Từ vựng tiếng Hàn Seoul 5A
632 từ vựng Seoul 5A, chia thành 15 bài. Bấm vào một bài để học từ, nghe phát âm và xem câu ví dụ.
Từ vựng Seoul 5A (서울대 한국어 5A) thuộc trình độ Cao cấp, gồm 632 từ trong 15 bài. Học từ vựng Seoul 5A theo từng bài với phiên âm, nghĩa, ví dụ và phát âm chuẩn.
Danh sách bài · 15 bài · 632 từ
1.1Bài 1 · Phần 1
31 từ각이 지다 · 갸름하다 · 곱슬머리 · 날카롭다 · 납작하다 · 넓적하다
Góc cạnh, vuông vức (khuôn mặt, cằm), Thon dài, trái xoan (khuôn mặt), Tóc xoăn, Sắc sảo, sắc bén (ánh mắt, nét mặt)
Học bài này1.2Bài 1 · Phần 2
36 từ경쟁심 · 관대하다 · 구분되다 · 까다롭다 · 꼼꼼하다 · 낙관적
Tính hiếu thắng, tinh thần cạnh tranh, Khoan dung, rộng lượng, Được phân chia, được phân biệt, Khó tính, cầu kỳ, kén chọn
Học bài này1.3Bài 1 · Phần 3
31 từ공연 · 과장 · 교향악단 · 균형 · 남짓 · 띄다
Buổi biểu diễn, công diễn, Trưởng phòng (hoặc: sự khoa trương phóng đại), Dàn nhạc giao hưởng, Sự cân bằng
Học bài này2.1Bài 2 · Phần 1
33 từ결식아동 · 구호 · 구호품 · 기념하다 · 기부하다 · 끼니
Trẻ em bị đói, trẻ em thiếu ăn, Cứu trợ, cứu tế, Hàng cứu trợ, đồ tiếp tế, Kỷ niệm, tưởng niệm
Học bài này2.2Bài 2 · Phần 2
45 từ감정적이다 · 고민 · 곱다 · 구석 · 귀양(을) 보내다 · 나룻배
Đa cảm, cảm tính, dễ xúc động, Nỗi trăn trở, băn khoăn, nỗi lo, Đẹp đẽ, dịu dàng, nết na, Góc, xó, ngóc ngách
Học bài này3.1Bài 3 · Phần 1
51 từ가부장 제도 · 가장 · 간접적 · 개개인 · 개성 · 계승되다
Chế độ phụ hệ, gia trưởng, Chủ gia đình, trụ cột gia đình (hoặc: giả vờ), Gián tiếp, Từng cá nhân, mỗi một cá nhân
Học bài này3.2Bài 3 · Phần 2
52 từ개설하다 · 결혼이주여성 · 고령화 · 공고하다 · 과제 · 관내
Mở, thành lập, thiết lập (lớp học, tài khoản, dịch vụ), Phụ nữ di trú kết hôn (phụ nữ lấy chồng ngoại quốc sang định cư), Già hóa dân số, Thông báo công khai, niêm yết
Học bài này3.3Bài 3 · Phần 3
37 từ가사 노동 · 가사 분담 · 걸림돌 · 견디다 · 경향 · 과반수
Lao động nội trợ, việc nhà, Phân chia việc nhà, Vật cản, hòn đá ngáng đường, Chịu đựng, nhẫn nại vượt qua
Học bài này4.1Bài 4 · Phần 1
60 từ각종 · 경쟁적 · 공무원 · 구직자 · 구체적 · 금융업
Các loại, đủ các kiểu, Mang tính cạnh tranh, Công chức, viên chức nhà nước, Người tìm việc
Học bài này4.2Bài 4 · Phần 2
50 từ개발 · 개별 · 결격 사유 · 기타 · 끊임없이 · 면접
Phát triển, hoàn thiện (kỹ năng, sản phẩm), Riêng rẽ, từng cá nhân, Lý do không đủ tiêu chuẩn, điều kiện loại trừ, Các mục khác, vân vân
Học bài này5.1Bài 5 · Phần 1
73 từ가정 교육 · 개선하다 · 객관식 · 거치다 · 경쟁 · 경제 성장
Giáo dục gia đình, Cải thiện, cải cách, Thi trắc nghiệm khách quan, Trải qua, thông qua
Học bài này5.2Bài 5 · Phần 2
38 từ격려 · 고르다 · 고생(을) 하다 · 그리움 · 그림자 · 기색
Sự khích lệ, động viên, Đều đặn, phẳng phiu (hoặc: lựa chọn), Chịu gian nan khổ cực, vất vả, Nỗi nhớ nhung, hoài niệm
Học bài này5.3Bài 5 · Phần 3
38 từ감동적 · 감성 · 관리하다 · 깨닫다 · 대표적 · 명문
Xúc động, truyền cảm hứng, Cảm xúc, tính đa cảm (hoặc: trí tuệ cảm xúc EQ), Quản lý, điều tiết, Ngộ ra, nhận thức được
Học bài này6.1Bài 6 · Phần 1
26 từ각오 · 감추다 · 감탄하다 · 강인하다 · 게으르다 · 과연
Sự quyết tâm, sự chuẩn bị tinh thần, Giấu, che giấu, Cảm thán, thán phục, trầm trồ, Kiên cường, mạnh mẽ, quật cường
Học bài này6.2Bài 6 · Phần 2
31 từ가지런히 · 간결하다 · 꼬부라지다 · 나뭇결 · 목공예품 · 목재
Ngay ngắn, gọn gàng, thẳng hàng, Ngắn gọn, súc tích, giản đơn, Cong queo, còng, uốn cong, Vân gỗ
Học bài này
Từ vựng Cao cấp ở giáo trình khác
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Cao cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Cao cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.