Từ vựng TOPIK 5
1113 từ vựng tiếng Hàn TOPIK 5 theo giáo trình Tiếng Hàn Tổng Hợp Cao cấp 5, chia thành 15 bài. Mỗi từ có phiên âm, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ và audio người bản xứ.
Danh sách bài · 15 bài · 1113 từ
Bài 1
58 từ필연 · 이별 · 인연 · 악연 · 우연 · 운명
Duyên đã định, duyên không tránh được, Sự chia ly, Nhân duyên, Ác duyên, duyên chẳng lành
Học bài nàyBài 2
62 từ한글 창제 · 상징 · 고궁 · 수도권 · 유래하다 · 건국되다
Sự sáng chế chữ Hangul, Tượng trưng, biểu tượng đặc trưng, Cố cung, Khu vực thủ đô
Học bài nàyBài 3
57 từ건강검진 · 건강 증진 · 혈액순환 · 체질 · 혈압 · 식이요법
kiểm tra sức khỏe, tăng cường sức khỏe, sự tuần hoàn máu, thể chất, tạng người
Học bài nàyBài 4
62 từ불우이웃 · 이재민 · 독거노인 · 노숙자 · 난민 · 빈민
người khó khăn, nạn nhân, người bị nạn, người già neo đơn, người sống vô gia cư
Học bài nàyBài 5
79 từ일간지 · 공중파 방송 · 인쇄 신문 · 주간지 · 유선 방송 · 전자 신문
báo ra hàng ngày, phát sóng trên tầng cao (truyền hình quảng bá), báo giấy, báo ra hàng tuần
Học bài nàyBài 6
73 từ위인 · 선구자 · 인물평 · 역사 인물 · 인명사전 · 업적
vĩ nhân, người tiên phong, bình luận nhân vật, đánh giá con người, nhân vật lịch sử
Học bài nàyBài 7
68 từ교훈 · 해학 · 비판 · 비유 · 풍자 · 격언
sự giáo huấn, sự hài hước, tính hài hước, sự phê phán, lối ẩn dụ, lối mượn hình ảnh để so sánh
Học bài nàyBài 8
60 từ공익 광고 · 상업 광고 · 직접 광고 · 간접 광고 · 기업 광고 · 전국 광고
quảng cáo công ích, quảng cáo thương nghiệp, quảng cáo trực tiếp, quảng cáo gián tiếp
Học bài nàyBài 9
87 từ도시 생활 · 전원생활 · 신혼 생활 · 참살이 · 농촌 생활 · 독신 생활
cuộc sống đô thị, cuộc sống điền viên, cuộc sống ruộng vườn, cuộc sống mới sau kết hôn, cuộc sống tốt đẹp (wellbeing)
Học bài nàyBài 10
79 từ대중가요 · 판소리 · 퓨전 문화 · 콘서트 · 탈춤 · 뮤지컬
âm nhạc đại chúng, pansori, loại kịch độc diễn truyền thống của Hàn Quốc, văn hóa hợp nhất, hòa nhạc
Học bài nàyBài 11
94 từ테마관광 · 생태 체험 · 도보관광 · 한옥 마을 · 자연유산 · 체험 관광
tua du lịch theo chủ đề, du lịch sinh thái, du lịch bộ hành, làng nhà cổ, làng nhà kiểu truyền thống của Hàn Quốc
Học bài nàyBài 12
83 từ산업 구조 · 농업 · 공업 · 축산업 · 수산업 · 임업
cơ cấu nền công nghiệp, nông nghiệp, công nghiệp, ngành công nghiệp chăn nuôi gia súc
Học bài nàyBài 13
57 từ가치관 · 세계관 · 공동체 의식 · 서열 의식 · 혈연 의식 · 가족주의
giá trị quan, thế giới quan, ý thức cộng đồng, ý thức cấp bậc
Học bài nàyBài 14
82 từ통과의례 · 관례 · 상례 · 관혼상제 · 혼례 · 제례
nghi lễ phải trải qua, phong tục, thông lệ, tang lễ, quan hôn tang tế (4 nghi lễ truyền thống)
Học bài nàyBài 15
112 từ외국인 특례입학 · 전형 방법 · 지원 서류 제출 · 필기 고사 · 등록금 납부 · 편입학
nhập học đặc biệt cho người nước ngoài, phương pháp tuyển, việc nộp hồ sơ, thi viết
Học bài này