#Biểu thái & Ý định
70 chủ điểm ngữ pháp liên quan đến "Biểu thái & Ý định", sắp xếp theo từng quyển Sơ cấp – Trung cấp – Cao cấp.
Sơ cấp 1 (초급 1)Ngữ pháp Sơ cấp 1 (초급 1)(6)
- V + -고 싶다 / -고 싶어하다V + -go sipdaV + -고 싶다 / -고 싶어하다 – Muốn làm gìMuốn (diễn tả mong muốn, hy vọng của người nói)
- V + -겠-V + -get-V + -겠- – Sẽ (Biểu thị ý chí, lời hứa trang trọng)Sẽ (biểu thị ý chí, quyết tâm của người nói ở ngôi thứ nhất)
- V + -(으)ㄹ래요V + -(eu)llaeyoV + -(으)ㄹ래요 – Tôi muốn/sẽ... / Bạn có muốn... không?Sẽ / muốn làm gì (thân mật); hỏi ý kiến người nghe
- V/A + -(으)ㄹ 거예요V/A + -(eu)l geoyeyoV/A + -(으)ㄹ 거예요 – Sẽ... / Chắc là... (Thì tương lai & phỏng đoán)Sẽ làm gì (kế hoạch tương lai) / Chắc là (phỏng đoán)
- V + -(으)려고 하다V + -(eu)ryeogo hadaV + -(으)려고 하다 – Định làm gì (Biểu thị dự định)Định / dự định làm gì
- V + -(으)ㄹ 수 있다/없다V + -(eu)l su itda/eopdaV + -(으)ㄹ 수 있다/없다 – Có thể / Không thể làm gìCó thể / không thể (biểu thị năng lực hoặc khả năng)
Sơ cấp 2 (초급 2)Ngữ pháp Sơ cấp 2 (초급 2)(10)
- V + -아/어 주다 (드리다)V + -a/eo juda (deurida)V + -아/어 주다 (드리다) – Làm... cho (ai đó)Làm việc gì đó vì lợi ích của người khác (giúp, hộ, cho)
- V/A + -아/어도 되다V/A + -a/eodo doedaV/A + -아/어도 되다 – Được phép..., có thể...Làm... cũng được / Được phép làm...
- V/A + -아/어야 하다/되다V/A + -a/eoya hada/doedaV/A + -아/어야 하다/되다 – Phải, cần phải...Phải / cần phải làm gì hoặc ở trạng thái gì
- V + -(으)ㄹ게요V + -(eu)lgeyoV + -(으)ㄹ게요 – Tôi sẽ... nhé (Đuôi câu hứa hẹn, tự nguyện)Tôi sẽ làm... ngay / Để tôi làm... cho nhé
- V/A + -겠- (Phỏng đoán)V/A + -get- (conjecture)V/A + -겠- (Phỏng đoán) – Chắc là, hẳn là...Chắc là / hẳn là (phỏng đoán dựa trên tình huống trực quan)
- V + -아/어 보다V + -a/eo bodaV + -아/어 보다 – Thử làm gì (Trải nghiệm & Thử nghiệm)Thử làm... / Đã từng thử làm...
- V/A + -(으)면 좋겠다 / -았/었으면 좋겠다V/A + -(eu)myeon joketdaV/A + -(으)면 좋겠다 – Ước gì..., mong là...Giá mà... thì tốt biết mấy / Mong là...
- V + -(으)면 안 되다V + -(eu)myeon an doedaV + -(으)면 안 되다 – Không được làm gì (Cấm đoán)Không được phép làm... / Nếu làm... thì không được
- V/A + -(으)ㄴ/는/(으)ㄹ 것 같다V/A + -(eu)n/neun/(eu)l geot gatdaV/A + -(으)ㄴ/는/(으)ㄹ 것 같다 – Hình như, có vẻ, chắc là...Hình như / có vẻ như / tôi nghĩ là (phỏng đoán lịch sự)
- V + -기로 하다V + -giro hadaV + -기로 하다 – Quyết định làm gì / Hẹn cùng làm gìQuyết định sẽ làm... / Thống nhất cùng làm...
Trung cấp 3 (중급 3)Ngữ pháp Trung cấp 3 (중급 3)(12)
- V + -(으)ㄹ 생각/계획/예정이다V + -(eu)l saenggak/gyehoek/yejeongidaV + -(으)ㄹ 생각/계획/예정이다 – Có ý định / kế hoạch / dự kiến làm gìĐịnh, có kế hoạch, dự kiến sẽ...
