Phần II · Mở rộng · Bài 32 · 구두 가게에서

Hội thoại tiếng Hàn chủ đề Tại tiệm giày

32 câu tiếng Hàn chủ đề Tại tiệm giày · bấm vào câu để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  1. 1

    남자 구두를 사고 싶은데요.

    Nam cha ku tu rul sa kô sip_un tê yô.

    Tôi muốn tìm 1 đôi giày nam:

  2. 2

    이리 오세요.

    I ri ô sê yô.

    Mời anh qua bên này.

  3. 3

    지금 어떤 모델을 제일 좋아합 니까?

    Chi kưm o ttơ model rul chê il chô a ham ni kka?

    Hiện loại nào mốt nhất?

  4. 4

    납작코를 좋아합니다.

    Nab chak khô rul chô a ham ni ta.

    Loại giầy mũi tẹt.

  5. 5

    좀 보여 주세요.

    Chôm bô yo chu sê yô.

    Anh lấy tôi xem thử

  6. 6

    이것도 좋지만 사람마다 취미가 다릅니다.

    I kơs tô chô chi man sa ram ma ta ch'uy mi ka ta rum ni ta.

    Loại nào cũng đẹp tùy ý thích mỗi người.

  7. 7

    여기에 들창코가 있습니까?

    Yơ ki ê tul ch'ang khô ka oit sum ni kka?

    Có loại mũi hếch không?

  8. 8

    이리 오세요. 여러 가지 모델이 있습니다.

    I ri ô sê yô. Yơ rơ ka chi model ri it sum ni ta.

    Mời anh sang đây, chúng tôi có rất nhiều kiểu model.

  9. 9

    제가 신어봐도 되십니까?

    Chê ka sin_ơ bôa tô toê sim ni kka?

    Tôi có thể thử được không?

  10. 10

    네, 물론입니다. 앉아서 신어보세요.

    Nê, mul lôn im ni ta. An cha sơ sin_ơ bô sê yô.

    Mời anh tự nhiên, anh ngồi ghế thử.

  11. 11

    좁아서 좀 불편한 것 같습니다.

    Chôb_a sơ chôm bul pyon han kơt kat sum ni ta.

    Nó hơi chật, tôi đi không được thoải mái.

  12. 12

    다른 것을 보여 드리겠습니다.

    Ta run kơs_ul bô yo tư ri kêt sum ni ta.

    Vậy tôi lấy đôi khác cho anh nhé!

  13. 13

    여기에 여자 구두가 있습니까?

    Yơ ki ê yo cha ku tu ka it sum ni kka?

    Ở đây có giày nữ không?

  14. 14

    위층에 있습니다.

    Uy ch'ưng_ê it sum ni ta.

    Ở trên tầng trên.

  15. 15

    위층에 올라가십시오.

    Uy ch'ưng_ê ôl la ka sib si ô.

    Mời anh lên đó xem.

  16. 16

    여자 구두를 사고 싶은데요.

    Yơ cha ku tu rul sa kô sip_un tê yô.

    Tôi muốn chọn đôi giày nữ.

  17. 17

    여자 친구에게 선물하십니까?

    Yơ cha ch'in ku ê kê sơn mul ha sim ni kka?

    Anh tặng cho bạn gái à?

  18. 18

    아니오, 여동생에게 삽니다.

    A ni ô, yo tông seng ê kê sam ni ta.

    Ồ không, tôi mua cho em gái tôi.

  19. 19

    어떤 사이즈를 신으세요?

    Ơ tton sa i chu rul sin_u sê yô?

    Chân cô ấy size số mấy?

  20. 20

    사이즈는 35 호입니다.

    Sa i chư nun sam sib ô hô im ni ta.

    Cỡ số 35

  21. 21

    무슨 색깔을 좋아합니까?

    Mu sun sek kka rul chô a ham ni kka?

    Anh muốn mua màu màu gì?

  22. 22

    까만색 이나 갈색을 좋아합니다.

    Kka man sek_i na kal sek_ul chô a ham ni ta.

    Màu đen hoặc nâu là được.

  23. 23

    이 구두를 사면 확실히 그녀는 아주 좋아할 것 입니다.

    I ku tu rul sa myon hoak sil hi ku nyơ nun a chu chô a hal kơs_im ni ta.

    Anh lấy đôi này, chắc chắn cô ấy thích.

  24. 24

    제 여동생이 마음에 안 들면 교환 할 수 있습니까?

    Chê yo tông seng_i ma ưm_ê an tul myon kyô hoan hal su it sum ni kka?

    Nếu em tôi không thích có thể đổi được không?

  25. 25

    네, 물론 교환할 수 있습니다.

    Nê, mul lôn kyô hoan hal su it sum ni ta.

    Được, thưa anh.

  26. 26

    좋습니다. 이걸로 할게요.

    Chô sum ni ta. I kơl lô hal kê yô.

    Tốt lắm, tôi lấy đôi này.

  27. 27

    카운터에 계산해 주십시오.

    Kha un tho ê kyê san he chu sib si ô.

    Mời anh ra quầy tính tiền dùm.

  28. 28

    아래 층에 계산하시지요?

    A re ch'ưng_ê kyê san ha si chi yô?

    Ở tầng dưới phải không?

  29. 29

    네, 그렇습니다.

    Nê, kư ro sum ni ta.

    Vâng.

  30. 30

    이건 저희 보장서입니다.

    I kơn cho hui bô chang sơ im ni ta.

    Đây là phiếu bảo hành của chúng tôi.

  31. 31

    여기에 사주셔서 감사합니다.

    Yơ ki ê sa chu syơ sơ kam sa ham ni ta.

    Cám ơn anh đã đến cửa hàng của chúng tôi.

  32. 32

    다음 번에 다시 만나기를 바랍니다.

    Ta ưm bơn_ê ta si man na ki rul ba ram ni ta.

    Hẹn gặp lại anh lần sau.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.