Phần II · Mở rộng · Bài 40 · 취업 면접
Hội thoại tiếng Hàn chủ đề Phỏng vấn xin việc
52 câu tiếng Hàn chủ đề Phỏng vấn xin việc · bấm vào câu để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1
취직하고 싶으세요?
Ch'uy chik ha kô sip_u sê yô?
Anh muốn xin việc à?
- 2
회사에서 경비원을 선발하다고요?
Hoê sa ê sơ kyơng bi uơn_ul sơn bal ha ta kô yô?
Vâng, nghe nói ở đây đang cần tuyển bảo vệ phải không ạ?
- 3
맞아요. 어서 오세요.
Mach_a yô. Ơ sơ ô sê yô.
Đúng vậy, mời anh vào trong.
- 4
이건 제 이력서입니다.
I kơn chê i lyơk sơ im ni ta.
Đây là hồ sơ xin việc của tôi.
- 5
이런 일을 한 적이 있습니까?
I rơn i rul han chơk_i it sum ni kka?
Anh đã từng làm công việc này chưa.
- 6
아니오, 한 적이 없어요.
A ni ô, han chơk_i ơbs_ơ yô.
Dạ chưa.
- 7
이건 이력서와 졸업장이지요?
I kơn i lyơk sơ oa chô rơb chang_i chi yô?
Đây là lý lịch và bằng tốt nghiệp của anh à?
- 8
왜 저희 회사에서 일하고 싶어요?
Oe chơ hưi hoê sa ê sơ i ra kô sip_ơ yô?
Tại sao anh muốn làm việc ở công ty tôi?
- 9
이 회사와 함께 발전할 수 있다고 생각하기 때문입니다.
I hoê sa oa ham kkê bal chơn hal su it ta kô seng kak ha ki tte mun_im ni ta.
Tôi nghĩ rằng, tôi thích hợp với công việc này.
- 10
그런데 직장 경험이 없잖아요?
Ku rơn tê chik chang kyơng ham_i ơb chan_a yô?
Nhưng anh chưa có kinh nghiệm trong công việc này?
- 11
제가 건강하고 책임지는 사람이라서 안 심하세요.
Chê ka kơn kang ha kô ch'ek_im chi nun sa ram_i ra sơ an sim ha sê yô.
Ông yên tâm. Tôi là người có sức khoẻ và trách nhiệm.
- 12
좋습니다. 내일은 시작해보겠습니다.
Chô sum ni ta, ne i rul si chak he bô kêt sum ni ta.
Thôi được ngày mai anh đến thử việc.
- 13
대단히 감사합니다.
Te tan hi kam sa ham ni ta.
Cám ơn ông đã nhận tôi.
- 14
어서 오세요. 자기 소개를 해주십시오.
Ơ sơ ô sê yô. Cha ki sô ke rul he chu sib si ô.
Mời bạn vào đây, hãy giới thiệu về mình.
- 15
제가 Ha 인데 25 살입니다. 경제대학교를 졸업했습니다.
Chê ka Ha in tê sư mul ta sơt sa rim ni ta. Kyơng chê te hak_yô rul chô rơb het sum ni ta.
Tôi tên là Hà, năm nay 25 tuổi. Tôi tốt nghiệp Đại học Kinh tế.
- 16
학교에서 무엇을 배웠어요?
Hak_yô ê sơ mu ơs_ul be uơt sơ yô?
Bạn đã học gì ở trường.
- 17
회사에서 1 년쯤 자세히 실습하고 학교에서 많은 것을 배웠어요.
Hoê sa ê sơ il lyơn ch'um cha sê hi sil sub ha kô hak_yô ê sơ man_un kơs_ul be uơss_ơ yô.
Tôi đã được giảng dạy rất nhiều ở trường và được vào công ty thực tập 1 năm.
- 18
좋습니다. 할 수 있는 외국어가 있습니까?
Chô sum ni ta, Hal su it nun oê kuk_ơ ka it sum ni kka?
Tốt lắm, còn về ngoại ngữ thì sao?
- 19
영어 하고 한국어를 할 줄 압니다.
Yơng ơ ha kô han kuk_ơ rul hal chul ham ni ta.
Tôi có thể nói được tiếng Anh và tiếng Hàn.
- 20
좋습니다. 그럼 컴퓨터가 어떻습니까?
Chô sum ni ta. Ku rơm khơm pyu thơ ka ơ ttơ sum ni kka?
Tốt lắm, còn vi tính, bạn sử dụng thành thạo máy tính chứ?
- 21
네, 잘 합니다.
Nê, chal ram ni ta.
Vâng, tôi làm tốt ạ.
- 22
왜 현재의 직장을 그만두려고 하십니까?
Oe hyơn chê ưi chik chang_ul ku man tu ryơ kô hu sim ni kka?
Tại sao anh lại muốn thay đổi công việc của mình.
- 23
이 회사에서는 저의 외국어능력을 최대한 발휘할 수 있기때문입니다.
I hoê sa ê sơ nun chơ ưi oê kuk_ơ nưng lyơk_ul ch'oê te han bal hui hal su it ki tte mun im ni ta.
Bởi vì tôi sẽ phát huy được ngoại ngữ của tôi ở công ty này.
- 24
직장경험이 있습니까?
Chik chang kyơng hơm_i it sum ni kka?
Anh có kinh nghiệm làm việc chưa?
- 25
자기 경험을 말씀해주세요.
Cha ki kyơng hơm_ul mal sum he chu sê yô.
Hãy cho biết kinh nghiệm nghề nghiệp của anh.
- 26
저는 3 년간 IBM 회사에서 일했습니다.
Chơ nun sam nyơn kan IBM hoê sa ê sơ i ret sum ni ta.
Tôi đã làm ở công ty IBM được 3 năm.
