Phần I · Căn bản · Bài 17 · 국가와 민족

Hội thoại tiếng Hàn chủ đề Quốc gia - Dân tộc

30 câu tiếng Hàn chủ đề Quốc gia - Dân tộc · bấm vào câu để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  1. 1

    당신은 어느 나라사람입니까?

    Dang-sin-eun eo-neu na-ra-sa-ram-im-ni-kka?

    Anh là người nước nào?

  2. 2

    저는 입니다.

    Jeo-neun im-ni-da.

    Tôi là người...

  3. 3

    어디에서 오셨습니까?

    Eo-di-e-seo o-syeot-seum-ni-kka?

    Anh đến từ nước nào?

  4. 4

    저는 에서 왔습니다.

    Jeo-neun e-seo wat-seum-ni-da.

    Tôi đến từ...

  5. 5

    당신은 사람입니까?

    Dang-sin-eun sa-ram-im-ni-kka?

    Anh là người... phải không?

  6. 6

    당신은 어느 나라사람입니까?

    Dang-sin-eun eo-neu na-ra-sa-ram-im-ni-kka?

    Anh là người nước nào?

  7. 7

    저는 베트남 사람입니다.

    Jeo-neun Be-teu-nam sa-ram-im-ni-da.

    Tôi là người Việt Nam.

  8. 8

    천헌수는 한국 사람입니까?

    Cheon Heon-su-neun Han-guk sa-ram-im-ni-kka?

    Chun Hun Soo là người Hàn Quốc phải không?

  9. 9

    예, 한국 사람입니다.

    Ye, Han-guk sa-ram-im-ni-da.

    Phải, anh ấy là người Hàn Quốc.

  10. 10

    어느 나라 사람입니까?

    Eo-neu na-ra sa-ram-im-ni-kka?

    Ông là người nước nào?

  11. 11

    저는 프랑스 사람입니다.

    Jeo-neun Peu-rang-seu sa-ram-im-ni-da.

    Tôi là người Pháp.

  12. 12

    당신의 친구는요?

    Dang-sin-ui chin-gu-neun-yo?

    Còn bạn của ông?

  13. 13

    그분도 프랑스 사람입니다.

    Geu-bun-do Peu-rang-seu sa-ram-im-ni-da.

    Ông ấy cũng là người Pháp.

  14. 14

    당신은 Califonia 에서 오셨습니까?

    Dang-sin-eun Califonia e-seo o-syeot-seum-ni-kka?

    Anh đến từ Califonia phải không?

  15. 15

    예, San Francisco 에서 왔어요.

    Ye, San Francisco e-seo wat-seo-yo.

    Vâng, tôi đến từ San Francisco.

  16. 16

    미국 사람입니까?

    Mi-guk sa-ram-im-ni-kka?

    Ông là người Mỹ?

  17. 17

    아니오, 영국 사람입니다.

    A-ni-o, Yeong-guk sa-ram-im-ni-da.

    Không, tôi là người nước Anh.

  18. 18

    뭘 하러 한국에 가십니까?

    Mwol ha-reo Han-guk-e ga-sip-ni-kka?

    Ông đến Hàn Quốc làm gì?

  19. 19

    여행하러 왔습니다.

    Yeo-haeng-ha-reo wat-seum-ni-da.

    Tôi đến du lịch.

  20. 20

    어느 나라에서 오셨습니까?

    Eo-neu na-ra-e-seo o-syeot-seum-ni-kka?

    Anh đến từ nước nào?

  21. 21

    저는 대만에서 왔어요.

    Jeo-neun Dae-man-e-seo wat-seo-yo.

    Tôi đến từ Đài Loan.

  22. 22

    뭘 하러 베트남에 왔습니까?

    Mwol ha-reo Be-teu-nam-e wat-seum-ni-kka?

    Anh đến Việt Nam làm gì?

  23. 23

    친구는 베트남에 투자해서 방문 하러 왔어요.

    Chin-gu-neun Be-teu-nam-e tu-ja-hae-seo bang-mun ha-reo wat-seo-yo.

    Bạn tôi đầu tư tại Việt Nam, tôi đến đây thăm anh ấy.

  24. 24

    당신의 친구도 대만사람입니까?

    Dang-sin-ui chin-gu-do Dae-man-sa-ram-im-ni-kka?

    Bạn của anh cũng là người Đài Loan?

  25. 25

    아닌데요, 그는 태국사람 입니다.

    A-nin-de-yo, geu-neun Tae-guk-sa-ram im-ni-da.

    Không phải, anh ấy là người Thái Lan.

  26. 26

    마리는 영국사람입니까?

    Ma-ri-neun Yeong-guk-sa-ram-im-ni-kka?

    Marry là người nước Anh hả?

  27. 27

    마리는 영국사람이 아니고 프랑 스 사람입니다.

    Ma-ri-neun Yeong-guk-sa-ram-i a-ni-go Peu-rang-seu sa-ram-im-ni-da.

    Không, Marry không phải người Anh, cô ấy là người Pháp.

  28. 28

    다비드는 미국 사람입니까?

    Da-bi-deu-neun Mi-guk sa-ram-im-ni-kka?

    David là người Mỹ phải không?

  29. 29

    그는 베트남 사람인데 미국에서 태어났어요.

    Geu-neun Be-teu-nam sa-ram-in-de Mi-guk-e-seo tae-eo-nass-eo-yo.

    Anh ấy là người Việt Nam nhưng sinh ra ở Mỹ.

  30. 30

    부모님도 베트남 사람입니다.

    Bu-mo-nim-do Be-teu-nam sa-ram-im-ni-da.

    Ba má anh ấy đều là người Việt Nam.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.