-(으)ㄴ/는 듯이-(eu)n/neun deusi

V/A + -(으)ㄴ/는 듯이, N + -인 듯이 (Cứ như thể là, như là...)

Ý nghĩa: Cứ như là, như thể là (ví von hành động hoặc trạng thái ở vế sau giống hệt như tình huống giả định ở vế trước).

Công thức & Cách chia

  • Hiện tại: Động từ + -는 듯이 | Tính từ + -(으)ㄴ 듯이 | Danh từ + -인 듯이
  • Quá khứ: Động từ + -(으)ㄴ 듯이
  • Có thể rút gọn thành -(으)ㄴ/는 듯

Cách dùng chi tiết

Dùng để miêu tả sống động một hành động, thái độ bằng cách so sánh với một trạng thái khác (thực tế không phải vậy nhưng nhìn bên ngoài giống hệt như vậy). Thường đi với các biểu hiện quán dụng như: 돈을 물 쓰듯 하다 (tiêu tiền như nước), 땀이 비 오듯 흐르다 (mồ hôi chảy như mưa).

Ví dụ minh họa

  1. 1

    그는 아무것도 안 들리는 듯이 가만히 있었다.

    Geuneun amugeotdo an deullineun deusi gamanhi isseotda.

    Anh ấy ngồi im lặng thinh như thể không nghe thấy bất cứ điều gì.

  2. 2

    선생님의 질문에 다 아는 듯이 자신 있게 말했다.

    Seonsaengnimui jilmune da aneun deusi jasin itge malhaetda.

    Cậu ấy trả lời câu hỏi của thầy giáo một cách tự tin cứ như thể đã biết hết rồi.

  3. 3

    교실에 아무도 없는 듯이 불이 꺼져 있었다.

    Gyosire amudo eomneun deusi buri kkeojyeo isseotda.

    Đèn trong lớp học đã tắt như thể không có một ai ở bên trong.

Lưu ý quan trọng

Tương đương với cấu trúc '-(으)ㄴ/는 것처럼' hoặc '-(으)ㄴ/는 양'.

Chủ đề ngữ pháp