Phần I · Căn bản · Bài 11 · 날짜

Hội thoại tiếng Hàn chủ đề Ngày - Tháng - Năm

44 câu tiếng Hàn chủ đề Ngày - Tháng - Năm · bấm vào câu để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  1. 1

    어느 날입니까?

    Eo-neu nal-im-ni-kka?

    Ngày nào?

  2. 2

    양력 몇일입니까?

    Yang-ryeok myeoch-il-im-ni-kka?

    Mấy tây?

  3. 3

    몇일입니까?

    Myeoch-il-im-ni-kka?

    Mấy ngày?

  4. 4

    몇월 몇일입니까?

    Myeot-wol myeoch-il-im-ni-kka?

    Ngày mấy tháng mấy?

  5. 5

    무슨 요일입니까?

    Mu-seun yo-il-im-ni-kka?

    Thứ mấy?

  6. 6

    언제 입니까?

    Eon-je im-ni-kka?

    Lúc nào?

  7. 7

    1 년 몇개월 있어요?

    Il nyeon myeot-gae-wol iss-eo-yo?

    Một năm có mấy tháng?

  8. 8

    1 년 12 개월 있어요. 1 월, 2 월, 3 월, 4 월, 5 월, 6 월, 7 월, 8 월, 9 월, 10 월, 11 월, 12 월.

    Il nyeon sib-i gae-wol iss-eo-yo. Il-wol, i-wol, sam-wol, sa-wol, o-wol, yu-wol, chil-wol, pal-wol, gu-wol, si-wol, sib-il-wol, sib-i-wol.

    Một năm có mười hai tháng, là tháng một, tháng hai, tháng ba, tháng tư, tháng năm, tháng sáu, tháng bảy, tháng tám, tháng chín, tháng mười, tháng mười một, tháng mười hai.

  9. 9

    1 달 몇일 있어요?

    Han dal myeoch-il iss-eo-yo?

    Mỗi tháng có bao nhiêu ngày?

  10. 10

    1 월, 3 월, 5 월, 7 월, 8 월, 10 월, 12 월, 1 달마다 31 일 있어요.

    Il-wol, sam-wol, o-wol, chil-wol, pal-wol, si-wol, sib-i-wol, han dal-ma-da sam-sib-il il iss-eo-yo.

    Tháng một, tháng ba, tháng năm, tháng bảy, tháng tám, tháng mười, tháng mười hai, mỗi tháng có ba mươi mốt ngày.

  11. 11

    4 월, 6 월, 9 월, 11 월, 1 달마다 30 일 있어요.

    Sa-wol, yu-wol, gu-wol, sib-il-wol, han dal-ma-da sam-sip il iss-eo-yo.

    Tháng tư, tháng sáu, tháng chín, tháng mười một, mỗi tháng có ba mươi ngày.

  12. 12

    보통년, 2 월 28 일 있고 윤년에 2 월 29 일 있어요.

    Bo-tong-nyeon, i-wol i-sib-pal il iss-go yun-nyeon-e i-wol i-sip-gu il iss-eo-yo.

    Năm thường tháng hai chỉ có hai mươi tám ngày, năm nhuần tháng hai có hai mươi chín ngày.

  13. 13

    1 년 몇일 있어요?

    Il nyeon myeoch-il iss-eo-yo?

    Một năm có bao nhiêu ngày?

  14. 14

    보통년 365 일, 윤년에 366 일입니다.

    Bo-tong-nyeon sam-baek-yuk-sib-o il, yun-nyeon-e sam-baek-yuk-sib-yuk il-im-ni-da.

    Năm thường có 365 ngày, năm nhuần một năm có 366 ngày.

  15. 15

    1 주일 몇일 있어요?

    Il ju-il myeoch-il iss-eo-yo?

    Một tuần có mấy ngày?

  16. 16

    1 주일 7 일 있어요. 월, 화, 수, 목, 금, 토, 일요일입니다.

    Il ju-il chil il iss-eo-yo. Wol, hwa, su, mok, geum, to, il-yo-il-im-ni-da.

    Một tuần có bảy ngày. Là thứ hai, thứ ba, thứ tư, thứ năm, thứ sáu, thứ bảy và chủ nhật.

  17. 17

    오늘은 몇월 몇일입니까?

    O-neul-eun myeot-wol myeoch-il-im-ni-kka?

    Hôm nay ngày mấy tháng mấy?

  18. 18

    오늘은 2 월 28 일입니다.

    O-neul-eun i-wol i-sib-pal il-im-ni-da.

    Hôm nay ngày 28 tháng 2.

  19. 19

    오늘은 월요일입니까?

    O-neul-eun wol-yo-il-im-ni-kka?

    Hôm nay thứ hai phải không?

  20. 20

    오늘은 월요일이 아닙니다.

    O-neul-eun wol-yo-il-i a-nim-ni-da.

    Hôm nay không phải thứ hai.

