Phần II · Mở rộng · Bài 24 · 미용실에서

Hội thoại tiếng Hàn chủ đề Tại thẩm mỹ viện

20 câu tiếng Hàn chủ đề Tại thẩm mỹ viện · bấm vào câu để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  1. 1

    안녕하세요. 앉으세요.

    An nyeong ha se yo. An chu se yo.

    Xin chào bà! Mời bà ngồi!

  2. 2

    고맙습니다.

    Ko mab sum ni ta.

    Cám ơn.

  3. 3

    오늘은 무엇을 하고 싶으세요?

    O nul reun mu os-ul ha ko sip-u se yo?

    Hôm nay bà muốn làm gì?

  4. 4

    얼굴을 맛사지하고 싶은데요.

    Ol ku rul mas sa chi ha ko sip_u te yo.

    Tôi muốn massage mặt.

  5. 5

    손톱, 발톱을 깎아드릴까요?

    Son thob, bal thob_ul kkakk_a tu ril kka yo?

    Thưa bà, bà có cần làm móng tay, móng chân không?

  6. 6

    얼마나 걸립니까?

    Ol ma na kol lim ni kka?

    Có lâu không?

  7. 7

    45 분쯤 걸립니다.

    Sa sib_o bun ch'um kol lim ni ta.

    Khoảng chừng 45 phút.

  8. 8

    좋습니다. 좀 깎아 주세요.

    Cho sum ni ta, Chom kkakk_a chu se yo.

    Vậy thì được, tôi ngại lâu lắm.

  9. 9

    여기에 신부를 화장하십니까?

    Yeo ki e sin bu rul hoa chang ha sim ni kka?

    Ở đây có nhận trang điểm cô dâu.

  10. 10

    네, 있습니다.

    Ne, it sum ni ta.

    Dạ có.

  11. 11

    얼마입니까?

    Ol ma im ni kka?

    Giá bao nhiêu?

  12. 12

    집까지 1 번 300.000 동인데 미장원에 가면 1 번 200.000 동입니다.

    Chib kka chi han bon sam sib man tong in te mi chang uon_e la myon han bon i sib man tong im ni ta.

    Đến nhà thì 300.000 đồng / 1 lần, khách đến tiệm thì 200.000 đồng / 1 lần.

  13. 13

    너무 비싸군요! 좀 깎아주세요.

    No mu bi ssa kun_yo! Chom kkakk_a chu se yo.

    Mắc thế! Bớt chút đỉnh đi.

  14. 14

    우리는 다 하면 좀 깎아드릴거예요.

    U ri nun ta ha myon chom kkakk_a tu ril ko ye yo.

    Nếu chúng cháu bao trọn gói thì có giảm đấy!

  15. 15

    그래요? 다시 생각할 거예요.

    Ku re yo? Ta si seng kak hal ko ye yo.

    Vậy à, để tôi suy nghĩ lại.

  16. 16

    다 했습니다. 다른 것을 하고 싶으세요?

    Ta het sum ni ta. Ta run kos_ul ha ko sip_u se yo?

    Thưa Bà xong cả rồi. Bà có cần làm gì nữa không?

  17. 17

    고맙습니다. 얼마입니까?

    Ko mab sum ni ta. Ol ma im ni kka?

    Thôi đủ rồi, Xin hỏi bao nhiêu tiền?

  18. 18

    총계 50.000 동입니다.

    Ch'ong kye o man tong im ni ta.

    Dạ tổng cộng cho cháu 50.000 đồng.

  19. 19

    여기 70.000 동인데 20.000 동 팁입니다.

    Yeo ki chil man tong in te man tong thib_im ni ta.

    Đây tôi đưa 70.000 đồng, boa cô 20.000 đồng.

  20. 20

    감사합니다. 또 오세요.

    Kam sa ham ni ta, tto o se yo.

    Cảm ơn, hẹn gặp lại Bà lần sau.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.