- V + -는 게 좋다V + -neun ge jotaV + -는 게 좋다 – Nên làm gì đó (Khuyên nhủ)Nên..., tốt hơn là nên...
- A + -아/어 보이다A + -a/eo boidaA + -아/어 보이다 – Trông có vẻ... (Nhận xét diện mạo, vẻ ngoài)Trông có vẻ..., nhìn có vẻ...
- V/A + -(으)ㄴ/는/(으)ㄹ 것 같다V/A + -(eu)n/neun/(eu)l geot gatdaV/A + -(으)ㄴ/는/(으)ㄹ 것 같다 – Hình như, có vẻ là, tôi nghĩ là...Hình như, dường như, có vẻ là, chắc là...
- V/A + -기는 하다V/A + -gineun hadaV/A + -기는 하다 (-긴 하다) – Công nhận là... nhưng mà...Thì cũng có... đấy, nhưng mà...
- V + -는군요 / A + -군요V + -neungunyo / A + -gunyoV + -는군요 / A + -군요 (-구나) – Thì ra là..., thật là...! (Cảm thán)Hóa ra là..., ... thật đấy!
- V/A + -(으)ㄴ/는 편이다V/A + -(eu)n/neun pyeonidaV/A + -(으)ㄴ/는 편이다 – Thuộc diện, tương đối, khá là...Thuộc diện, thuộc tuýp, tương đối, khá là...
- V/A + -(으)ㄴ/는/(으)ㄹ 줄 알았다/몰랐다V/A + -(eu)n/neun/(eu)l jul aratda/mollatdaV/A + -(으)ㄴ/는/(으)ㄹ 줄 알았다/몰랐다 – Cứ tưởng là... / Không ngờ là...Cứ tưởng là...; không biết/không ngờ là...
- V + -(으)ㄹ 줄 알다/모르다V + -(eu)l jul alda/moreudaV + -(으)ㄹ 줄 알다/모르다 – Biết cách / Không biết cách làm gìBiết (cách) làm...; không biết (cách) làm...
- V + -(으)ㄹ까 하다V + -(eu)lkka hadaV + -(으)ㄹ까 하다 – Định là, đang tính là... (Dự định chưa chắc chắn)Đang tính là, định là (còn có thể thay đổi)
- V + -아/어야겠다V + -a/eoyagetdaV + -아/어야겠다 – Chắc phải..., nhất định phải làm gìChắc tôi phải..., nhất định phải...
- V/A + -았/었으면 좋겠다V/A + -at/eosseumyeon joketdaV/A + -았/었으면 좋겠다 – Ước gì..., giá mà..., hy vọng là...Ước gì..., giá mà..., nếu được... thì tốt biết mấy
Trung cấp 4 (중급 4)Ngữ pháp Trung cấp 4 (중급 4)(10)
- V + -나 보다 / A + -(으)ㄴ가 보다V + -na boda / A + -(eu)nga bodaV + -나 보다 / A + -(으)ㄴ가 보다 – Hình như là, có vẻ như là...Hình như là, có lẽ là, xem ra...
- V + -게 되다 (Nghĩa bị động / Đành phải)V + -ge doedaV + -게 되다 – Rơi vào tình thế phải... / Dẫn đến việc...Đành phải..., dẫn đến hoàn cảnh...
- 얼마나 V + -는지 / A + -(으)ㄴ지 모르다eolmana V + -neunji / A + -(eu)nji moreuda얼마나 V + -는지 / A + -(으)ㄴ지 모르다 – Không biết là... đến nhường nào (Cực kỳ...)Không biết là... cỡ nào đâu / vô cùng, cực kỳ...
- V + -(으)ㄹ 만하다 (-아/어 볼 만하다)V + -(eu)l manhada (-a/eo bol manhada)V + -(으)ㄹ 만하다 – Đáng để..., có giá trị để..., cũng tạm ổnĐáng để làm..., có giá trị...; cũng chấp nhận được/chịu đựng được
- V/A + -(으)ㄴ/는/(으)ㄹ 모양이다V/A + -(eu)n/neun/(eu)l moyangidaV/A + -(으)ㄴ/는/(으)ㄹ 모양이다 – Có vẻ như, xem chừng là... (Phỏng đoán khách quan)Có vẻ như là, xem chừng là...
