V/A + -(으)ㄹ 수밖에 없다 (Đành phải, không còn cách nào khác ngoài...)
Ý nghĩa: Không có cách nào khác ngoài..., đành phải..., đương nhiên chỉ có thể...
Công thức & Cách chia
- V/A có 받침 + -을 수밖에 없다
- V/A không 받침 hoặc 받침 ㄹ + -ㄹ 수밖에 없다
- Quá khứ: V/A + -(으)ㄹ 수밖에 없었다
Cách dùng chi tiết
Diễn tả việc người nói không còn bất kỳ phương án lựa chọn nào khác ngoài hành động được nêu, hoặc khẳng định một kết quả tất yếu sẽ xảy ra do hoàn cảnh phía trước.
Ví dụ minh họa
- 1
돈을 모으려면 아껴 쓸 수밖에 없어요.
Doneul moeuryeomyeon akkyeo sseul subakke eopseoyo.
Nếu muốn tiết kiệm tiền thì không còn cách nào khác ngoài việc chi tiêu dè sẻn.
- 2
그 식당은 음식이 맛있고 서비스도 친절해서 손님이 많을 수밖에 없다.
Geu sikdangeun eumsigi masitgo seobiseudo chinjeolhaeseo sonnimi maneul subakke eopda.
Nhà hàng đó đồ ăn ngon mà phục vụ cũng tận tình nên đông khách là điều đương nhiên.
- 3
시간이 없어서 택시를 탈 수밖에 없었어요.
Sigani eopseoseo taeksireul tal subakke eopseosseoyo.
Vì không có thời gian nên tôi đành phải bắt taxi.
Lưu ý quan trọng
Cấu tạo từ -(으)ㄹ 수 (khả năng/cách thức) + 밖에 (ngoài ra) + 없다 (không có).