Phần II · Mở rộng · Bài 27 · 우체국과 전화

Hội thoại tiếng Hàn chủ đề Tại bưu điện - Gọi điện thoại

58 câu tiếng Hàn chủ đề Tại bưu điện - Gọi điện thoại · bấm vào câu để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  1. 1

    여보세요, 거기 8416490 아닙니까?

    Yơ bô sê yô, kơ ki pal sa il yuk sa pal kông a nim ni kka?

    A lô, có phải số máy 8416490 không?

  2. 2

    전화 잘 못거셨어요.

    Chơn hoa chal môs ko syơss_ơ yô.

    Ông gọi nhầm số rồi.

  3. 3

    여기는 8416480 이에요.

    Yơ ki nun pal sa il yuk sa pal kông i ê yô.

    Ở đây là 8416480.

  4. 4

    미안합니다.

    Mi an ham ni ta.

    Xin lỗi cô.

  5. 5

    괜찮습니다.

    Koen ch'an sum ni ta.

    Không có chi.

  6. 6

    맞아요, 누구를 만나고 싶어합니까?

    Ma_cha yô, nu ku run man na kô siph_ơ ham ni kka?

    Đúng rồi, ông cần gặp ai?

  7. 7

    김선생님을 바꿔주세요.

    Kim sơn seng nim_ul bak kuơ chu sê yô.

    Tôi gặp thầy Kim.

  8. 8

    김선생님 집에 안계십니다.

    Kim sơn seng nim chib_ê an kyê sim ni ta.

    Thầy Kim đi vắng rồi.

  9. 9

    다시 전화 해주세요.

    Ta si chơn hoa he chu sê yô.

    Chút nữa anh gọi lại nhé.

  10. 10

    잠깐만요, 김 선생님 곧올게요.

    Cham kkan man _yô, kim sơn seng nim kôt ôn kê yô.

    Đợi máy nhé thầy Kim ra bây giờ.

  11. 11

    여보세요, Hoàng Đế 호텔이 아닙니까?

    Yơ bô sêyô, Hoàng Đế hô thêl i a nim ni kka?

    Alô có phải là khách sạn HOÀNG ĐẾ không?

  12. 12

    365 호실에 연락해주세요.

    Sam bek yuk sib_ô hô si rê yơn rak he chu sêyô.

    Làm ơn nối máy dùm tôi phòng số 365.

  13. 13

    방안에 전화받는사람이 없어요.

    Bang an_ê chơn hoa bat nun sa ram_i obs_ơ yô.

    Thưa cô trong phòng không có ai tiếp điện thoại.

  14. 14

    이방에는 Phan 선생님이 계십니까?

    I bang ê nun Phan sơn seng nim_i kê sim ni kka?

    Có phải ông Phan ở phòng này không?

  15. 15

    예, 맞아요, 그러나 방금 밖에나갔어요.

    Yê, mach_a yô, kư rơ na bang kưm bakk_ê na kass_ơ yô.

    Dạ, thưa đúng, nhưng ông Phan mới ra ngoài.

  16. 16

    어디에서 전화합니까?

    Ơ ti ê sơ chơn hoa ham ni kka?

    Cô gọi từ đâu đến?

  17. 17

    내말을 ..... 전해주세요.

    Ne ma rul.... chơn he chu sê yô.

    Nhờ ông chuyển lời giùm tôi là...

  18. 18

    여보세요, 나는 Tom 입니다!

    Yơ bô sê yô, na nun Tom im ni ta!

    Alô, Tôm đây!

  19. 19

    Tom 이라니요?

    Tom i ra ni yô?

    Tom nào?

  20. 20

    나는 미국에서 돌아옵니다, 당신은 Minh 입니까?

    Na nun mi kuk_ê sơ tô ra ôm ni ta, tang sin_un Minh im ni kka?

    Tôi từ Mỹ về, bạn là Minh phải không?

  21. 21

    오! Tom 입니까?

    Ô! Tom im ni kka?

    Ồ, Tom đấy à?

  22. 22

    맞아요! 난데요.

    Mach_a yô! Nan tê yô.

    Đúng! mình đây.

  23. 23

    언제 돌아왔어요?

    Ơn chê tô ra oats_ơ yô?

    Bạn về khi nào?

  24. 24

    오늘오전, 지금 Thống Nhất 호텔에 있어요.

    Ô nul ô chơn, chi kưm Thống Nhất hô thê lê iss_ơ yô.

    Trưa nay, hiện tôi đang ở khách sạn Thống Nhất.

  25. 25

    그래요! 나는 즉시 오겠어요.

    Kư reyô!, na nun chuk si ô kêss_ơ yô.

    Vậy hả! tôi đến ngay.

  26. 26

    몇 호실입니까?

    Myot hô sil im ni kka?

    Anh ở phòng số mấy?

  27. 27

    203 호실.

    I bek sam hô sil.

    Tôi ở phòng số 203.

  28. 28

    좀 이다까 다시 만나겠습니다.

    Chôm i ta kka ta si man na kêt sum ni ta.

    Chút nữa gặp lại.

  29. 29

    여보세요, 사범 대학교가 아닙니까?

    Yơ bô sê yô, sa bơm te hak kyô ka a nim ni kka?

    Alô có phải trường Đại học sư phạm không?

  30. 30

    예, 누구를 만납니까?

    Yê, nu ku run man nam ni kka?

    Vâng, cô cần tìm ai?