- V/A + -(으)ㄹ 텐데V/A + -(eu)l tendeV/A + -(으)ㄹ 텐데 – Chắc là... nên... / Đáng lẽ... (Phỏng đoán kèm quan tâm)Chắc là... nên..., có lẽ... mà...
- V/A + -(으)ㄹ까 봐(서)V/A + -(eu)lkka bwa(seo)V/A + -(으)ㄹ까 봐(서) – Vì sợ rằng..., vì lo là...Vì sợ là..., vì lo rằng... nên...
- V + -(으)ㄹ 뻔하다V + -(eu)l ppeonhadaV + -(으)ㄹ 뻔하다 – Suýt nữa thì..., thiếu chút nữa là...Suýt nữa thì..., xém chút nữa là...
- V/A + -(으)ㄹ 정도로 / -(으)ㄹ 정도이다V/A + -(eu)l jeongdoro / -(eu)l jeongdoidaV/A + -(으)ㄹ 정도로 / 정도이다 – Đến mức, đến độ...Đến mức..., đến nỗi mà...
- V/A + -(으)ㄴ/는 척하다 (체하다)V/A + -(eu)n/neun cheokhada (chehada)V/A + -(으)ㄴ/는 척하다 (체하다) – Giả vờ, làm bộ như là...Giả vờ, làm bộ, tỏ ra như là...
Cao cấp 5 (고급 5)Ngữ pháp Cao cấp 5 (고급 5)(13)
- -(으)ㄹ걸요-(eu)lgeoryoV/A + -(으)ㄹ걸요 (Có lẽ, chắc là... đấy)Có lẽ, chắc là... đấy (diễn tả sự phỏng đoán có căn cứ riêng của người nói về việc chưa chắc chắn, dùng trong văn nói).
- -(으)ㄹ 뿐이다-(eu)l ppunidaV/A + -(으)ㄹ 뿐이다, N + 뿐이다 (Chỉ... mà thôi)Chỉ... mà thôi (nhấn mạnh ngoài hành động hoặc trạng thái được nêu ra thì không có gì khác).
- -(으)ㄹ 수밖에 없다-(eu)l subakke eopdaV/A + -(으)ㄹ 수밖에 없다 (Đành phải, không còn cách nào khác ngoài...)Không có cách nào khác ngoài..., đành phải..., đương nhiên chỉ có thể...
- -다시피 (하다)-dasipi (hada)V + -다시피 / -다시피 하다 (Như đã biết/thấy; Hầu như, gần như là)1) V + -다시피: Như bạn đã biết/thấy/nghe... 2) V + -다시피 하다: Gần như là, hầu như là, coi như là.
- -(으)ㄴ/는 법이다-(eu)n/neun beobidaV + -는 법이다, A + -(으)ㄴ 법이다 (Vốn dĩ là, đương nhiên là, quy luật là)Vốn dĩ là, dĩ nhiên là, đương nhiên là (khẳng định một quy luật tự nhiên hoặc chân lý hiển nhiên trong cuộc sống).
- -(으)ㄴ/는 듯이-(eu)n/neun deusiV/A + -(으)ㄴ/는 듯이, N + -인 듯이 (Cứ như thể là, như là...)Cứ như là, như thể là (ví von hành động hoặc trạng thái ở vế sau giống hệt như tình huống giả định ở vế trước).
- -(으)ㄹ걸 (그랬다)-(eu)lgeol (geuraetda)V + -(으)ㄹ걸 (그랬다) (Biết thế đã..., giá mà đã...)Biết thế thì tôi đã..., giá mà đã... (bày tỏ sự hối tiếc về một việc đã không làm trong quá khứ).
- -아/어 버리다-a/eo beoridaV + -아/어 버리다 (Làm xong hẳn / Làm mất rồi)Đã... mất rồi, làm... xong xuôi hết rồi (nhấn mạnh sự hoàn tất hoàn toàn của hành động kèm theo cảm giác tiếc nuối hoặc nhẹ nhõm).
- -(으)ㄴ/는 셈이다-(eu)n/neun semidaV/A + -(으)ㄴ/는 셈이다, N + -인 셈이다 (Coi như là, xem như là, tính ra là)Coi như là, xem như là, tính ra thì gần như là (đánh giá kết quả chung quy lại tương đương với một sự thật nào đó).
- 여간 -지 않다yeogan -ji anta여간 + V/A + -지 않다 (Không phải vừa đâu, vô cùng, hết sức...)Không phải tầm thường đâu, vô cùng, hết sức, cực kỳ (dùng hình thức phủ định để nhấn mạnh mức độ khẳng định rất cao).
