V/A + -(으)ㄹ 정도로 / -(으)ㄹ 정도이다V/A + -(eu)l jeongdoro / -(eu)l jeongdoida

V/A + -(으)ㄹ 정도로 / 정도이다 – Đến mức, đến độ...

Ý nghĩa: Đến mức..., đến nỗi mà...

Công thức & Cách chia

  • Gốc V/A không có patchim hoặc có patchim ㄹ: + -ㄹ 정도로 / 정도이다
  • Gốc V/A có patchim (trừ ㄹ): + -을 정도로 / 정도이다
  • Danh từ: N + 정도

Cách dùng chi tiết

Biểu thị mức độ cao của hành động hoặc trạng thái bằng cách đưa ra một ví dụ hoặc hệ quả cụ thể tương ứng ('đến mức mà...'). '-(으)ㄹ 정도로' đứng giữa câu bổ nghĩa cho mệnh đề sau, còn '-(으)ㄹ 정도이다' đứng làm vị ngữ kết thúc câu.

Ví dụ minh họa

  1. 1

    앞이 잘 보이지 않을 정도로 비가 아주 많이 내리고 있어요.

    Api jal boiji aneul jeongdoro biga aju mani naerigo isseoyo.

    Trời đang mưa to đến mức không nhìn rõ phía trước nữa.

  2. 2

    점심을 못 먹었더니 걸을 힘이 없을 정도로 배가 고팠어요.

    Jeomsimeul mot meogeotdeoni georeul himi eopseul jeongdoro baega gopasseoyo.

    Vì không được ăn trưa nên tôi đã đói đến mức không còn sức để bước đi.

  3. 3

    그 가수는 외국에서도 모르는 사람이 없을 정도입니다.

    Geu gasuneun oegugeseodo moreuneun sarami eopseul jeongdoimnida.

    Ca sĩ đó nổi tiếng đến độ ở nước ngoài cũng không ai là không biết.

Lưu ý quan trọng

Có thể thay thế bằng '-(으)ㄹ 만큼' trong nhiều ngữ cảnh chỉ mức độ tương xứng.

Chủ đề ngữ pháp