V/A + -(으)ㄴ/는 셈이다, N + -인 셈이다 (Coi như là, xem như là, tính ra là)
Ý nghĩa: Coi như là, xem như là, tính ra thì gần như là (đánh giá kết quả chung quy lại tương đương với một sự thật nào đó).
Công thức & Cách chia
- Động từ: -는 셈이다 (hiện tại) | -(으)ㄴ 셈이다 (quá khứ)
- Tính từ: -(으)ㄴ 셈이다
- Danh từ: -인 셈이다
Cách dùng chi tiết
Dùng khi trên thực tế sự việc không hoàn toàn tuyệt đối như vậy, nhưng nếu xét tổng thể hoặc so sánh tương quan thì có thể quy kết, đánh giá là tương đương như vậy.
Ví dụ minh họa
- 1
오늘은 평소에 비하면 일찍 온 셈이다.
Oneureun pyeongsoe bihamyeon iljjik on semida.
Hôm nay nếu so với ngày thường thì coi như là đã đến sớm rồi.
- 2
친구가 많지 않지만 다른 사람들에 비해서는 많은 셈이다.
Chinguga manji anjiman dareun saramdeure bihaeseoneun maneun semida.
Tôi không có quá nhiều bạn nhưng so với những người khác thì tính ra cũng thuộc diện nhiều rồi.
- 3
저 아이들에게는 내가 부모인 셈이다.
Jeo aideuregeneun naega bumoin semida.
Đối với những đứa trẻ kia thì tôi coi như là cha mẹ của chúng.
Lưu ý quan trọng
Tương đương với cấu trúc '-(으)ㄴ/는 격이다' hoặc '-(으)ㄴ/는 편이다' (nhưng 셈이다 thiên về phép tính toán, quy đổi kết quả).