#Di chuyển & Phương hướng
4 chủ điểm ngữ pháp liên quan đến "Di chuyển & Phương hướng", sắp xếp theo từng quyển Sơ cấp – Trung cấp – Cao cấp.
Sơ cấp 1 (초급 1)Ngữ pháp Sơ cấp 1 (초급 1)(3)
- N + 에 가다/오다/다니다N + e gada/oda/danidaN + 에 가다/오다/다니다 – Đi / đến N (Tiểu từ chỉ đích đến)Đi đến / đến / đi lại thường xuyên tại một địa điểm
- N + (으)로 (Phương hướng)N + (eu)ro (direction)N + (으)로 (Phương hướng) – Về phía, hướng tới NVề phía / theo hướng / tới
- V + -(으)러 가다/오다V + -(eu)reo gada/odaV + -(으)러 가다/오다 – Đi / đến để làm gì (Mục đích di chuyển)Đi / đến để làm gì đó
Trung cấp 3 (중급 3)Ngữ pháp Trung cấp 3 (중급 3)(1)
Tất cả chủ đề
- Liên từ nối câu (연결 어미)
- Biểu thái & Ý định
- Tiểu từ (조사)
- Thời gian & Trình tự
- Điều kiện & Giả định
- Nguyên nhân & Lý do
- Đuôi câu lịch sự (종결 어미)
- So sánh (비교)
- Mẫu câu cơ bản
- Thời & Thì (시제)
- Mục đích & Kế hoạch
- Phủ định (부정 표현)
- Câu nghi vấn
- Chia động từ/tính từ
- Định ngữ (관형사형)
- Biến đổi trạng thái
- Kinh nghiệm & Trải nghiệm
- Yêu cầu & Nhờ vả
- Đề nghị & Rủ rê
- Khả năng & Năng lực
- Vị trí & Địa điểm
- Bất quy tắc (불규칙 활용)
- Kính ngữ (높임말)
- Nghĩa vụ & Bắt buộc
- Số đếm & Số thứ tự
- Mong muốn & Hy vọng
- Danh từ hóa (명사형)
- Đại từ chỉ định (지시 대명사)
- Từ chỉ đơn vị (단위 명사)
- Tồn tại & Sở hữu (있다/없다)