Từ vựng tiếng Hàn KIIP 5 · 30h
676 từ vựng KIIP 5 · 30h, chia thành 20 bài. Bấm vào một bài để học từ, nghe phát âm và xem câu ví dụ.
Từ vựng KIIP 5 · 30h (한국사회이해 심화) thuộc trình độ Hiểu biết xã hội Hàn Quốc, gồm 676 từ trong 20 bài. Học từ vựng KIIP 5 · 30h theo từng bài với phiên âm, nghĩa, ví dụ và phát âm chuẩn.
Danh sách bài · 20 bài · 676 từ
1Bài 1
56 từ정체성 · 의의 · 조직하다 · 통치하다 · 해석되다 · 법률
tính bản sắc, bản sắc (Tính chất nhận thức đặc tính vốn có không thay đổi của tồn tại nào đó. Hoặc tồn tại mang tính chất đó), ý nghĩa, nghĩa, tổ chức, thống trị (Đảm nhận và cai quản đất nước hay khu vực)
Học bài này2Bài 2
33 từ정당하다 · 참정권 · 청구권 · 부당하다 · 인종 · 불이익
chính đáng, thỏa đáng, quyền tham chính, quyền bầu cử (Quyền được tham gia vào chính trị của người dân), quyền thỉnh cầu, quyền yêu cầu (Quyền có thể yêu cầu hành vi nhất định đối với người nào đó), không chính đáng, bất chính
Học bài này3Bài 3
31 từ가리키다 · 수행하다 · 강제성 · 근로 · 성실하다 · 확보하다
chỉ, chỉ ra, thực hiện, tiến hành, tính cưỡng chế, tính bắt buộc, (sự) cần lao, sự cần cù lao động
Học bài này4Bài 4
28 từ대비하다 · 향상 · 우수하다 · 체계 · 부담금 · 치료
đối phó, phòng bị, sự cải tiến, sự tiến bộ, sự phát triển, sự tiến triển, sự nâng cao (Việc năng lực, tiêu chuẩn hay kĩ thuật trở nên tốt hơn. Hoặc việc làm cho trở nên tốt hơn), ưu tú, vượt trội, hệ thống
Học bài này5Bài 5
38 từ연합국 · 맞이하다 · 패배 · 이어지다 · 통치하다 · 위원회
các nước liên minh, các nước đồng minh, đón, đón tiếp, tiếp đón, sự thất bại, được nối tiếp, được tiếp diễn
Học bài này6Bài 6
47 từ전개되다 · 기습 · 점령하다 · 공격 · 상륙 · 작전
được triển khai, được mở rộng, được khai triển, sự tấn công bất ngờ, chiếm lĩnh, chiếm cứ, chiếm đóng, sự công kích, sự tấn công
Học bài này7Bài 7
28 từ정변 · 무리하다 · 대대적 · 저지르다 · 부정 · 항의
cuộc chính biến, cuộc đảo chính, vô lí (Quá mức vượt khỏi mức độ thông thường), một cách to lớn, theo quy mô lớn, gây ra, tạo ra, làm ra
Học bài này8Bài 8
37 từ점차 · 자아실현 · 청년 실업 · 꺼리다 · 위생 · 전반적
dần dần, tuần tự dần dần, (sự) thực hiện cái tôi, thực hiện bản ngã, thất nghiệp ở thanh niên, ngại, e ngại, ngần ngại
Học bài này9Bài 9
35 từ추구하다 · 반영하다 · 보완되다 · 또다시 · 쟁점 · 자치
mưu cầu, theo đuổi, phản chiếu (Chịu ảnh hưởng từ ý kiến của người khác, sự việc, tình hình… nên bộc lộ ra hiện tượng nào đó), được hoàn thiện, lại (Lặp đi lặp lại)
Học bài này10Bài 10
34 từ채택하다 · 대의 · 정당성 · 통제하다 · 공약 · 지지
lựa chọn, tuyển chọn, sự thay mặt, sự đại diện, sự tiêu biểu., tính chính đáng, tính thỏa đáng, kiểm soát (Bằng sức mạnh hay quyền lực, ngăn không cho làm những hoạt động kinh tế hay ngôn luận)
Học bài này11Bài 11
26 từ달성하다 · 펼치다 · 지도자 · 진출하다 · 현지 · 활약하다
