyên nhân3 chủ điểm ngữ pháp
Lựa chọn tối thiểu với -(이)라도, nguyên nhân hỗn loạn gây kết quả xấu với -는 통에 và căn cứ đánh giá với -기에.
- -(이)라도-(i)rado#26N + -(이)라도 (Dù chỉ là... cũng được / Bất cứ... nào)1) Dù là... (lựa chọn thay thế tạm chấp nhận khi không có cái tốt nhất). 2) Đi với từ nghi vấn (언제라도, 누구라도): bất cứ... nào cũng được.
- -는 통에-neun tonge#27V + -는 통에, N + 통에 (Do cảnh hỗn loạn / ồn ào của việc... nên)Do, tại vì, trong lúc hỗn loạn/ồn ào của việc... nên (dẫn đến kết quả tiêu cực ngoài ý muốn).
- -기에-gie#28V/A + -기에 (Để mà làm gì / Vì thấy... nên)1) V + -기에 (좋다/적당하다/불편하다): Để mà làm gì thì (tốt/phù hợp/bất tiện). 2) V/A + -기에: Vì thấy... nên tôi đã...
Bài 10: Hồi tưởng và hoàn tất hành động3 chủ điểm ngữ pháp
Hồi tưởng sự việc chứng kiến với -더니, phỏng đoán thân mật -(으)ㄹ걸요 và hoàn tất hành động kèm cảm xúc -아/어 버리다.
- -더니-deoni#29V/A + -더니 (Mới lúc trước... mà giờ / Vì chứng kiến... nên)1) Mới lúc nãy/trước đây... thế mà bây giờ... (tương phản qua thời gian). 2) Tôi thấy ai đó làm gì... và kết quả là...
- -(으)ㄹ걸 (그랬다)-(eu)lgeol (geuraetda)#30V + -(으)ㄹ걸 (그랬다) (Biết thế đã..., giá mà đã...)Biết thế thì tôi đã..., giá mà đã... (bày tỏ sự hối tiếc về một việc đã không làm trong quá khứ).
- -아/어 버리다-a/eo beorida#31V + -아/어 버리다 (Làm xong hẳn / Làm mất rồi)Đã... mất rồi, làm... xong xuôi hết rồi (nhấn mạnh sự hoàn tất hoàn toàn của hành động kèm theo cảm giác tiếc nuối hoặc nhẹ nhõm).
Bài 11: Nhượng bộ và biểu hiện nhấn mạnh3 chủ điểm ngữ pháp
Nhượng bộ với -(으)ㄴ/는데도, đánh giá tương đối với -(으)ㄴ/는 셈이다 và nhấn mạnh mức độ đặc biệt với 여간 -지 않다.
- -(으)ㄴ/는데도-(eu)n/neundedo#32V/A + -(으)ㄴ/는데도, N + -인데도 (Mặc dù... nhưng vẫn...)Mặc dù... thế mà vẫn..., dù... nhưng vẫn... (nhấn mạnh kết quả ở vế sau xảy ra trái với kỳ vọng thông thường của hoàn cảnh vế trước).
- -(으)ㄴ/는 셈이다-(eu)n/neun semida#33V/A + -(으)ㄴ/는 셈이다, N + -인 셈이다 (Coi như là, xem như là, tính ra là)Coi như là, xem như là, tính ra thì gần như là (đánh giá kết quả chung quy lại tương đương với một sự thật nào đó).
- 여간 -지 않다yeogan -ji anta#34여간 + V/A + -지 않다 (Không phải vừa đâu, vô cùng, hết sức...)Không phải tầm thường đâu, vô cùng, hết sức, cực kỳ (dùng hình thức phủ định để nhấn mạnh mức độ khẳng định rất cao).
Bài 12: Xu hướng biến đổi và tỉ lệ3 chủ điểm ngữ pháp
Diễn tả sự biến đổi kéo theo với -(으)ㅁ에 따라, nêu ví dụ điển hình/đối chiếu thời gian với -만 해도 và làm theo nguyên trạng với -(으)ㄴ/는 대로.
- -(으)ㅁ에 따라-(eu)me ttara#35V + -(으)ㅁ에 따라(서) (Cùng với việc..., theo đà...)Theo đà, cùng với việc... (khi hoàn cảnh ở vế trước biến đổi thì hoàn cảnh ở vế sau cũng biến đổi theo).
- -만 해도-man haedo#36N + -만 해도 (Chỉ tính riêng... thôi cũng / Mới chỉ... đây thôi mà)1) Chỉ xét riêng ví dụ... thôi cũng đã thấy rõ. 2) (Đi với từ chỉ thời gian) Mới chỉ... trước đây thôi mà (nay đã khác).
- -(으)ㄴ/는 대로-(eu)n/neun daero#37V + -는 대로, A + -(으)ㄴ 대로, N + 대로 (Theo đúng như / Ngay khi / Tùy theo)1) Theo đúng như, y như. 2) Ngay khi (vừa xảy ra hành động trước thì làm ngay hành động sau). 3) Tùy theo mức độ sẵn có.
Bài 13: Mâu thuẫn và phản ứng tức thì3 chủ điểm ngữ pháp
Hai trạng thái đối lập cùng tồn tại với -(으)면서도, hành động nối tiếp tức khắc với -기가 무섭게 và suy đoán lý do mơ hồ với -아/어서 그런지.
