-게 마련이다-ge maryeonida

V/A + -게 마련이다 (Đương nhiên là, vốn dĩ tất yếu sẽ...)

Ý nghĩa: Chắc chắn là, đương nhiên là, tất yếu sẽ (diễn tả một sự việc hoặc trạng thái xảy ra theo lẽ tự nhiên).

Công thức & Cách chia

  • Động từ / Tính từ (V/A) + -게 마련이다
  • Đồng nghĩa hoàn toàn với: V/A + -기 마련이다

Cách dùng chi tiết

Kết hợp trực tiếp sau gốc động từ hoặc tính từ để khẳng định một quy luật tất yếu trong tự nhiên hoặc xã hội. Có ý nghĩa tương đương với '-기 마련이다' và '-(으)ㄴ/는 법이다'.

Ví dụ minh họa

  1. 1

    사람은 누구나 늙게 마련입니다.

    Sarameun nuguna neukge maryeonimnida.

    Con người đương nhiên là ai rồi cũng sẽ già đi.

  2. 2

    시간이 지나면 사회도 변하고 사람도 변하게 마련이다.

    Sigani jinamyeon sahoedo byeonhago saramdo byeonhage maryeonida.

    Khi thời gian trôi qua thì đương nhiên xã hội cũng biến đổi và con người cũng thay đổi.

  3. 3

    습도가 높으면 불쾌지수도 높게 마련이지요.

    Seupdoga nopeumyeon bulkwaejisudo nopge maryeonijiyo.

    Khi độ ẩm cao thì đương nhiên chỉ số khó chịu cũng tăng cao.

Lưu ý quan trọng

Khác với -(으)ㄴ/는 법이다 phải chia định ngữ theo từ loại, -게 마련이다 và -기 마련이다 gắn trực tiếp vào gốc V/A không phân biệt 받침.

Chủ đề ngữ pháp