V + -(으)ㄹ 수 있다/없다V + -(eu)l su itda/eopda

V + -(으)ㄹ 수 있다/없다 – Có thể / Không thể làm gì

Ý nghĩa: Có thể / không thể (biểu thị năng lực hoặc khả năng)

Công thức & Cách chia

  • Gốc V không có patchim hoặc có patchim ㄹ (lược ㄹ) + -ㄹ 수 있다/없다 (가다 -> 갈 수 있어요, 만들다 -> 만들 수 있어요)
  • Gốc V có patchim + -을 수 있다/없다 (먹다 -> 먹을 수 있어요, 읽다 -> 읽을 수 있어요)

Cách dùng chi tiết

Gắn sau gốc động từ để diễn tả khả năng, năng lực của chủ thể hoặc điều kiện cho phép/không cho phép thực hiện một hành động.

Ví dụ minh họa

  1. 1

    저는 한국 음식을 만들 수 있어요.

    Jeoneun hanguk eumsigeul mandeul su isseoyo.

    Tôi có thể nấu món ăn Hàn Quốc.

  2. 2

    내일 같이 점심을 먹을 수 있어요?

    Naeil gati jeomsimeul meogeul su isseoyo?

    Ngày mai bạn có thể cùng ăn trưa không?

  3. 3

    한자를 읽을 수 없습니다.

    Hanjareul ilgeul su eopseumnida.

    Tôi không thể đọc được chữ Hán.

Lưu ý quan trọng

Khi chia thì quá khứ, chia ở 있다/없다: '-(으)ㄹ 수 있었어요 / 없었어요'.

Chủ đề ngữ pháp