V + -(으)ㅁ으로써, N + -(으)로써 (Bằng việc, thông qua việc, bằng...)
Ý nghĩa: Bằng việc, thông qua việc, nhờ việc (chỉ phương tiện, công cụ hoặc phương thức để đạt được kết quả ở vế sau).
Công thức & Cách chia
- Động từ có 받침 + -음으로써 | Không 받침/받침 ㄹ + -ㅁ으로써
- Danh từ có 받침 + -으로써 | Không 받침/받침 ㄹ + -로써
Cách dùng chi tiết
Dùng nhiều trong văn viết trang trọng, bài luận TOPIK II (Câu 54) và tin tức để chỉ rõ phương pháp hoặc hành động làm cơ sở tạo nên kết quả tích cực hoặc biến chuyển ở mệnh đề sau.
Ví dụ minh họa
- 1
온 국민이 노력함으로써 한국 경제가 발전되었다.
On gungmini noryeokhameurosseo hanguk gyeongjega baljeondoeeotda.
Nhờ việc toàn dân nỗ lực mà nền kinh tế Hàn Quốc đã phát triển.
- 2
책을 많이 읽음으로써 견문을 넓히고 있다.
Chaegeul mani ilgeumeurosseo gyeonmuneul neophigo itda.
Tôi đang mở rộng kiến thức bằng việc đọc nhiều sách.
- 3
그녀는 뛰어난 노래 실력으로써 사람들을 놀라게 했다.
Geunyeoneun ttwieonan norae sillyeogeurosseo saramdeureul nollage haetda.
Cô ấy đã làm mọi người kinh ngạc bằng khả năng ca hát xuất sắc.
Lưu ý quan trọng
Phân biệt: -(으)로서 chỉ tư cách/vai trò, còn -(으)로써 / -(으)ㅁ으로써 chỉ phương tiện/cách thức.