V + -아/어 내다 (Vượt qua khó khăn và làm đến cùng / Đạt được)
Ý nghĩa: Làm được đến cùng, vượt qua được (hoàn thành một việc sau khi đã nỗ lực khắc phục nhiều thử thách, khó khăn).
Công thức & Cách chia
- Nguyên âm ㅏ, ㅗ + -아 내다 (참아 내다, 찾아내다)
- Nguyên âm khác + -어 내다 (이겨 내다, 읽어 내다) | 하다 -> 해내다
Cách dùng chi tiết
Gắn sau động từ để nhấn mạnh rằng chủ ngữ đã kiên trì vượt qua trở ngại và đạt được thành quả cuối cùng. Thường kết hợp với các động từ như 이기다 (이겨 내다 - chiến thắng/vượt qua), 참다 (참아 내다 - chịu đựng vượt qua), 하다 (해내다 - làm nên chuyện).
Ví dụ minh họa
- 1
책이 어려웠지만 끝까지 읽어 내서 기분이 좋다.
Chaegi eoryeowotjiman kkeutkkaji ilgeo naeseo gibuni jotda.
Cuốn sách tuy khó nhưng tôi đã cố gắng đọc hết được đến trang cuối cùng nên rất vui.
- 2
유학 생활을 하다 보면 힘든 일도 많겠지만 제 꿈을 위해 반드시 이겨 내겠다.
Yuhak saenghwareul hada bomyeon himdeun ildo mangetjiman je kkumeul wihae bandeusi igyeo naegetda.
Khi sống đời du học chắc chắn sẽ có nhiều vất vả, nhưng vì ước mơ của mình tôi nhất định sẽ vượt qua được.
- 3
그 어려운 과제를 혼자 힘으로 결국 해냈다.
Geu eoryeoun gwajereul honja himeuro gyeolguk haenaetda.
Cậu ấy rốt cuộc đã tự sức mình hoàn thành xuất sắc bài tập khó nhằn đó.
Lưu ý quan trọng
Một số từ đã kết hợp chặt thành một từ vựng đơn như 해내다, 찾아내다, 알아내다.