Phần II · Mở rộng · Bài 5 · 방문
Hội thoại tiếng Hàn chủ đề Viếng thăm
63 câu tiếng Hàn chủ đề Viếng thăm · bấm vào câu để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1
방문하다
Bang-mun-ha-da
Thăm
- 2
환영하다
Hwan-yeong-ha-da
Hoan nghênh
- 3
약속
Yak-sok
Cuộc hẹn
- 4
앉아놀다
An-ja-nol-da
Ngồi chơi
- 5
초대하다
Cho-dae-ha-da
Mời
- 6
물을 마시다
Mul-eul ma-si-da
Uống nước
- 7
시간이 있다
Si-gan-i iss-da
Có rảnh
- 8
시간이 없다
Si-gan-i eops-da
Không có rảnh
- 9
인터뷰하다
In-teo-byu-ha-da
Phỏng vấn
- 10
잡담하다
Jap-dam-ha-da
Tán gẫu
- 11
기다리다
Gi-da-ri-da
Chờ đợi
- 12
이야기하다
I-ya-gi-ha-da
Tán chuyện
- 13
사양하다
Sa-yang-ha-da
Làm khách
- 14
폐를 끼치다
Pye-reul kki-chi-da
Làm phiền
- 15
안부를 묻다
An-bu-reul mut-da
Hỏi thăm
- 16
방문하러 가고싶은데요.
Bang-mun-ha-reo ga-go-sip-eun-de-yo.
Tôi muốn đến thăm anh.
- 17
집에서 당신을 기다리겠어요.
Jib-e-seo dang-sin-eul gi-da-ri-gess-eo-yo.
Tôi đợi anh tại nhà.
- 18
실례지만 한가한 시간이 없어요.
Sil-lye-ji-man han-ga-han si-gan-i eops-eo-yo.
Xin lỗi, tôi không rảnh.
- 19
어서 오세요.
Eo-seo o-se-yo.
Mời vào.
- 20
앉으세요.
An-jeu-se-yo.
Mời ngồi.
- 21
물을 마십시오.
Mul-eul ma-sip-si-o.
Mời dùng nước.
- 22
제가 집에 돌아가야합니다.
Je-ga jib-e dol-a-ga-ya-ham-ni-da.
Tôi phải về rồi.
- 23
당신에게 폐를 끼쳤군요.
Dang-sin-e-ge pye-reul kki-chyeoss-gun-yo.
Làm phiền anh quá.
- 24
방문할 때 환영합니다.
Bang-mun-hal ttae hwan-yeong-ham-ni-da.
Hoan nghênh bạn đến thăm.
- 25
조심 해주십시오.
Jo-sim hae-ju-sip-si-o.
Xin cẩn thận.
- 26
돌아가세요.
Dol-a-ga-se-yo.
Anh quay về đi (khỏi tiễn nữa).
- 27
일요일에 방문하러 가고싶은데 한가한 시간이 있어요?
Il-yo-il-e bang-mun-ha-reo ga-go-sip-eun-de han-ga-han si-gan-i iss-eo-yo?
Tôi muốn đến thăm anh vào ngày chủ nhật, anh có rảnh không?
- 28
예, 방문할 때 환영합니다.
Ye, bang-mun-hal ttae hwan-yeong-ham-ni-da.
Rảnh, hoan nghênh bạn đến.
- 29
집은 어디입니까?
Jib-eun eo-di-im-ni-kka?
Nhà anh ở đâu?
- 30
우리집은 1 군, Nguyễn Huệ 거리입니다.
U-ri-jib-eun il gun, Nguyen Hue geo-ri-im-ni-da.
Nhà tôi ở đường Nguyễn Huệ, Quận 1.
- 31
집은 몇 번지입니까?
Jib-eun myeot beon-ji-im-ni-kka?
Nhà anh số mấy?
- 32
45 번지, 집에서 기다리 겠어요.
Sa-sip-o beon-ji, jib-e-seo gi-da-ri gess-eo-yo.
Số 45, tôi chờ anh tại nhà.
- 33
시간 많이 없으니까 집에 돌아가 야합 니다.
Si-gan manh-i eops-eu-ni-kka jib-e dol-a-ga ya-ham ni-da.
Thời gian không còn sớm nữa, tôi phải về đây.
- 34
좀 더 앉아노세요.
Jom deo an-ja-no-se-yo.
Ngồi chơi thêm tí đi.
- 35
당신에게 폐를 끼쳤군요.
Dang-sin-e-ge pye-reul kki-chyeoss-gun-yo.
Làm phiền anh lắm rồi.
- 36
겉치레로 말했어요. 한가한 시간 이 있으면 놀러오세요.
