-(으)로서-(eu)roseo

N + -(으)로서 (Với tư cách là, trên cương vị là)

Ý nghĩa: Với tư cách là, trên cương vị là, dưới danh nghĩa là (chỉ địa vị, tư cách, chức phận của danh từ đứng trước).

Công thức & Cách chia

  • Danh từ có 받침 (trừ ㄹ) + -으로서
  • Danh từ không 받침 hoặc 받침 ㄹ + -로서
  • Bổ nghĩa cho danh từ sau: N + -(으)로서의 + N2

Cách dùng chi tiết

Gắn sau danh từ chỉ người, chức vụ hoặc vai trò để xác định tư cách, vị thế khi thực hiện hành động. Có thể thêm trợ từ sở hữu 의 thành '-(으)로서의' khi bổ nghĩa cho danh từ phía sau.

Ví dụ minh họa

  1. 1

    그 남자는 신문사 특파원으로서 서울에 와 있습니다.

    Geu namjaneun sinmunsa teukpawoneuroseo seoure wa itseumnida.

    Người đàn ông đó đang có mặt tại Seoul với tư cách là đặc phái viên của tòa soạn báo.

  2. 2

    나는 부모로서의 책임을 다하려고 노력하고 있습니다.

    Naneun bumoroseoui chaegimeul daharyeogo noryeokhago itseumnida.

    Tôi đang nỗ lực để làm tròn trách nhiệm của một người làm cha mẹ.

  3. 3

    내가 친구로서 너한테 해 줄 수 있는 게 아무것도 없어서 슬프다.

    Naega chinguroseo neohante hae jul su inneun ge amugeotdo eopseoseo seulpeuda.

    Mình buồn vì với tư cách là một người bạn mà chẳng thể giúp được gì cho cậu.

Lưu ý quan trọng

Cần phân biệt rõ với '-(으)로써' (chỉ phương tiện, công cụ, nguyên liệu: bằng, thông qua).

Chủ đề ngữ pháp