TOPIK II · Trung cấp 4 (중급 4)

Từ vựng TOPIK 4

1102 từ vựng tiếng Hàn TOPIK 4 theo giáo trình Tiếng Hàn Tổng Hợp Trung cấp 4, chia thành 15 bài. Mỗi từ có phiên âm, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ và audio người bản xứ.

Danh sách bài · 15 bài · 1102 từ

  1. Bài 1

    64 từ

    유행 · 패션 관련 어휘 · 멋쟁이 · 상표/ 브랜드 · 액세서리 · 패션 감각

    Thời trang, thịnh hành, mốt, Từ vựng liên quan đến thời trang, Người sành điệu, Thương hiệu

    Học bài này
  2. Bài 2

    85 từ

    집안일 · 가사 · 전업주부 · 가사 노동 · 가사 도우미 · 집안일을 하다

    Công việc nhà, Công việc nhà, việc trong gia đình, Người nội trợ, Làm việc nhà

    Học bài này
  3. Bài 3

    47 từ

    감정 · 기쁘다 · 행복하다 · 흐뭇하다 · 슬프다 · 괴롭다

    Tình cảm, Vui vẻ, Hạnh phúc, Thỏa mãn, sảng khoái

    Học bài này
  4. Bài 4

    67 từ

    생활 정보 · 의식주 · 물가 · 생활 정보지/ 신문 · 구입 · 구매

    Thông tin về sinh hoạt, Ăn mặc ở, Vật giá, Báo/ tạp chí thông tin sinh hoạt

    Học bài này
  5. Bài 5

    68 từ

    취직 · 공고문 · 채용 정보 · 전형 일정 · 직종 · 정규 사원

    Sự xin việc, Bản thông báo, Thông tin tuyển dụng, Lịch trình mẫu (Lịch trình tuyển chọn)

    Học bài này
  6. Bài 6

    69 từ

    고장 · 전원 · 버튼 · 스위치 · 부품 · 건전지/ 배터리

    Hỏng hóc, Nguồn điện, Cái nút, nút bấm, Công tắc

    Học bài này
  7. Bài 7

    63 từ

    명절 · 세배를 하다 · 덕담을 하다 · 떡국을 먹다 · 세뱃돈 · 설빔을 입다

    Ngày lễ tết, Lạy chào ngày tết, Cầu chúc những lời tốt đẹp, Ăn Teokguk

    Học bài này
  8. Bài 8

    70 từ

    여가 생활 · 레포츠 · 동호회 · 체험 · 사회 활동 · 관람

    Cuộc sống nhàn rỗi, Thể thao giải trí, Hội nhóm người cùng sở thích, Trải nghiệm

    Học bài này
  9. Bài 9

    84 từ

    직장 · 입사 · 퇴사 · 승진 · 출장 · 전근

    Nơi làm việc, Vào công ty, Ra khỏi công ty (nghỉ việc), Thăng tiến

    Học bài này
  10. Bài 10

    102 từ

    절약 · 절약하다 · 저축 · 목돈 · 헌책방 · 검소하다

    Sự tiết kiệm, chi tiêu đúng mực, Tiết kiệm, Tích lũy, Số tiền lớn

    Học bài này
  11. Bài 11

    90 từ

    결혼 · 미혼 · 결혼관 · 혼인 · 기혼 · 혼수

    Kết hôn, Chưa lập gia đình, Quan niệm về hôn nhân, Hôn nhân

    Học bài này
  12. Bài 12

    66 từ

    사건과 사고 · 집중호우 · 자연재해 · 인명 피해 · 응급처치 · 구조대원

    Sự việc tai nạn giao thông, Mưa to, mưa tập trung, Thiên tai, Thiệt hại về người

    Học bài này
  13. Bài 13

    96 từ

    교육제도 · 초등교육 · 중등교육 · 고등교육 · 국립학교 · 공립학교

    Chế độ giáo dục, Giáo dục tiểu học, Giáo dục THCS, Giáo dục đại học/cao đẳng

    Học bài này
  14. Bài 14

    62 từ

    생활과 환경 · 지구온난화 · 기후변화 · 이상 기온 · 황사 · 산성비

    Đời sống sinh hoạt và môi trường, Sự nóng lên của trái đất, Sự thay đổi khí hậu, Khí hậu khác thường

    Học bài này
  15. Bài 15

    69 từ

    옛날이야기 · 설화 · 민담 · 고전소설 · 영웅담 · 신화

    Câu chuyện ngày xưa, Truyện kể, Truyện dân gian, Tiểu thuyết cổ truyền

    Học bài này