Geot-chi-re-ro mal-haess-eo-yo. Han-ga-han si-gan i iss-eu-myeon nol-leo-o-se-yo.
Nói gì khách sáo thế, có rảnh thì đến nói chuyện chơi.
- 37
제가 돌아갈게요. 맞이해주셔서 고맙습니다.
Je-ga dol-a-gal-ge-yo. Maj-i-hae-ju-syeo-seo go-map-seum-ni-da.
Tôi về đây, cảm ơn sự tiếp đón của anh.
- 38
오늘 오후에 한가한 시간이 있어 요?
O-neul o-hu-e han-ga-han si-gan-i iss-eo yo?
Chiều hôm nay bạn có rảnh không?
- 39
오늘 오후에 한가한 시간이 없는 데 무슨일이 있어요?
O-neul o-hu-e han-ga-han si-gan-i eops-neun de mu-seun-il-i iss-eo-yo?
Chiều nay tôi không rảnh, có việc gì không?
- 40
저와 함께 먹으러 갈까요?
Jeo-wa ham-kke meog-eu-reo gal-kka-yo?
Tôi muốn mời anh đi ăn chung với tôi được chứ?
- 41
내일은 토요일인데 오후에 가는 것이어때요?
Nae-il-eun to-yo-il-in-de o-hu-e ga-neun geos-i-eo-ttae-yo?
Ngày mai thứ bảy, chúng ta đi vào buổi chiều được không?
- 42
예, 그런대로 약속하세요.
Ye, geu-reon-dae-ro yak-sok-ha-se-yo.
Được, quyết định như vậy.
- 43
오랜만이에요. 건강하시지요?
O-raen-man-i-e-yo. Geon-gang-ha-si-ji-yo?
Lâu ngày không gặp, bạn vẫn khỏe chứ?
- 44
예, 좋아요. 갑자기 Minh Phụng 을 만나게 되었어요.
Ye, jo-a-yo. Gap-ja-gi Minh Phung eul man-na-ge doe-eoss-eo-yo.
Vẫn khỏe, tôi tình cờ gặp Minh Phụng.
- 45
그녀는 저에게 전화번호를 알려 주었어요.
Geu-nyeo-neun jeo-e-ge jeon-hwa-beon-ho-reul al-lyeo ju-eoss-eo-yo.
Cô ta cho tôi số điện thoại của anh.
- 46
옛곳에 살고 있지요?
Yet-gos-e sal-go iss-ji-yo?
Anh vẫn ở chỗ cũ chứ?
- 47
예, 맞아요. 어디에 사십 니까?
Ye, maj-a-yo. Eo-di-e sa-sip ni-kka?
Vâng, vẫn ở chỗ cũ đó. Còn bạn đang ở đâu?
- 48
제가 New world 호텔에 삽니다.
Je-ga New world ho-tel-e sam-ni-da.
Tôi đang ở tại khách sạn New world.
- 49
몇 호실입니까?
Myeot ho-sil-im-ni-kka?
Bạn ở phòng mấy?
- 50
2 층에 222 호실입니다.
I cheung-e i-baek-i-sip-i ho-sil-im-ni-da.
Tôi ở tầng 2 phòng 222.
- 51
지금 바쁘세요? 제가 놀러가면 돼요?
Ji-geum ba-ppeu-se-yo? Je-ga nol-leo-ga-myeon dwae-yo?
Giờ này bạn có bận gì không? Tôi đến chơi nhé?
- 52
지금 한가한 시간이 있어요. 놀러 오세요.
Ji-geum han-ga-han si-gan-i iss-eo-yo. Nol-leo o-se-yo.
Giờ này đang rảnh đây, mời bạn đến chơi.
- 53
좀 이따가 만나자. 안녕!
Jom i-tta-ga man-na-ja. An-nyeong!
Tí nữa gặp nhé, tạm biệt!
- 54
나중에 만납시다!
Na-jung-e man-nap-si-da!
Tôi đợi bạn.
- 55
...해야만 한다
...hae-ya-man han-da
Nên, phải
- 56
대접하다
Dae-jeop-ha-da
Tiếp đãi
- 57
약속하다
Yak-sok-ha-da
Hẹn
- 58
부주의 한
Bu-ju-ui han
Vô ý
- 59
만나게 되다
Man-na-ge doe-da
Gặp được
- 60
또 쓰다
Tto sseu-da
Viết lại
- 61
옛곳
Yet-got
Chỗ cũ
- 62
한가한 시간이 있다
Han-ga-han si-gan-i iss-da
Đang rảnh
- 63
이따가
I-tta-ga
Một lát
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.