Phần II · Mở rộng · Bài 9 · 충고와 걱정
Hội thoại tiếng Hàn chủ đề Khuyến cáo - Nhắc nhở - Quan tâm - Lo lắng
56 câu tiếng Hàn chủ đề Khuyến cáo - Nhắc nhở - Quan tâm - Lo lắng · bấm vào câu để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1
항상
Hang-sang
Luôn luôn
- 2
관심
Gwan-sim
Quan tâm
- 3
안심하다
An-sim-ha-da
Yên tâm
- 4
편안하다
Pyeon-an-ha-da
Bình an
- 5
조심하다
Jo-sim-ha-da
Cẩn thận
- 6
걱정하다
Geok-jeong-ha-da
Lo lắng
- 7
불안하다
Bul-an-ha-da
Lo lắng, bất an
- 8
변절하다
Byeon-jeol-ha-da
Thay lòng
- 9
부주의하다
Bu-ju-ui-ha-da
Sơ ý
- 10
고심하다
Go-sim-ha-da
Khổ tâm
- 11
마시지마세요!
Ma-si-ji ma-se-yo!
Đừng uống nữa!
- 12
시끄럽지마세요!
Si-kkeu-reop-ji ma-se-yo!
Đừng ồn!
- 13
조심하세요!
Jo-sim-ha-se-yo!
Cẩn thận!
- 14
천천히. 조심하세요!
Cheon-cheon-hi. Jo-sim-ha-se-yo!
Từ từ. Cẩn thận!
- 15
너무 많이 마시지마세요!
Neo-mu man-i ma-si-ji ma-se-yo!
Đừng uống quá nhiều!
- 16
좀 작게 말해주세요!
Jom jak-ge mal-hae-ju-se-yo!
Nói nhỏ một chút!
- 17
걱정하지마세요.
Geok-jeong-ha-ji ma-se-yo.
Đừng lo lắng.
- 18
주저하지마세요.
Ju-jeo-ha-ji ma-se-yo.
Đừng ngần ngại.
- 19
다른 사람들이 근무하기 위해서 시끄럽지 마세요.
Da-reun sa-ram-deul-i geun-mu-ha-gi wi-hae-seo si-kkeu-reop-ji ma-se-yo.
Đừng ồn, yên tĩnh một chút để người khác làm việc chứ.
- 20
텔레비전 프로그램이 재미있습니다.
Tel-le-bi-jeon peu-ro-geu-raem-i jae-mi-it-seumnida.
Chương trình ti vi đang hay mà.
- 21
보려면 음성을 작게 조정하세요. 너무 시끄럽습니다.
Bo-ryeo-myeon eum-seong-eul jak-ge jo-jeong-ha-se-yo. Neo-mu si-kkeu-reop-seumnida.
Muốn xem thì vặn nhỏ âm thanh lại một chút, ồn quá sao làm việc được.
- 22
네, 음성을 작게 조정할 것입니다.
Ne, eum-seong-eul jak-ge jo-jeong-hal geos-im-nida.
Vâng, để tôi vặn nhỏ lại.
- 23
당신은 더 마시지말고 취할거예요.
Dang-sin-eun deo ma-si-ji mal-go chwi-hal-geo-ye-yo.
Thôi, anh đừng có uống nữa, uống nữa là say đấy.
- 24
제가 1 잔밖에 안 마시겠습니다.
Je-ga han jan bakk-e an ma-si-get-seumnida.
Để anh uống thêm một ly mà, một ly nữa thôi.
- 25
안돼요. 얼굴이 빨게졌습니다.
An-dwae-yo. Eol-gul-i bpal-ge-jyeot-seumnida.
Không được, mặt đã đỏ hết rồi kìa.
- 26
좀 이따까 집까지 운전해야합니다.
Jom i-tta-ga jip-kka-ji un-jeon-hae-ya-ham-nida.
Tí nữa anh còn phải lái xe về nhà nữa.
- 27
너무 빨리 운전했어요. 그러면 안전하지 않겠습니다.
Neo-mu bpal-li un-jeon-haess-eo-yo. Geu-reo-myeon an-jeon-ha-ji ank-get-seumnida.
Anh đi xe nhanh quá, như vậy không an toàn.
- 28
급한 일이 있으니까 빨리 가주세요.
Geup-han il-i iss-eu-ni-kka bpal-li ga-ju-se-yo.
Tôi có việc gấp, cần đi nhanh hơn.
