V + -기로 하다V + -giro hada

V + -기로 하다 – Quyết định làm gì / Hẹn cùng làm gì

Ý nghĩa: Quyết định sẽ làm... / Thống nhất cùng làm...

Công thức & Cách chia

  • Gốc động từ (V) + -기로 하다 (không phân biệt patchim)
  • Thường dùng ở dạng quá khứ: V + -기로 했어요 / -기로 했습니다 (Đã quyết định / Đã hẹn là...)

Cách dùng chi tiết

Dùng để nói về một quyết định chắc chắn của bản thân hoặc một lời hẹn, sự thống nhất giữa hai hay nhiều người với nhau.

Ví dụ minh họa

  1. 1

    이번 주말에 친구와 같이 쇼핑하러 가기로 했어요.

    Ibeon jumare chinguwa gati syopinghareo gagiro haesseoyo.

    Cuối tuần này tôi đã hẹn cùng đi mua sắm với bạn.

  2. 2

    올해부터 매일 운동하기로 결심했어요.

    Olhaebuteo maeil undonghagiro gyeolsimhaesseoyo.

    Từ năm nay tôi đã quyết tâm tập thể dục mỗi ngày.

  3. 3

    우리는 내일 오후 두 시에 학교 앞에서 만나기로 했습니다.

    Urineun naeil ohu du sie hakgyo apeseo mannagiro haetseumnida.

    Chúng tôi đã thống nhất gặp nhau trước cổng trường lúc 2 giờ chiều mai.

Lưu ý quan trọng

Cũng có thể kết hợp với '결심하다' hoặc '약속하다': 'V + -기로 결심했어요' (quyết tâm làm gì), 'V + -기로 약속했어요' (hứa làm gì).

Chủ đề ngữ pháp