- -아/어서 그런지-a/eoseo geureonjiV/A + -아/어서 그런지, N + -(이)라서 그런지 (Không biết có phải vì... hay không mà...)Không biết có phải vì... hay sao mà..., có lẽ vì... nên (đưa ra phỏng đoán nhẹ nhàng về nguyên nhân của sự việc ở vế sau).
- -게 마련이다-ge maryeonidaV/A + -게 마련이다 (Đương nhiên là, vốn dĩ tất yếu sẽ...)Chắc chắn là, đương nhiên là, tất yếu sẽ (diễn tả một sự việc hoặc trạng thái xảy ra theo lẽ tự nhiên).
- -아/어 내다-a/eo naedaV + -아/어 내다 (Vượt qua khó khăn và làm đến cùng / Đạt được)Làm được đến cùng, vượt qua được (hoàn thành một việc sau khi đã nỗ lực khắc phục nhiều thử thách, khó khăn).
Cao cấp 6 (고급 6)Ngữ pháp Cao cấp 6 (고급 6)(19)
- -기 짝이 없다-gi jjagi eopdaA + -기 짝이 없다 (Thật không còn gì... bằng, quá đỗi, vô cùng...)Thật không gì sánh bằng, quá ư là, vô cùng, hết sức (nhấn mạnh mức độ cao nhất của cảm xúc hoặc sự đánh giá).
- -았/었더라면 (회상)-at/eotdeoramyeonV/A + -았/었더라면 (Nếu lúc ấy đã... thì có lẽ đã...)Nếu mà khi ấy đã..., giá như lúc đó đã... thì đã... (hồi tưởng và giả định ngược với sự việc đã qua trong quá khứ).
- -고말고요-gomalgoyoV/A + -고말고요 (Tất nhiên rồi, đương nhiên là... chứ!)Tất nhiên rồi, đương nhiên là... rồi chứ! (khẳng định hoặc tán đồng hoàn toàn với câu hỏi của đối phương trong hội thoại).
- -(으)ㄹ 따름이다-(eu)l ttareumidaV/A + -(으)ㄹ 따름이다, N + -일 따름이다 (Chỉ đành, chỉ còn biết... mà thôi)Chỉ..., chỉ đành..., chỉ còn biết... mà thôi (nhấn mạnh ngoài hành động hay cảm xúc đó ra thì không còn khả năng hay lựa chọn nào khác).
- -는 수가 있다-neun suga itdaV + -는 수가 있다 (Có khi sẽ..., có khả năng xảy ra chuyện...)Có khả năng sẽ..., coi chừng sẽ bị... (cảnh báo một tình huống không mong muốn hoàn toàn có thể xảy ra nếu chủ quan).
- -(으)ㄹ 법하다-(eu)l beophadaV/A + -(으)ㄹ 법하다 (Có lý lắm, rất có khả năng / đáng lẽ phải...)Đương nhiên có thể, rất có lý, có khả năng cao sẽ xảy ra (xét theo tình hình hoặc lẽ thường thì sự việc đó hoàn toàn hợp lý).
- -기 십상이다-gi sipsangidaV + -기 십상이다 (Rất dễ bị..., mười phần thì đến tám chín phần sẽ...)Rất dễ..., cầm chắc sẽ bị... (cảnh báo khả năng rất cao sẽ rơi vào một kết quả tiêu cực nếu làm việc ở vế trước).
- -고 들다-go deuldaV + -고 들다 (Cứ xoáy sâu vào, cứ nhất quyết lao vào làm...)Cứ xoáy vào, cứ lao vào, nhất quyết truy đến cùng (diễn tả việc tập trung quyết liệt hoặc tấn công dồn dập vào một hành động).
- -(으)ㄹ락 말락 하다-(eu)llak mallak hadaV + -(으)ㄹ락 말락 하다 (Lúc ẩn lúc hiện, gần như sắp... mà lại chưa)Sắp sửa... rồi lại thôi, lúc... lúc không, mấp mé gần như... (diễn tả hành động hoặc trạng thái ở ranh giới gần đạt tới nhưng chưa hoàn toàn xảy ra).
- -(으)ㄹ 리가 없다-(eu)l liga eopdaV/A + -(으)ㄹ 리가 없다, N + -일 리가 없다 (Làm gì có lý nào lại..., không thể nào)Không có lý nào lại..., làm gì có chuyện... (phủ định dứt khoát khả năng xảy ra của sự việc vì trái với lẽ thường hoặc sự thật mà người nói biết).