- 27
올해 대학을 졸업했기 때문에 아직 경험이 없습니다.
Ôl he te hak_ul chô rơb het ki tte mun_ê a chik kyơng hơm_i ơb sum ni ta.
Tôi mới tốt nghiệp, nên chưa có kinh nghiệm.
- 28
한국 회사에서 아르바이트를 해본 적이 있습니다.
Han kuk hoê sa ê sơ a ru ba i thư rul he bôn chơk_i it sum ni ta.
Tôi đã làm thêm ở công ty Hàn Quốc.
- 29
다른 사람들은 당신에 대해서 어떻게 말합니까?
Ta run sa ram tu run tang sin_ê te he sơ ơ ttơ kê ma ram ni kka?
Người khác nói về anh như thế nào?
- 30
사람들은 저를 보고 신중하고 합니다.
Sa ram tu run chơ rul bô kô sin chung ha kô ham ni ta.
Mọi người nói tôi là người thận trọng và kiên nhẫn.
- 31
특별한 기술이 있습니까?
Thuk byơl han ki sul_i it sum ni kka?
Anh có kỹ năng đặc biệt gì không?
- 32
할 수 있는 외국어가 있습니까?
Hal su it nun oê huk_ơ ka it sum ni kka?
Anh nói được mấy ngoại ngữ?
- 33
한국어 실력이 어떻다고 생각하십니까?
Bôn in ưi han kuk_ơ ơ si lyơk_i ơ ttơ ta kô seng kak ha sim ni kka?
Anh nói được tiếng Hàn không?
- 34
영어는 유장하게 구사할 수 있고 한국어도 조금은 할 줄 압니다.
Yơng_ơ nun yu chang ha kê ku sa hal su it kô han kuk_ơ tô chô kum_un hal chul am ni ta.
Tôi nói tiếng Anh tốt hơn, tiếng Hàn tôi biết chút ít.
- 35
봉급은 어느 정도 기대하십니까?
Bông kub_un ơ nu chơng tô ki te ha sim ni kka?
Anh muốn mức lương bao nhiêu?
- 36
월급 1,500.000 동을 원합니다.
Uơl kub bek ô sim man tông_ul ưon ham ni ta.
Tôi muốn mức lương 1.5 triệu / tháng.
- 37
어느 부서에서 일하기를 희망하십니까?
Ơ nu bu sơ ê sơ il ha ki rul hưi mang ha sim ni kka?
Anh muốn làm việc ở bộ phận nào?
- 38
언제 최종결과를 알게 됩니까?
Ơn chê ch'oê chông kyơl koa rul al kê toêm ni kka?
Khi nào tôi được biết kết quả?
- 39
다음주 월요일까지는 알려드리겠습니다.
Ta ưm chu uơ ryô il kka chi nun al lyơ tu ri kêt sum ni ta.
Thứ hai tuần sau tôi sẽ trả lời cho anh.
- 40
다음주 월요일까지 연락을 드리겠습니다.
Ta ưm chu uơ ryô il kka chi yơn lak_ul tu ri kêt sum ni ta.
Chúng tôi sẽ liên lạc với anh vào thứ 2 tuần sau.
- 41
사람을 구한 다는 것을 어떻게 알았습니까?
Sa ram_ul ku han ta nun kơs_ul ơ ttơ kê a rat sum ni kka?
Làm sao anh biết mà xin việc ở đây?
- 42
Tuổi Trẻ 신문에서 구인란을 보았습니다.
Tuoi Tre sin mun_ê sơ ku in ran_ul bô at sum ni ta.
Tôi đã coi ở mục rao vặt trong báo Tuổi Trẻ.
- 43
저희 회사에 대해 어떻게 알게 되었습니까?
Chơ hưi huê sa ê te he ơ ttơ kê al kê toê ơt sum ni kka?
Anh biết gì về công ty chúng tôi?
- 44
이 회사에서 일하고 있는 친척이 있습니다.
I hoê sa ê sơ il ha kô it nun ch'in ch'ơk_i it sum ni ta.
Tôi có người bạn đang làm việc trong công ty này.
- 45
초과근무를 하면 어떻게 생각하십니까?
Ch'ô koa kun mu rul ha myơn ơ ttơ kê seng kak ha sim ni kka?
Nếu cần anh làm thêm giờ, anh có ngại không?
- 46
문제없습니다. 필요하다면 하겠습니다.
Mun chê ơb sum ni ta. Pi ryô ha ta myơn ha kêt sum ni ta.
Không thành vấn đề, nếu cần tôi sẽ sẵn sàng.
- 47
언제부터 일을 시작할 수 있습니 까?
Ơn chê bu thơ i rul si chak hal su it sum ni kka?
Khi nào anh có thể bắt đầu công việc?
- 48
언제라도 필요하시면 시작할 수있습니다.
Ơn chê ra tô pi ryô ha si myơn si chak hal su it sum ni ta.
Lúc nào ông cần là tôi có thể bắt đầu.
- 49
결과를 어떻게 알려드릴까요?
Kyơl koa rul ơ ttơ kê al lyơ tu ril kka yô?
Làm thế nào để liên lạc báo kết quả với anh?
- 50
아무 때나 집으로 연락주십시오.
A mu tte na chib_u rô yơn lak chu sib si ô.
Có thể gọi điện cho tôi lúc nào cũng được.
- 51
면접은 끝났습니다.
Myơn chơb_un kkun nat sum ni ta.
Buổi phỏng vấn đã xong.
- 52
대단히 감사합니다. 함께 일할 수 있게 되길 바랍 니다.
Te tan hi kam si ham ni ta. Ham kkê il hal su it kê toê kil ba ram ni ta.
Vâng, cám ơn rất nhiều, hy vọng được làm việc với ông.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.