-(으)ㄹ 겸-(eu)l gyeom

V + -(으)ㄹ 겸 (해서) (Vừa để... vừa để..., kết hợp hai mục đích)

Ý nghĩa: Vừa để... cũng vừa để... (thực hiện một hành động nhằm đạt đồng thời từ hai mục đích trở lên).

Công thức & Cách chia

  • V1-(으)ㄹ 겸 V2-(으)ㄹ 겸 (해서)
  • Danh từ: N1 겸 N2 (예: 아침 겸 점심 = bữa ăn gộp sáng và trưa)

Cách dùng chi tiết

Chỉ đi với động từ. Thường lặp lại hai lần ở hai động từ (trợ từ 도 rất hay đi kèm tân ngữ: 산책도 할 겸 사진도 찍을 겸) để diễn tả việc nhân một chuyến đi hoặc một hành động mà kết hợp thực hiện luôn hai mục tiêu.

Ví dụ minh họa

  1. 1

    친구 생일 선물도 살 겸 제 옷도 볼 겸 백화점에 갈 거예요.

    Chingu saengil seonmuldo sal gyeom je otdo bol gyeom baekhwajeome gal geoyeyo.

    Tôi định đến trung tâm thương mại vừa để mua quà sinh nhật cho bạn, vừa để xem quần áo của mình luôn.

  2. 2

    산책도 할 겸 사진도 찍을 겸 남산에 갔다.

    Sanchaekdo hal gyeom sajindo jjigeul gyeom namsane gatda.

    Tôi đã lên núi Namsan vừa để đi dạo vừa để chụp ảnh.

  3. 3

    인사도 드릴 겸 선물도 전달할 겸 선생님 댁을 찾아뵈었다.

    Insado deuril gyeom seonmuldo jeondalhal gyeom seonsaengnim daegeul chajaboeeotda.

    Tôi đã đến thăm nhà thầy giáo vừa để chào hỏi vừa để gửi biếu món quà.

Lưu ý quan trọng

Không dùng với tính từ và không kết hợp với vĩ tố quá khứ trước -(으)ㄹ 겸.

Chủ đề ngữ pháp