Từ vựng tiếng Hàn Seoul 2B
409 từ vựng Seoul 2B, chia thành 9 bài. Bấm vào một bài để học từ, nghe phát âm và xem câu ví dụ.
Từ vựng Seoul 2B (서울대 한국어 2B) thuộc trình độ Sơ cấp, gồm 409 từ trong 9 bài. Học từ vựng Seoul 2B theo từng bài với phiên âm, nghĩa, ví dụ và phát âm chuẩn.
Danh sách bài · 9 bài · 409 từ
10Bài 10
47 từ갈비찜 · 감자탕 · 값 · 갖다 주다 · 교통 · 김치찌개
Sườn bò om mặn ngọt (món sườn hầm Hàn Quốc), Canh xương heo hầm khoai tây cay, Giá tiền, giá cả, Mang lại cho, mang đến tận bàn cho
Học bài này11Bài 11
67 từ감기약 · 계속 · 고민 · 그래도 · 그러나 · 기운이 없다
Thuốc cảm cúm, Liên tục, tiếp tục không ngừng, Nỗi lo âu, băn khoăn, phiền muộn, Dù vậy, tuy thế nhưng
Học bài này12Bài 12
44 từ글씨 · (성격이) 급하다 · 꼼꼼하다 · 날씬하다 · 남성적이다 · 내성적이다
Chữ viết, nét chữ, Tính nóng vội, hấp tấp, Tỉ mỉ, cẩn thận, chu đáo, Thon thả, mảnh mai
Học bài này13Bài 13
58 từ가스 요금 · 거실 · 결정하다 · 계약 · 고시원 · 공기
Tiền gas, hóa đơn khí đốt, Phòng khách, Quyết định, Hợp đồng (thuê nhà, mua bán)
Học bài này14Bài 14
35 từ고개를 돌리고 마시다 · 고개를 숙여서 인사하다 · 그릇 · 금연 · 나이가 들다 · 다리를 꼬고 앉다
Quay mặt sang bên khi uống rượu (trước người lớn), Cúi đầu chào cung kính, Bát, chén đĩa, Cấm hút thuốc
Học bài này15Bài 15
35 từ거의 · 결혼하다 · 고생하다 · 기대가 되다 · 끓다 · 다행이다
Hầu như, gần như, Kết hôn, lấy vợ/chồng, Chịu vất vả, gian nan, Háo hức mong đợi, kỳ vọng
Học bài này16Bài 16
37 từ가이드북 · 강강술래 · 고향에 가다 · 곡식 · 끓이다 · 나누다
Sách hướng dẫn du lịch, Điệu múa vòng tròn truyền thống Ganggangsullae (dịp Trung thu), Về quê, Ngũ cốc, hoa màu thu hoạch
Học bài này17Bài 17
58 từ가지다 · 갈색 · 걸리다 · 경찰관 · 고장이 나다 · 까만색[검은색]
Cầm lấy, mang theo, Màu nâu, Được treo lên, Cảnh sát viên, chú công an
Học bài này18Bài 18
28 từ건조하다 · 그리다 · 기억에 남다 · 기온이 영하로 내려가다 · 김치를 담그다 · 꽃이 피다
Khô hanh, hanh khô thời tiết, Nhung nhớ, nhớ nhung, Đọng lại trong ký ức, nhớ mãi không quên, Nhiệt độ hạ xuống dưới âm độ C
Học bài này
Từ vựng Sơ cấp ở giáo trình khác
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.