V/A + -기 마련이다 (Đương nhiên là, chắc chắn là, tất yếu là)
Ý nghĩa: Chắc chắn là, đương nhiên là, dĩ nhiên là (khẳng định một quy luật tất yếu trong tự nhiên hoặc đời sống con người).
Công thức & Cách chia
- Động từ / Tính từ (V/A) + -기 마련이다
- Đồng nghĩa hoàn toàn với: V/A + -게 마련이다 / -(으)ㄴ/는 법이다
Cách dùng chi tiết
Gắn trực tiếp sau gốc động từ hoặc tính từ để khẳng định một hiện tượng xảy ra là lẽ đương nhiên, hợp quy luật. Thường dùng trong văn nghị luận, lời khuyên hoặc nhận định khái quát.
Ví dụ minh họa
- 1
사람은 누구나 나이가 들면 늙기 마련이다.
Sarameun nuguna naiga deulmyeon neukgi maryeonida.
Con người ai rồi khi có tuổi cũng đương nhiên sẽ già đi.
- 2
윗사람이 질서를 안 지키면 아이들도 따라 하기 마련이다.
Witsarami jilseoreul an jikimyeon aideuldo ttara hagi maryeonida.
Nếu người lớn không giữ trật tự thì đương nhiên trẻ con cũng sẽ bắt chước làm theo.
- 3
살다 보면 누구에게나 힘든 일이 생기기 마련이다.
Salda bomyeon nuguegena himdeun iri saenggigi maryeonida.
Sống ở đời thì dĩ nhiên ai cũng có lúc gặp phải chuyện khó khăn.
Lưu ý quan trọng
Không phân biệt 받침 và có thể thay thế hoàn toàn bằng '-게 마련이다' (Bài 14 Cao cấp 5).