thực hiện được, đạt được, tạo nên (Thực hiện ước mơ hay kế hoạch… trong thực tế), nhà lãnh đạo, người dẫn dắt, người hướng dẫn, tiến xuất, bước vào, tiến vào
Học bài này12Bài 12
30 từ현실 · 굳어지다 · 이질화 · 꼽다 · 막대하다 · 입대하다
hiện thực (Sự thật hay trạng thái hiện tại có trong thực tế), ăn sâu vào máu, không thể dứt bỏ, cố định (Những thứ như công việc hay hiện tượng, lời nói hay hành động xuất hiện liên tục trở nên cố định và còn lưu lại), sự khác biệt hóa, vạch ra, đưa ra
Học bài này13Bài 13
35 từ직면하다 · 계획 경제 · 채택하다 · 대가 · 사유재산 · 함부로
đối mặt, đối diện, kinh tế kế hoạch (Những hoạt động kinh tế đạt được dựa vào kế hoạch của nhà nước.), lựa chọn, tuyển chọn (Chọn ra rồi xử lý hay chọn lấy rồi sử dụng trong số nhiều thứ), thù lao (Tiền công cho nỗ lực bỏ ra đối với việc nào đó)
Học bài này14Bài 14
29 từ예금 · 대출 · 자금 · 여유 · 적금 · 금리
sự gửi tiền, tiền gửi, vay, mượn , cho vay, cho mượn, tiền quỹ, tiền vốn, sự nhàn rỗi, sự dư giả
Học bài này15Bài 15
23 từ풍요롭다 · 프랜차이즈 · 자영업 · 창업 · 꼽다 · 종사하다
sung túc, phong phú, (Franchise) nhượng quyền kinh doanh còn được gọi là nhượng quyền thương hiệu hay là nhượng quyền thương mại., công việc tự kinh doanh, công việc tự quản lý (Việc kinh doanh, buôn bán mà bản thân trực tiếp quản lý và vận hành), sự khởi nghiệp
Học bài này16Bài 16
27 từ가계 · 분배 · 재화 · 자본 · 지대 · 추구하다
hộ kinh doanh (Gia đình với tư cách là đơn vị kinh tế), sự phân phối, sự phân chia, hàng hóa, của cải, tài sản, tài chính, vốn
Học bài này17Bài 17
35 từ가리키다 · 혈족 · 인척 · 맺다 · 부양 · 상속
chỉ, chỉ ra (Đặc biệt chỉ ra đối tượng nào đó mà nói), huyết tộc (Họ hàng thuộc cùng huyết thống), quan hệ thông gia (Quan hệ họ hàng được kết nối bằng hôn nhân), được kết, được gắn kết (Quan hệ được tạo nên giữa mọi người)
Học bài này18Bài 18
34 từ상속 · 유언 · 진단서 · 유족 · 제 1순위 · 제 2순위
sự truyền lại, sự để lại, sự thừa kế, di ngôn, di huấn, di chúc (Sự biểu thị ý riêng của một người theo phương thức nhất định để có hiệu lực pháp luật sau khi chết), giấy chẩn đoán, thân nhân (Gia đình còn lại của người chết)
Học bài này19Bài 19
24 từ비정규직 · 단시간 · 부당하다 · 어기다 · 사업주 · 해고되다
vị trí tạm thời, chức vụ không chính thức, ngắn hạn, thời gian ngắn, không chính đáng, bất chính, làm trái, vi phạm, lỗi (hẹn)
Học bài này20Bài 20
46 từ대비되다 · 특정범죄가중처벌법 · 가중 · 저지르다 · 처분 · 박탈하다
được đối sánh, được so sánh, Luật hình phạt bổ sung đối với các tội cụ thể (the Additional Punishment Law on Specific Crimes), sự nặng thêm, sự gia tăng thêm (Việc hình phạt trở nên nặng hơn), gây ra, tạo ra, làm ra
Học bài này
Từ vựng Hiểu biết xã hội Hàn Quốc ở giáo trình khác
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.