Phần II · Mở rộng · Bài 22 · 약국에서

Hội thoại tiếng Hàn chủ đề Tại nhà thuốc tây

50 câu tiếng Hàn chủ đề Tại nhà thuốc tây · bấm vào câu để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  1. 1

    약사

    Yak sa

    Dược sỹ

  2. 2

    감기약

    kam ki yak

    Thuốc cảm

  3. 3

    기침약

    Ki ch'im yak

    Thuốc ho

  4. 4

    알약

    Al yak

    Thuốc viên

  5. 5

    가루약

    Ki ru yak

    Thuốc bột

  6. 6

    물약

    Môl yak

    thuốc nước

  7. 7

    연고

    Yơn kô

    Thuốc mỡ

  8. 8

    부작용

    Bu chak yông

    Tác dụng phụ

  9. 9

    효과

    Hyô koa

    Hiệu quả

  10. 10

    처방전

    Ch'ơ bang chơn

    Đơn thuốc

  11. 11

    두통

    Tu thông

    Đau đầu

  12. 12

    두통약

    Tu thông yak

    Thuốc đau đầu

  13. 13

    아스피린

    A sư pi rin

    Thuốc atpirin

  14. 14

    수면제

    Su myơn chê

    Thuốc ngủ

  15. 15

    진정제

    Chin chơng chê

    Thuốc an thần

  16. 16

    안약

    An yak

    Thuốc mắt

  17. 17

    종합비타민

    Chông hab bi tha min

    Vitamin tổng hợp

  18. 18

    진통제

    Chin thông chê

    Thuốc giảm đau

  19. 19

    소화제

    Sô hoa chê

    Thuốc tiêu hóa

  20. 20

    변비약

    Byơn bi yak

    Thuốc nhuận tràng

  21. 21

    설사

    Sơl sa yak

    Thuốc tiêu chảy

  22. 22

    이 처방대로 조제해 주세요.

    I ch'ơ bang te rô chô chê he chu sê yô.

    Cô cho tôi thuốc theo toa bác sĩ.

  23. 23

    제가 기침해서 기침약을 주세요.

    Chê ka ki ch'im he sơ ki ch'im yak_ul chu sê yô.

    Chị ơi, tôi bị ho quá, cho tôi thuốc ho.

  24. 24

    처방이 있습니까?

    Ch'ơ bang_i it sưm ni kka?

    Chị có toa không?

  25. 25

    아니오, 그냥 기침약을 주세요.

    A ni ô, kư nyang ki ch'im yak_ul chu sê yô.

    Không, cứ cho tôi thuốc ho.

  26. 26

    어떤 약을 먹고싶으세요?

    Ơ ttơn yak_ul mơm kô sip_u sê yô?

    Chị uống loại thuốc nào?

  27. 27

    제일 좋은 약을 주세요.

    Chê il chô ưn yak_ul chu sê yô.

    Hãy cho tôi loại thuốc tốt nhất.

  28. 28

    네, Strepsil 약을 더 사세요.

    Nê, Strepsil yak_ul tơ sa sê yô.

    Vâng, chị có thể mua thêm Strepsil.

  29. 29

    네, 약을 2 알 주세요.

    Nê, yak_ul tu al chu sê yô.

    Được, bán tôi 2 viên.

  30. 30

    여기에 최음제가 있습니까?

    Yơ ki ê ch'oê ưm chê ka it sưm ni kka?

    Cô có loại thuốc tráng dương không?

  31. 31

    네, 이 약이 아주 좋습니다.

    Nê, i yak_i a chu chô sưm ni ta.

    Có loại thuốc này thoa rất tốt.

  32. 32

    여기에 피부영양크림이 있습니까?

    Yơ ki ê po bu yơng yang khu rim_i it sưm ni kka?

    Ở đây có bán kem dưỡng da không?

  33. 33

    네, 있습니다.

    Nê, it sưm ni ta.

