Sơ cấp · 세종한국어 2

Từ vựng tiếng Hàn Sejong 2

398 từ vựng Sejong 2, chia thành 14 bài. Bấm vào một bài để học từ, nghe phát âm và xem câu ví dụ.

14bài398từ

Từ vựng Sejong 2 (세종한국어 2) thuộc trình độ Sơ cấp, gồm 398 từ trong 14 bài. Học từ vựng Sejong 2 theo từng bài với phiên âm, nghĩa, ví dụ và phát âm chuẩn.

Danh sách bài · 14 bài · 398 từ

  1. 1Bài 1

    22 từ

    오랜만이에요 · 그동안 어떻게 지냈어요? · 요즘 어떻게 지내요? · 잘 지내요 · 방학을 잘 보냈어요? · 휴가 때 뭐 했어요?

    lâu rồi không gặp, dạo này bạn sống thế nào?, thời gian qua bạn thế nào?, dạo này bạn thế nào?, dạo này sống sao rồi?, tôi vẫn khỏe, tôi sống tốt

    Học bài này
  2. 2Bài 2

    23 từ

    취미 · 게임을 하다 · 등산을 하다 · 낚시를 하다 · 피아노를 치다 · 배드민턴을 치다

    sở thích, chơi game, chơi trò chơi, leo núi, câu cá

    Học bài này
  3. 3Bài 3

    25 từ

    불고기 · 비빔밥 · 갈비 · 삼계탕 · 냉면 · 김치찌개

    thịt bò xào bulgogi, cơm trộn bibimbap, sườn nướng, gà hầm sâm

    Học bài này
  4. 4Bài 4

    29 từ

    버스 · 지하철 · 택시 · 기차 · 비행기 · 자전거

    xe buýt, tàu điện ngầm, xe taxi, tàu hỏa

    Học bài này
  5. 5Bài 5

    31 từ

    이쪽 · 그쪽 · 저쪽 · 오른쪽 · 왼쪽 · 똑바로

    phía này, bên này, hướng này, phía đó, hướng đó, phía kia, hướng kia, bên phải, phía bên phải

    Học bài này
  6. 6Bài 6

    30 từ

    전화번호 · 휴대 전화 · 전화를 하다 · 전화를 걸다 · 전화를 받다 · 전화를 끊다

    số điện thoại, điện thoại di động, gọi điện thoại, bấm số gọi điện

    Học bài này
  7. 7Bài 7

    33 từ

    키가 크다 · 키가 작다 · 날씬하다 · 뚱뚱하다 · 마르다 · 머리가 길다

    dáng người cao, dáng người thấp, nhỏ con, thon thả, mảnh mai, béo, mập mạp

    Học bài này
  8. 8Bài 8

    28 từ

    가족 · 할아버지 · 할머니 · 아버지 · 어머니 · 형

    gia đình, ông nội, ông, bà nội, bà, bố, cha

    Học bài này
  9. 9Bài 9

    32 từ

    여행 · 서울 · 제주도 · 경주 · 남이섬 · 섬

    chuyến du lịch, việc du lịch, Seoul (thủ đô Hàn Quốc), đảo Jeju, Gyeongju (cố đô lịch sử)

    Học bài này
  10. 10Bài 10

    35 từ

    머리 · 얼굴 · 눈 · 코 · 입 · 귀

    đầu, đầu óc, khuôn mặt, mắt, mũi

    Học bài này
  11. 11Bài 11

    26 từ

    생일 파티 · 모임 · 모이다 · 모임을 준비하다 · 시간을 정하다 · 장소를 예약하다

    tiệc sinh nhật, buổi họp mặt, buổi gặp gỡ, tập hợp, tụ họp, chuẩn bị buổi họp mặt

    Học bài này
  12. 12Bài 12

    32 từ

    고향 · 시골 · 대도시 · 전주 · 한옥마을 · 마을

    quê hương, nông thôn, vùng quê, đại đô thị, thành phố lớn, thành phố Jeonju

    Học bài này
  13. 13Bài 13

    25 từ

    기분이 좋다 · 기분이 나쁘다 · 기쁘다 · 슬프다 · 행복하다 · 외롭다

    tâm trạng vui vẻ, thoải mái, tâm trạng bực bội, khó chịu, vui sướng, hân hoan, buồn bã, đau lòng

    Học bài này
  14. 14Bài 14

    27 từ

    꿈을 이루다 · 성공하다 · 돈을 많이 벌다 · 부자 · 좋은 사람과 결혼하다 · 외국 여행을 가다

    thực hiện ước mơ, biến ước mơ thành hiện thực, thành công, kiếm nhiều tiền, người giàu có, triệu phú

    Học bài này

Từ vựng Sơ cấp ở giáo trình khác

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.