Từ vựng tiếng Hàn Yonsei 1
802 từ vựng Yonsei 1, chia thành 10 bài. Bấm vào một bài để học từ, nghe phát âm và xem câu ví dụ.
Từ vựng Yonsei 1 (연세 한국어 1) thuộc trình độ Sơ cấp, gồm 802 từ trong 10 bài. Học từ vựng Yonsei 1 theo từng bài với phiên âm, nghĩa, ví dụ và phát âm chuẩn.
Danh sách bài · 10 bài · 802 từ
1Bài 1
63 từ안녕하십니까 · 네 · 저 · 선생님 · 씨 · 성
Xin chào (kính ngữ trang trọng), vâng, dạ, phải, tôi (khiêm tốn), thầy giáo, cô giáo
Học bài này2Bài 2
107 từ이것 · 그것 · 저것 · 저건 · 교과서 · 사전
cái này, vật này (gần người nói), cái đó, vật đó (gần người nghe), cái kia (xa cả hai người), cái kia thì (viết tắt của 저것은)
Học bài này3Bài 3
114 từ가족 · 부모 · 부모님 · 아버지 · 어머니 · 할아버지
gia đình, cha mẹ, phụ huynh, bố mẹ, cha mẹ (kính ngữ), bố, cha
Học bài này4Bài 4
110 từ음식 · 식당 · 한식 · 한식집 · 양식 · 양식집
thức ăn, món ăn, nhà hàng, quán ăn, món ăn Hàn Quốc, quán ăn món Hàn
Học bài này5Bài 5
90 từ지금 · 시 · 분 · 반 · 시간 · 시계
bây giờ, hiện tại, giờ (khi nói mốc giờ), phút (khi nói thời gian), rưỡi, nửa (30 phút)
Học bài này6Bài 6
103 từ선물 · 선물하다 · 사다 · 가게 · 꽃 · 꽃 가게
món quà, quà tặng, tặng quà, biếu quà, mua, sắm, cửa hàng, tiệm buôn
Học bài này7Bài 7
76 từ교통 · 교통수단 · 길 · 묻다 · 가르치다 · 실례하다
giao thông, việc đi lại, phương tiện giao thông, con đường, đường sá, hỏi, dò hỏi
Học bài này8Bài 8
47 từ전화 · 전화번호 · 휴대전화 · 핸드폰 · 시외전화 · 국제전화
điện thoại, cuộc gọi, số điện thoại, điện thoại di động, điện thoại di động (thông dụng)
Học bài này9Bài 9
41 từ날씨 · 계절 · 사계절 · 봄 · 여름 · 가을
thời tiết, mùa (trong năm), bốn mùa (xuân hạ thu đông), mùa xuân
Học bài này10Bài 10
51 từ휴일 · 공휴일 · 연휴 · 휴가 · 휴가철 · 방학
ngày nghỉ, ngày lễ, ngày nghỉ lễ quốc gia, kỳ nghỉ dài ngày liên tiếp, kỳ nghỉ phép, đợt nghỉ
Học bài này
Từ vựng Sơ cấp ở giáo trình khác
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.