- -기 일쑤이다-gi ilssuidaV + -기 일쑤이다 (Thường xuyên bị..., hay xảy ra chuyện như cơm bữa)Thường xuyên, hay bị (diễn tả một hành vi hoặc sự cố không mong muốn cứ lặp đi lặp lại như chuyện thường ngày).
- -(으)나 마나-(eu)na manaV + -(으)나 마나(이다) (Có làm hay không cũng thế, khỏi cần... cũng biết)Dù có làm hay không làm thì kết quả cũng y như nhau (vô ích hoặc kết quả đã quá hiển nhiên không cần kiểm chứng).
- -(으)ㄹ 줄이야-(eu)l juriyaV/A + -(으)ㄹ 줄이야, N + -일 줄이야 (Ai mà ngờ được là..., không ngờ lại...)Không ngờ là..., ai mà biết được là... (cảm thán đầy ngạc nhiên, bất ngờ trước một sự việc hoàn toàn nằm ngoài dự đoán).
- -기 마련이다-gi maryeonidaV/A + -기 마련이다 (Đương nhiên là, chắc chắn là, tất yếu là)Chắc chắn là, đương nhiên là, dĩ nhiên là (khẳng định một quy luật tất yếu trong tự nhiên hoặc đời sống con người).
- -(으)리라-(eu)riraV/A + -(으)리라, N + -(이)리라 (Chắc hẳn sẽ..., quyết sẽ... - văn chương)1) Quyết sẽ, nhất định sẽ (ý chí trang trọng của ngôi thứ nhất). 2) Chắc hẳn là sẽ (phỏng đoán trang trọng trong văn viết/thơ văn).
- -아/어 봤자-a/eo bwatjaV/A + -아/어 봤자 (Cho dù có thử... đi nữa thì cũng vô ích)Dù có thử làm... đi chăng nữa thì cũng chẳng ăn thua / cũng chỉ đến thế mà thôi (phủ định hiệu quả của hành động ở vế trước).
- -기 나름이다 / 나름이다-gi nareumida / nareumidaV + -기 나름이다, N + 나름이다 (Tùy thuộc vào việc..., cốt ở...)Tùy thuộc vào việc..., là do cách... mà ra (kết quả tốt hay xấu hoàn toàn phụ thuộc vào phương pháp hoặc thái độ thực hiện).
- -는 둥 마는 둥-neun dung maneun dungV + -는 둥 마는 둥 (하다) (Làm qua loa đại khái, làm như không làm)Làm cũng như không, làm qua loa chiếu lệ cho có (diễn tả việc thực hiện hành động một cách hời hợt, không tập trung hoặc gần như không làm).
- -(으)ㄴ/는걸요-(eu)n/neungeoryoV/A + -(으)ㄴ/는걸요, N + -인걸요 (Tại vì... đấy chứ / Thật... lắm đấy!)1) Là vì... đấy chứ, đâu có... mà (phản bác nhẹ nhàng hoặc nêu lý do khiêm tốn). 2) Cảm thán nhẹ nhàng: '...thật đấy!'.
Tất cả chủ đề
- Liên từ nối câu (연결 어미)
- Tiểu từ (조사)
- Thời gian & Trình tự
- Điều kiện & Giả định
- Nguyên nhân & Lý do
- Đuôi câu lịch sự (종결 어미)
- So sánh (비교)
- Mẫu câu cơ bản
- Thời & Thì (시제)
- Mục đích & Kế hoạch
- Phủ định (부정 표현)
- Câu nghi vấn
- Chia động từ/tính từ
- Định ngữ (관형사형)
- Biến đổi trạng thái
- Kinh nghiệm & Trải nghiệm
- Yêu cầu & Nhờ vả
- Đề nghị & Rủ rê
- Khả năng & Năng lực
- Vị trí & Địa điểm
- Bất quy tắc (불규칙 활용)
- Kính ngữ (높임말)
- Nghĩa vụ & Bắt buộc
- Số đếm & Số thứ tự
- Di chuyển & Phương hướng
- Mong muốn & Hy vọng
- Danh từ hóa (명사형)
- Đại từ chỉ định (지시 대명사)
- Từ chỉ đơn vị (단위 명사)
- Tồn tại & Sở hữu (있다/없다)