-(으)리라-(eu)rira

V/A + -(으)리라, N + -(이)리라 (Chắc hẳn sẽ..., quyết sẽ... - văn chương)

Ý nghĩa: 1) Quyết sẽ, nhất định sẽ (ý chí trang trọng của ngôi thứ nhất). 2) Chắc hẳn là sẽ (phỏng đoán trang trọng trong văn viết/thơ văn).

Công thức & Cách chia

  • Hiện tại/Tương lai: V/A có 받침 + -으리라 | Không 받침/받침 ㄹ + -리라
  • Danh từ (N) + -(이)리라
  • Quá khứ phỏng đoán: V/A + -았/었으리라
  • Dạng bổ nghĩa: -(으)리라고 (생각하다/믿다)

Cách dùng chi tiết

Dùng trong văn viết trang trọng, tác phẩm văn học, nhật ký hoặc khẩu hiệu để thể hiện quyết tâm tự nhủ với lòng mình (올해에는 꼭 취업하리라) hoặc đưa ra suy đoán mang tính trang nghiêm.

Ví dụ minh họa

  1. 1

    올해에는 기필코 원하는 회사에 취업하리라 다짐했다.

    Olhaeeneun gipilko wonhaneun hoesae chwieopharira dajimhaetda.

    Tôi đã tự nhủ lòng quyết tâm trong năm nay nhất định sẽ xin được việc vào công ty mình mong muốn.

  2. 2

    그 사람이 지금쯤 목적지에 무사히 도착했으리라 믿는다.

    Geu sarami jigeumjjeum mokjeokjie musahi dochakhaesseurira minneunda.

    Tôi tin rằng giờ này chắc hẳn người đó đã đến nơi an toàn rồi.

  3. 3

    저분이야말로 진정한 스승이리라.

    Jeobuniyamallo jinjeonghan seuseungirira.

    Vị ấy quả thực chính là một người thầy chân chính.

Lưu ý quan trọng

Khi đi với các động từ suy nghĩ (생각하다, 믿다, 보다) thì dùng dạng trích dẫn '-(으)리라고' (hoặc rút gọn thành '-(으)리라').

Chủ đề ngữ pháp