V + -는 둥 마는 둥 (하다) (Làm qua loa đại khái, làm như không làm)
Ý nghĩa: Làm cũng như không, làm qua loa chiếu lệ cho có (diễn tả việc thực hiện hành động một cách hời hợt, không tập trung hoặc gần như không làm).
Công thức & Cách chia
- Hiện tại: Động từ (V) + -는 둥 마는 둥 (하다)
- Quá khứ: Động từ (V) + -(으)ㄴ 둥 만 둥 (하다)
- Tương lai: Động từ (V) + -(으)ㄹ 둥 말 둥 (하다)
Cách dùng chi tiết
Kết hợp động từ chính với trợ động từ phủ định '말다' qua danh từ phụ thuộc '둥'. Dùng để miêu tả thái độ làm việc lơ là, ăn uống qua quýt, nghe giảng chữ được chữ mất hoặc nhìn lướt qua.
Ví dụ minh họa
- 1
아침에 늦게 일어나서 밥을 먹는 둥 마는 둥 하고 집을 나왔다.
Achime neutge ireonaseo babeul meongneun dung maneun dung hago jibeul nawatda.
Buổi sáng vì dậy muộn nên tôi chỉ ăn cơm qua loa vài miếng cho có rồi vội rời khỏi nhà.
- 2
뚜안 씨는 요즘 고향 생각 때문에 회사 일을 하는 둥 마는 둥 해요.
Ttuan ssineun yojeum gohyang saenggak ttaemune hoesa ireul haneun dung maneun dung haeyo.
Bạn Tuấn dạo này vì nỗi nhớ quê hương nên làm việc ở công ty cứ lơ là qua quýt.
- 3
남편은 무슨 걱정이 있는지 내 이야기를 듣는 둥 마는 둥 했다.
Nampyeoneun museun geokjeongi inneunji nae iyagireul deunneun dung maneun dung haetda.
Chồng tôi không biết có chuyện gì lo lắng mà nghe câu chuyện của tôi cứ chữ được chữ mất.
Lưu ý quan trọng
Không dùng với tính từ.