V/A + -(으)ㄹ 리가 없다, N + -일 리가 없다 (Làm gì có lý nào lại..., không thể nào)
Ý nghĩa: Không có lý nào lại..., làm gì có chuyện... (phủ định dứt khoát khả năng xảy ra của sự việc vì trái với lẽ thường hoặc sự thật mà người nói biết).
Công thức & Cách chia
- Hiện tại: V/A có 받침 + -을 리(가) 없다 | Không 받침/받침 ㄹ + -ㄹ 리(가) 없다
- Danh từ (N) + -일 리(가) 없다
- Quá khứ: V/A + -았/었을 리(가) 없다
- Câu hỏi tu từ: -(으)ㄹ 리가 있겠어요? / -(으)ㄹ 리가 있나요?
Cách dùng chi tiết
Danh từ phụ thuộc '리(理)' có nghĩa là đạo lý, lý lẽ. Dùng khi người nói tin chắc 100% rằng một việc không đời nào có thể xảy ra được. Có thể đổi sang câu hỏi tu từ '-(으)ㄹ 리가 있겠어요?' mà nghĩa phủ định không đổi.
Ví dụ minh họa
- 1
한국어를 한 달 동안 배우고 한국 사람처럼 말할 수 있을 리가 없습니다.
Hangugeoreul han dal dongan baeugo hanguk saramcheoreom malhal su isseul riga eopseumnida.
Làm gì có chuyện chỉ học tiếng Hàn trong 1 tháng mà nói được như người bản xứ.
- 2
성실한 그 사람이 약속 시각에 늦었을 리가 없어요.
Seongsilhan geu sarami yaksok sigage neujeosseul riga eopseoyo.
Một người chu đáo như anh ấy thì không có lý nào lại đến muộn giờ hẹn được.
- 3
선생님께서 오늘처럼 중요한 날에 안 오실 리가 있겠어요?
Seonsaengnimkkeseo oneulcheoreom jungyohan nare an osil riga itgesseoyo?
Có lý nào thầy giáo lại không đến vào một ngày quan trọng như hôm nay chứ?
Lưu ý quan trọng
Có thể lược bỏ trợ từ 가 thành '-(으)ㄹ 리 없다'.