    Có đây thưa chị.

  34. 34

    제가 이약을 해볼 거예요.

    Chê ka i yak_ul he bôl kơ yê yô.

    Tôi sẽ thử loại này xem sao.

  35. 35

    안녕하세요. 제가 감기에 걸렸습니다. 감기약을 주시겠습니까?

    An nyơng ha sê yô. Chê ka kam ki ê kơl lyơt sưm ni ta, kam ki yak_ul chu si kêt sưm ni kka?

    Chào cô, tôi bị cảm lạnh. Cô có thể bán thuốc cho tôi được không?

  36. 36

    네, 그렇지만 심하면 의사선생님께 가야합니다.

    Nê, kư rơ chi man sim ha myơn ưi sa sơn seng nim kê ka ya ham ni ta.

    Được, nhưng nếu chị bị nặng quá thì nên đi đến bác sĩ khám.

  37. 37

    예, 내일은 진찰실에 가겠습니다. 그렇지만 지금 감기약을 좀 주세요.

    Yê, ne i rưn chin ch'al si rê ka kêt sưm ni ta, Ku rơ chi man chi kưm kam ki yak_ul chôm chu sê yô.

    Được rồi, ngày mai tôi sẽ đến phòng mạch. Nhưng bây giờ hãy bán cho tôi vài viên thuốc cảm trước.

  38. 38

    고맙습니다!

    Kô mab sưm ni ta!

    Cám ơn cô nhiều nhá!

  39. 39

    다른 것이 필요하십니까?

    Ta rưn kơs_i pi ryô ha sim ni kka?

    Cô cần gì thêm không?

  40. 40

    아니오, 고맙습니다.

    A ni ô, kô mab sưm ni ta.

    Không, như thế đủ rồi.

  41. 41

    약국에 우유를 팝니까?

    Ya kuk_ê u yu rul pamni kka?

    Tiệm thuốc tây có bán sữa không?

  42. 42

    모두 있습니다.

    Mô tu it sưm ni ta.

    Có bán đầy đủ cả.

  43. 43

    저에게 제일 좋은 임신 예방약을 소개해 주세요.

    Chơ ê kê chê il chô ưn im sin_yê bang yak_ul sô ke he chu sê yô.

    Chị ơi, làm ơn giới thiệu cho em loại thuốc ngừa thai tốt nhất.

  44. 44

    전에 무슨 약을 먹은 적이 있었습니까?

    Chơn_ê mu sưn yak_ul mơm_ưn chơk_i iss_ơt sưm ni kka?

    Trước đây chị có dùng loại thuốc gì chưa?

  45. 45

    아니오, 예방약을 먹은 적이 없어요.

    A ni ô, yê bang yak_ul mơm_ưn chơk_i ơbs_ơ yô.

    Chưa, trước đây tôi không uống thuốc gì cả.

  46. 46

    그럼, 이약을 먹어보세요. 안전하고 부작용이 없어요.

    Kư rơm, i yak_ul mơm_ơ bô sê yô. An chơn ha kô bu chak yông ơb_sơ yô.

    Chị hãy dùng loại thuốc này nhé. Rất an toàn và không có tác dụng phụ.

  47. 47

    이 약을 먹으면 살찔까요?

    I yak_ul mơm_u myơn sal ch'il kka yô?

    Thuốc này uống có bị mập không?

  48. 48

    아니오, 사용한 사람이 많습니다.

    A ni ô, sa yông han sa ram_i man sưm ni ta.

    Không đâu, rất nhiều người sử dụng.

  49. 49

    그럼 저에게 1 주세요.

    Kư rơm chơ ê kê ha na chu sê yô.

    Vậy cho tôi 1 vỉ.

  50. 50

    설명서를 잘 읽어주세요!

    Sơl myơng sơ rul chal il kơ chu sê yô!

    Đây chị đọc kỹ hướng dẫn nhé!

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.