을/를 막론하고eul/reul mangnonhago

N + 을/를 막론하고 (Bất luận là..., không phân biệt...)

Ý nghĩa: Bất kể, bất luận, không phân biệt (bao gồm toàn bộ mọi đối tượng mà không ngoại trừ bất kỳ trường hợp nào).

Công thức & Cách chia

  • Danh từ có 받침 + -을 막론하고 | Không 받침 + -를 막론하고
  • Thường đi với các từ ghép đối xứng: 남녀노소, 동서양, 동서고금, 지위고하, 이유 여하

Cách dùng chi tiết

'막론(莫論)하다' nghĩa là 'không bàn tới sự phân biệt'. Dùng chủ yếu trong văn viết trang trọng, quy định hoặc nghị luận để khẳng định một điều đúng với mọi đối tượng, mọi thời đại, mọi khu vực.

Ví dụ minh họa

  1. 1

    사과는 동서양을 막론하고 사람들이 즐겨 먹는 과일입니다.

    Sagwaneun dongseoyangeul makronhago saramdeuri jeulgyeo meongneun gwairimnida.

    Táo là loại trái cây được mọi người yêu thích bất kể phương Đông hay phương Tây.

  2. 2

    이 청소기는 가볍고 사용법도 간단해서 남녀노소를 막론하고 쉽게 사용할 수 있다.

    I cheongsogineun gabyeopgo sayongbeopdo gandanhaeseo namnyeonosoreul makronhago swipge sayonghal su itda.

    Chiếc máy hút bụi này vừa nhẹ vừa đơn giản nên bất kể nam nữ già trẻ đều có thể sử dụng dễ dàng.

  3. 3

    폭력은 이유 여하를 막론하고 절대 정당화될 수 없다.

    Pokryeogeun iyu yeohareul makronhago jeoldae jeongdanghwadoel su eopda.

    Bạo lực bất luận vì lý do gì đi nữa cũng tuyệt đối không thể được biện minh.

Lưu ý quan trọng

Tương đương với '을/를 불문하고' và '(이)나 (이)나 할 것 없이'.

Chủ đề ngữ pháp