- -(으)면서도-(eu)myeonseodo#38V/A + -(으)면서도, N + -(이)면서도 (Mặc dù... nhưng lại...)Mặc dù bản thân đang/biết... nhưng vẫn làm hành động trái ngược ở vế sau.
- -기가 무섭게-giga museopge#39V + -기가 무섭게 (Vừa mới... xong là ngay lập tức...)Vừa mới... là ngay lập tức... (dạng nhấn mạnh mức độ cực nhanh của -자마자).
- -아/어서 그런지-a/eoseo geureonji#40V/A + -아/어서 그런지, N + -(이)라서 그런지 (Không biết có phải vì... hay không mà...)Không biết có phải vì... hay sao mà..., có lẽ vì... nên (đưa ra phỏng đoán nhẹ nhàng về nguyên nhân của sự việc ở vế sau).
Bài 14: Xác nhận thông tin và kết quả tất yếu3 chủ điểm ngữ pháp
Xác nhận thông tin nghe được với -(ㄴ/는)다면서요?, quy luật tất yếu với -게 마련이다 và trợ từ nhấn mạnh cực hạn 조차.
- -(ㄴ/는)다면서요?-(n/neun)damyeonseoyo?#41V/A + -(ㄴ/는)다면서요?, N + -(이)라면서요? (Nghe nói là... phải không?)Nghe nói là... phải không?, thấy bảo là... đúng không? (hỏi xác nhận thông tin đã nghe được từ trước).
- -게 마련이다-ge maryeonida#42V/A + -게 마련이다 (Đương nhiên là, vốn dĩ tất yếu sẽ...)Chắc chắn là, đương nhiên là, tất yếu sẽ (diễn tả một sự việc hoặc trạng thái xảy ra theo lẽ tự nhiên).
- 조차jocha#43N + 조차 (Ngay cả, thậm chí đến cả... cũng không)Ngay cả, thậm chí đến cả (nêu ra đối tượng cơ bản nhất hoặc được kỳ vọng nhất mà cũng không đạt được).
Bài 15: Điều kiện khả thi và vượt qua thử thách3 chủ điểm ngữ pháp
Đưa ra điều kiện thực tế với -거든, nỗ lực hoàn thành đến cùng với -아/어 내다 và liệt kê ví dụ tiêu biểu với -(이)라든가 / -(ㄴ/는)다든가.
- -거든-geodeun#44V/A + -거든, N + -(이)거든 (Nếu như... thì hãy / sẽ...)Nếu như, một khi mà (đặt điều kiện có khả năng thực hiện cao trong thực tế; vế sau thường là câu mệnh lệnh, đề nghị hoặc hứa hẹn).
- -아/어 내다-a/eo naeda#45V + -아/어 내다 (Vượt qua khó khăn và làm đến cùng / Đạt được)Làm được đến cùng, vượt qua được (hoàn thành một việc sau khi đã nỗ lực khắc phục nhiều thử thách, khó khăn).
- -(이)라든가 / -(ㄴ/는)다든가-(i)radeunga / -(n/neun)dadeunga#46N + -(이)라든가, V/A + -(ㄴ/는)다든가 (Chẳng hạn như... hay là...)Chẳng hạn như... hoặc là... (liệt kê từ hai ví dụ tiêu biểu trở lên mà không giới hạn chỉ ở những thứ đó).
Trọng tâm ngữ pháp & Mẹo thi TOPIK – Cao cấp 5
1. Nguyên nhân, phương tiện & tư cách trang trọng
★★★★★Cấu trúc: N(으)로 인해(서), N(으)로서, V-(으)ㅁ으로써 / N(으)로써
Lưu ý trọng tâm: -(으)로서 chỉ tư cách/cương vị (학생으로서); -(으)로써 và -(으)ㅁ으로써 chỉ công cụ, phương tiện hoặc cách thức (노력함으로써); -(으)로 인해 dùng trong văn viết/báo chí chỉ nguyên nhân.
2. Giới hạn & điều kiện tất yếu
★★★★★Cấu trúc: -(으)ㄹ 뿐이다, -(으)ㄹ 수밖에 없다, -는 한
Lưu ý trọng tâm: -(으)ㄹ 뿐이다 = chỉ... mà thôi; -(으)ㄹ 수밖에 없다 = không còn cách nào khác ngoài / đành phải; -는 한 = miễn là / trong phạm vi điều kiện.
3. Giả định ngược quá khứ & quy luật đương nhiên
★★★★★Cấu trúc: -았/었더라면, -(으)ㄴ/는 법이다, -게 마련이다
Lưu ý trọng tâm: -았/었더라면 giả định trái với sự thật đã xảy ra trong quá khứ (thường đi với -(으)ㄹ 텐데, -(으)ㄹ걸); -(으)ㄴ/는 법이다 và -게 마련이다 diễn tả quy luật tự nhiên hiển nhiên.
4. Biểu hiện nhấn mạnh & tương phản cao cấp
★★★★☆Cấu trúc: 여간 -지 않다, -기가 무섭게, -(으)ㄴ/는데도, -(으)면서도
Lưu ý trọng tâm: 여간 luôn đi với phủ định (-지 않다 / 아니다) nhưng mang nghĩa khẳng định mức độ rất cao (vô cùng, hết sức); -기가 무섭게 nhấn mạnh hành động sau xảy ra ngay tức khắc sau hành động trước.