V + -기 십상이다 (Rất dễ bị..., mười phần thì đến tám chín phần sẽ...)
Ý nghĩa: Rất dễ..., cầm chắc sẽ bị... (cảnh báo khả năng rất cao sẽ rơi vào một kết quả tiêu cực nếu làm việc ở vế trước).
Công thức & Cách chia
- Động từ (V) + -기 십상이다
- Mệnh đề trước thường đi với: -(으)면, -다가는
Cách dùng chi tiết
'십상(十常)' vốn có nghĩa là mười phần thì đến tám chín phần là như thế. Cấu trúc này chỉ gắn sau động từ và hầu như luôn dùng cho các tình huống tiêu cực (hối hận, thi trượt, bị mắng, bị ngã, mất trộm).
Ví dụ minh họa
- 1
충동구매를 하면 나중에 후회하기 십상이다.
Chungdonggumaereul hamyeon najunge huhoehagi sipsangida.
Nếu mua hàng ngẫu hứng bốc đồng thì sau này rất dễ phải hối hận.
- 2
공부를 그렇게 안 하면 시험에 떨어지기 십상이다.
Gongbureul geureotge an hamyeon siheome tteoreojigi sipsangida.
Nếu cứ lười học như thế thì rất dễ bị trượt kỳ thi.
- 3
현금을 많이 가지고 다니다가는 도둑맞기 십상이야.
Hyeongeumeul mani gajigo danidaganeun dodungmatgi sipsangiya.
Nếu cứ mang theo nhiều tiền mặt bên người như thế thì rất dễ bị mất trộm đấy.
Lưu ý quan trọng
Có thể thay bằng '-기 쉽다' nhưng '-기 십상이다' nhấn mạnh xác suất xảy ra hậu quả xấu cao hơn nhiều.