Từ vựng tiếng Hàn KIIP 1
500 từ vựng KIIP 1, chia thành 18 bài. Bấm vào một bài để học từ, nghe phát âm và xem câu ví dụ.
Từ vựng KIIP 1 (사회통합프로그램 1단계) thuộc trình độ Sơ cấp, gồm 500 từ trong 18 bài. Học từ vựng KIIP 1 theo từng bài với phiên âm, nghĩa, ví dụ và phát âm chuẩn.
Danh sách bài · 18 bài · 500 từ
1Bài 1
23 từ공장 직원 · 국적 · 나라 · 뉴욕 · 미국 · 방글라데시
người làm việc ở nhà máy, công nhân nhà máy, quốc tịch, đất nước, quốc gia, New York
Học bài này2Bài 2
29 từ거실 · 거울 · 교실 · 그리고 · 기숙사 · 냉장고
phòng khách, gương, lớp học, phòng học, và, hơn nữa
Học bài này3Bài 3
34 từ고향 음식을 요리하다 · 나쁘다 · 덥다 · 많다 · 맛없다 · 맛있습니다/맛있다
nấu món ăn quê hương, xấu, tồi, tệ, nóng, nhiều
Học bài này4Bài 4
33 từ공원 · 극장 · 근처 · 기타 · 남편 · 노래방
công viên, nhà hát, rạp chiếu phim, gần, khu vực lân cận, đàn ghi-ta, khác
Học bài này5Bài 5
35 từ공 · 구 · 금요일 · 내일 · 다음 주 · 며칠
số không (0), quả bóng, số chín (9), thứ Sáu, ngày mai
Học bài này6Bài 6
40 từ낮 · 넷 · 다섯 · 둘 · 마흔 · 반
ban ngày, bốn (thuần Hàn), năm (thuần Hàn), hai (thuần Hàn)
Học bài này7Bài 7
38 từ그릇 · 기다리다 · 김밥 · 김치찌개 · 돈가스 · 된장찌개
bát, chén, tô, chờ đợi, cơm cuộn kimbap, canh kim chi
Học bài này8Bài 8
25 từ강아지 · 개(단위 명사) · 계란 · 권 · 노트북 · 녹차
chó con, cún con, cái, quả (danh từ đơn vị), trứng gà, cuốn, quyển (sách)
Học bài này9Bài 9
34 từ걷다 · 공놀이를 하다 · 공원 · 과일을 사다 · 그렇지만 · 다리
đi bộ, chơi bóng, đá bóng, công viên, mua hoa quả, trái cây
Học bài này10Bài 10
26 từ계시다 · 고등학생 · 나 · 남동생 · 높임말 · 누나
ở, có mặt (kính ngữ của 있다), học sinh trung học phổ thông, cấp 3, tôi, mình, em trai
Học bài này11Bài 11
17 từ결혼식 · 기분이 좋다 · 노래를 부르다 · 받다 · 보내다 · 선물
lễ cưới, đám cưới, tâm trạng tốt, vui vẻ, hát một bài hát, nhận
Học bài này12Bài 12
31 từ가족하고 외식하다 · 강원도 · 고향 음식을 먹다 · 고향 친구들을 만나다 · 공원에서 농구를 하다 · 꽃구경을 하다
đi ăn ngoài cùng gia đình, tỉnh Gangwon-do, ăn món ăn quê nhà, gặp gỡ bạn bè đồng hương
Học bài này13Bài 13
20 từ고속버스 · 고속버스 터미널 · 기차 · 기차역 · 남산 · 남산 서울 타워
xe buýt cao tốc, bến xe buýt cao tốc, tàu hỏa, tàu lửa, ga tàu hỏa
Học bài này14Bài 14
18 từ가족 모임이 있다 · 갑자기 일이 생기다 · 답장하다 · 모임 · 몸이 아프다 · 새
có buổi tụ họp gia đình, đột nhiên có việc bận phát sinh, trả lời, hồi âm (tin nhắn, thư), buổi gặp mặt, cuộc họp mặt
Học bài này15Bài 15
26 từ가을 · 겨울 · 계절 · 구름이 끼다 · 꽃이 많이 피다 · 날씨
mùa thu, mùa đông, mùa (trong năm), mây mù giăng, nhiều mây
Học bài này16Bài 16
21 từ귀 · 내과 · 눈 · 다리 · 다리가 부러지다 · 목
tai, khoa nội, phòng khám nội, mắt, chân
Học bài này17Bài 17
27 từ경찰서 · 국제 운전면허증을 받다 · 꽃을 만지다 · 담배를 피우다 · 동물원 · 등록하다
đồn cảnh sát, sở cảnh sát, nhận bằng lái xe quốc tế, chạm vào hoa, sờ vào hoa, hút thuốc lá
Học bài này18Bài 18
23 từ건강 보험이 되다 · 결혼하다 · 교통 카드 · 대중교통 수단을 이용하다 · 문을 닫다 · 문을 열다
được áp dụng bảo hiểm y tế, kết hôn, lập gia đình, thẻ giao thông, sử dụng phương tiện giao thông công cộng
Học bài này
Từ vựng Sơ cấp ở giáo trình khác
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.