  21. 21

    내일은 월요일입니다.

    Nae-il-eun wol-yo-il-im-ni-da.

    Ngày mai thứ hai.

  22. 22

    이번 일요일에 몇월 몇일 입니까?

    I-beon il-yo-il-e myeot-wol myeoch-il im-ni-kka?

    Chủ nhật này ngày mấy tháng mấy?

  23. 23

    이번 일요일에 4 월 25 일입니다.

    I-beon il-yo-il-e sa-wol i-sib-o il-im-ni-da.

    Chủ nhật này là ngày 25 tháng 4.

  24. 24

    다음 일요일 몇일입니까?

    Da-eum il-yo-il myeoch-il-im-ni-kka?

    Còn chủ nhật tới?

  25. 25

    다음 일요일 5 월 2 일입니다.

    Da-eum il-yo-il o-wol i il-im-ni-da.

    Chủ nhật tới là ngày 2 tháng 5.

  26. 26

    당신의 생일은 언제 입니까?

    Dang-sin-ui saeng-il-eun eon-je im-ni-kka?

    Sinh nhật của bạn là ngày mấy tháng mấy?

  27. 27

    10 월 22 일입니다. 당신은요?

    Si-wol i-sib-i il-im-ni-da. Dang-sin-eun-yo?

    Ngày 22 tháng 10, còn bạn?

  28. 28

    제 생일은 지난달 10 일입니다.

    Je saeng-il-eun ji-nan-dal sib il-im-ni-da.

    Sinh nhật của tôi là ngày 10 tháng trước.

  29. 29

    여기에 생년월일을 쓰세요.

    Yeo-gi-e saeng-nyeon-wol-il-eul sseu-se-yo.

    Ở đây ghi ngày tháng năm sinh.

  30. 30

    당신의 생일은 언제입니까?

    Dang-sin-ui saeng-il-eun eon-je-im-ni-kka?

    Ngày sinh của anh là ngày tháng năm nào?

  31. 31

    1980 년 12 월 25 일입니다.

    Cheon-gu-baek-pal-sib nyeon sib-i-wol i-sib-o il-im-ni-da.

    Ngày 25 tháng 12 năm 1980.

  32. 32

    어제는 당신의 생일이었어요?

    Eo-je-neun dang-sin-ui saeng-il-i-eoss-eo-yo?

    Hôm qua là sinh nhật của anh?

  33. 33

    예, 금년 18 살입니다.

    Ye, geum-nyeon yeol-yeo-deolp sal-im-ni-da.

    Vâng, tôi vừa ăn mừng sinh nhật 18 tuổi.

  34. 34

    Phong Trương 은 언제 결혼합니까?

    Phong Truong eun eon-je gyeol-hon-ham-ni-kka?

    Khi nào Phong Trương kết hôn?

  35. 35

    Phong Trương 은 다음달 6 일에 결혼할 것입니다.

    Phong Truong eun da-eum-dal yuk il-e gyeol-hon-hal geot-im-ni-da.

    Phong Trương kết hôn vào ngày 6 tháng tới.

  36. 36

    그날에 무슨요일입니까?

    Geu-nal-e mu-seun-yo-il-im-ni-kka?

    Ngày đó là ngày thứ mấy?

  37. 37

    그날에 바로 일요일입니다.

    Geu-nal-e ba-ro il-yo-il-im-ni-da.

    Ngày đó đúng là ngày chủ nhật.

  38. 38

    Nhật Nam 은 언제 일본에 갈까요?

    Nhat Nam eun eon-je Il-bon-e gal-kka-yo?

    Nhật Nam lúc nào đi Nhật Bản?

  39. 39

    그는 6 월 30 일 일본에 갈거예요.

    Geu-neun yu-wol sam-sip il Il-bon-e gal-geo-ye-yo.

    Anh ấy đi Nhật vào ngày 30 tháng 6.

  40. 40

    그는 언제 돌아올거예요?

    Geu-neun eon-je dol-a-ol-geo-ye-yo?

    Khi nào anh ấy về?

  41. 41

    7 월 7 일에 돌아올거예요.

    Chil-wol chil il-e dol-a-ol-geo-ye-yo.

    Anh ấy sẽ về vào ngày 7 tháng 7.

  42. 42

    아버지는 언제 돌아올거예요?

    A-beo-ji-neun eon-je dol-a-ol-geo-ye-yo?

    Ba sẽ về vào ngày nào?

  43. 43

    아까 전화 했는데 27 일에 돌아 온다고했어요.

    A-kka jeon-hwa haess-neun-de i-sib-chil il-e dol-a on-da-go-haess-eo-yo.

    Ba vừa gọi điện thoại về, nói ngày 27 về.

  44. 44

    그럼, 모레까지 돌아올거예요.

    Geu-reom, mo-re-kka-ji dol-a-ol-geo-ye-yo.

    Thế thì, phải ngày kia ba mới về.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.