  31. 31

    미안하지만 Lý 선생님을 바꿔주세요.

    Mi an ha chi man, Lý sơn seng nim_ul bak kuơ chu sê yô.

    Cảm phiền tôi muốn gặp thầy Lý.

  32. 32

    Lý 선생님 가르치고있습니다.

    Lý sơn seng nim ka rư ch'i kô it sum ni ta.

    Thầy Lý đang đến lớp.

  33. 33

    뭐 라고전할까요?

    Muơ ra kô chơn hal kka yô?

    Có việc gì nhắn lại không?

  34. 34

    고맙습니다.

    Kô mab sum ni ta.

    Cảm ơn.

  35. 35

    나중에 다시 전화하겠습니다.

    Na chung ê ta si chơn hoa ha kêt sum ni ta.

    Tôi sẽ gọi lại sau.

  36. 36

    M 씨는 전화왔다고 선생님께 전해주세요.

    Mssi nun chơn hoa oat ta kô sơn seng nim kê chơn he chu sê yô.

    Xin nhắn lại là có M gọi điện thoại tới.

  37. 37

    선생님께 전하겠습니다.

    Sơn seng nim kê chơn ha kêt sum ni ta.

    Vâng tôi sẽ chuyển lời của ông tới thầy giáo.

  38. 38

    실례지만 이 편지를 부치려고 해요.

    Sil lyê chi man i pyon chi rul bu ch'i ryơ kô he yô.

    Thưa cô, tôi muốn gửi lá thư này.

  39. 39

    네, 어느 나라로 부치려고 합니까?

    Nê, o nư na ra rô bu ch'i ryơ kô ham ni kka?

    Dạ, bà muốn gửi đi nước nào?

  40. 40

    대만으로 부치려고 해요.

    Te man_u rô bu ch'i ryơ kô he yô.

    Dạ gửi đi Đài Loan.

  41. 41

    보통우편 이나 등기우편으로 부치고 싶으세요?

    Bô thông u pyon_i na tưng ki u pyon_u rô bu ch'i kô sip_u sê yô?

    Bà muốn gửi thư thường hay bảo đảm?

  42. 42

    항공편으로 보내주세요.

    Hang kông pyon_u rô bô ne chu sê yô.

    Dạ, cho tôi gửi bằng đường hàng không.

  43. 43

    네, 알겠습니다.

    Nê, al kêt sum ni ta.

    Dạ vâng.

  44. 44

    실례지만 미국으로 전화하고 싶은데요.

    Sil lê chi man mi kuk_u rô chơn hoa ha kô sip_un tê yô.

    Xin lỗi, tôi muốn gọi điện thoại đi Mỹ.

  45. 45

    요금이 얼마나 들까요?

    Yô kưm_i ol ma na tul kka yô?

    Hết bao nhiêu tiền vậy chị?

  46. 46

    네, 55.000 동입니다.

    Nê, ô man ô ch'on tông im ni ta.

    Dạ thưa 55.000 đồng.

  47. 47

    제가 홍콩으로 우편환울 보내고 싶은데요.

    Chê ka Hông Kông_u rô u pyon hoan_ul bô ne kô sip_un tê yô.

    Tôi muốn gửi bưu phiếu này đi Hồng Kông.

  48. 48

    네, 이 용지에 써 넣으세요.

    Nê, i yông chi ê ssơ no u sê yô.

    Dạ có, xin chị điền vào mẫu giấy này.

  49. 49

    됐습니다.

    Toet sum ni ta.

    Xong rồi thưa cô.

  50. 50

    비용은 100.000 동입니다.

    Bi yông_un sim man tông im ni ta.

    Xin bà đóng lệ phí 100.000 đồng.

  51. 51

    그 곳에 도착하려면 얼마나 걸려요?

    Kư kôs_ê tô ch'ak_ha ryơ myon ol ma na kol lyơ yô?

    Xin hỏi độ mấy ngày tới nơi?

  52. 52

    도착하는 데 약 1 주일 걸립니다.

    Tô ch'ak_ha nun tê yak il chu il kol lim ni ta.

    Dạ thưa khoảng 1 tuần.

  53. 53

    하 노이로 엽서를 보내려면 어떤 우표를 붙여 야합니까?

    Ha Nôi rô yơb sơ rul bô ne ryơ myon o tton u pyô rul bu chyơ ya ham ni kka?

    Xin hỏi gửi bưu thiếp đi Hà Nội phải dán loại tem nào?

  54. 54

    네, 5000 우표로 붙이세요.

    Nê, ô ch'on u pyô rô bu chi sê yô.

    Dạ thưa 5000 đồng.

  55. 55

    이 소포 대만으로 부치고 싶은데요.

    I sô pô te man_u rô bu ch'i kô sip_un tê yô.

    Làm ơn cho tôi gửi bưu kiện này qua Đài Loan.

  56. 56

    배로 나 비행기로 부치고 싶으세요?

    Be rô na bi heng ki rô bu ch'i kô sip_u sê yô?

    Bà muốn gửi bằng tàu thủy hay bằng máy bay?

  57. 57

    속달로 보내 주세요.

    Sôk tal lô bô ne chu sê yô.

    Làm ơn gửi chuyển phát nhanh giúp tôi.

  58. 58

    항공으로 보내면 빠르지만 더 비싸요.

    Hang kông_u rô bô ne myon bba rư chi man to bi ssa yô.

    Gửi bằng đường hàng không nhanh nhưng mà đắt hơn.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.