- 29
그렇지만 그런대로 빨리 운전할 수 없습니다.
Geu-reoh-ji-man geu-reon-dae-ro bpal-li un-jeon-hal su eop-seumnida.
Nhưng cũng không thể chạy nhanh như thế.
- 30
괜찮아요. 제 오토바이 기술이 아주 좋아요.
Gwaen-chanh-a-yo. Je o-to-ba-i gi-sul-i a-ju jo-a-yo.
Không sao đâu, kỹ thuật đi xe mô tô của tôi rất tốt.
- 31
너무 빨리 가면 사고나기가 쉽습니다.
Neo-mu bpal-li ga-myeon sa-go-na-gi-ga swip-seumnida.
Đi quá nhanh dễ xảy ra tai nạn.
- 32
교통 안전을 주의해야합니다.
Gyo-tong an-jeon-eul ju-ui-hae-ya-ham-nida.
Cần phải chú ý an toàn giao thông chứ.
- 33
알았어요. 제가 조심하겠어요.
Al-ass-eo-yo. Je-ga jo-sim-ha-get-eo-yo.
Tôi biết rồi, tôi sẽ cẩn thận mà.
- 34
당신은 어디에 다녔습니까? 왜 몇일전에 안 전화했습니까?
Dang-sin-eun eo-di-e da-nyeot-seumnikka? Wae myeot-il jeon-e an jeon-hwa-haet-seumnikka?
Anh ở đâu vậy, sao nhiều ngày không gọi điện thoại cho em?
- 35
핸드폰 돈이 없어요. 농촌에 전화카드 파는 곳이 없어요.
Haen-deu-pon don-i eop-eo-yo. Nong-chon-e jeon-hwa-ka-deu pa-neun got-i eop-eo-yo.
Điện thoại của anh hết tiền rồi, ở nông thôn không ai bán thẻ cả.
- 36
왜 우체국에 가지않아요? 내가 얼마나 걱정했는지 알아요?
Wae u-che-guk-e ga-ji anh-a-yo? Nae-ga eol-ma-na geok-jeong-haet-neun-ji al-a-yo?
Sao anh không biết ra bưu điện gọi cho em? Anh không biết em lo lắng lắm sao?
- 37
알아요. 그렇지만 여기는 농촌때문에 우체국이 아주 멉니다.
Al-a-yo. Geu-reoh-ji-man yeo-gi-neun nong-chon ttae-mun-e u-che-guk-i a-ju meop-ni-da.
Anh biết, nhưng bưu điện xa lắm, ở đây là nông thôn mà.
- 38
당신은 마시고 먹는 것이 어때요? 언제 돌아갈 수 있어요?
Dang-sin-eun ma-si-go meok-neun geos-i eo-ttae-yo? Eon-je dol-a-gal su iss-eo-yo?
Ăn uống của anh thế nào? Khi nào thì anh có thể về nhà?
- 39
제가 잘 먹었어요. 거기서 일을 다 끝냈습니다. 지금 집에 돌아 가고있습니다.
Je-ga jal meog-eoss-eo-yo. Geo-gi-seo il-eul da kkeut-naet-seumnida. Ji-geum jib-e dol-a ga-go-it-seumnida.
Anh ăn uống rất khỏe, đã xong việc ở đó rồi, đang trên đường về nhà đây.
- 40
그러면 안심시켰습니다.
Geu-reo-myeon an-sim-si-kyeot-seumnida.
Vậy em yên tâm rồi.
- 41
조용하다
Jo-yong-ha-da
Yên tĩnh
- 42
재미있다
Jae-mi-it-da
Hay
- 43
조정하다
Jo-jeong-ha-da
Điều chỉnh
- 44
음성
Eum-seong
Âm thanh
- 45
취하다
Chwi-ha-da
Say
- 46
운전하다
Un-jeon-ha-da
Lái xe
- 47
안전
An-jeon
An toàn
- 48
급한 일
Geup-han il
Việc gấp
- 49
기술
Gi-sul
Kỹ thuật
- 50
발생하다
Bal-saeng-ha-da
Xảy ra
- 51
사고
Sa-go
Sự cố
- 52
교통
Gyo-tong
Giao thông
- 53
가방
Ga-bang
Túi xách
- 54
노력하다
No-ryeok-ha-da
Cố gắng
- 55
핸드폰
Haen-deu-pon
Điện thoại di động
- 56
전화카드
Jeon-hwa-ka-deu
Thẻ điện thoại
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.