Phần II · Mở rộng · Bài 12 · 주소와 사는 곳
Hội thoại tiếng Hàn chủ đề Địa chỉ - Nơi ở
77 câu tiếng Hàn chủ đề Địa chỉ - Nơi ở · bấm vào câu để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1
거리
Geo-ri
Đường
- 2
가로
Ga-ro
Đường phố
- 3
좁은길
Job-eun-gil
Hẻm
- 4
골목길
Gol-mok-gil
Hẻm
- 5
번지
Beon-ji
Số nhà
- 6
층
Cheung
Lầu
- 7
층
Cheung
Tầng
- 8
국가
Guk-ga
Quốc gia
- 9
성
Seong
Tỉnh
- 10
시내
Si-nae
Thành thị
- 11
현
Hyeon
Huyện
- 12
군
Gun
Quận
- 13
동
Dong
Phường
- 14
마을(사)
Ma-eul (Sa)
Xã
- 15
읍
Eup
Ấp
- 16
도시
Do-si
Thị trấn
- 17
마을
Ma-eul
Làng xã
- 18
촌락
Chon-rak
Thôn làng
- 19
주소
Ju-so
Địa chỉ
- 20
거주지
Geo-ju-ji
Địa chỉ nơi ở
- 21
집
Jip
Nhà
- 22
아파트
A-pa-teu
Chung cư
- 23
고층빌딩
Go-cheung bil-ding
Nhà cao tầng
- 24
빌라
Bil-ra
Villa
- 25
방
Bang
Phòng
- 26
집은 어디입니까?
Jib-eun eo-di-im-nikka?
Nhà bạn ở đâu?
- 27
당신은 어디에 사십니까?
Dang-sin-eun eo-di-e sa-sim-nikka?
Anh ở đâu?
- 28
몇 호실입니까?
Myeot ho-sil-im-nikka?
Anh ở phòng số mấy?
- 29
......에서
......e-seo
........tại đâu?
- 30
....까지 어떻게 갈까요?
....kka-ji eo-tteo-ke gal-kka-yo?
Đến......phải đi như thế nào?
- 31
여기에서 멉니까?
Yeo-gi-e-seo meop-ni-kka?
Cách đây có xa không?
- 32
당신은 어디에 사십니까?
Dang-sin-eun eo-di-e sa-sim-nikka?
Bạn ở tại chỗ nào?
- 33
제가 An Đông 아파트에 삽니다.
Je-ga An Đông a-pa-teu-e sam-nida.
Tôi ở tại chung cư An Đông.
- 34
몇 번지입니까?
Myeot beon-ji-im-nikka?
Số mấy?
- 35
Trần Hưng Đạo B 길, 156 번지 입니다.
Trần Hưng Đạo B gil, baek-o-sip-yuk beon-ji im-nida.
Số 156, đường Trần Hưng Đạo B.
- 36
Sao Mai 회사가 어디입니까?
Sao Mai hoe-sa-ga eo-di-im-nikka?
Công ty Sao Mai ở đâu?
- 37
1 군에 있어요.
Il gun-e iss-eo-yo.
Ở quận một.
- 38
몇동에 있어요?
Myeot dong-e iss-eo-yo?
Phường mấy?
- 39
04 동에 있어요.
Sa dong-e iss-eo-yo.
Phường bốn.
- 40
무슨 길, 몇 번지입니까?
Mu-seun gil, myeot beon-ji-im-nikka?
Số mấy? Đường gì?
- 41
Ngô Đức Kế 길, 53 번지입니다.
Ngô Đức Kế gil, o-sip-sam beon-ji-im-nida.
Số nhà 53 đường Ngô Đức Kế.
- 42
어디에 사십니까?
Eo-di-e sa-sim-nikka?
Anh ở chỗ nào?
- 43
내가 기숙사에 삽니다.
Nae-ga gi-suk-sa-e sam-nida.
Tôi ở trong ký túc xá.
- 44
몇 호실입니까?
Myeot ho-sil-im-nikka?
Anh ở phòng số mấy?
- 45
6 번지 빌딩, 623 호실입니다.
Yuk beon-ji bil-ding, yuk-baek-i-sip-sam ho-sil-im-nida.
Tôi ở toà nhà số 6, phòng số 623.
- 46
일요일 기숙사에 있어요?
Il-yo-il gi-suk-sa-e iss-eo-yo?
Chủ nhật anh có ở ký túc xá không?
- 47
예, 놀러오면 환영합니다.
Ye, nol-leo-o-myeon hwan-yeong-hamnida.
Có, hoan nghênh bạn đến chơi.
- 48
Hương Lan, Ngọc Lệ 집은 어디 인지 아세요?
Hương Lan, Ngọc Lệ jib-eun eo-di in-ji a-se-yo?
Hương Lan, nhà Ngọc Lệ ở đâu vậy?
- 49
Hậu Giang 길, 6 군, 603 번지 입니다.
Hậu Giang gil, yuk gun, yuk-baek-sam beon-ji im-nida.
Ở số 603, đường Hậu Giang quận 6.
- 50
내일은 그녀집에 가고싶은데요.
Nae-il-eun geu-nyeo jib-e ga-go sip-eun-de-yo.
Tôi muốn đến nhà cô ấy vào ngày mai.
- 51
길을 몰라서 함께 갑시다.
Gil-eul mol-ra-seo ham-kke gap-si-da.
Bạn không quen đường, chúng ta đi chung đi!
- 52
그렇게 되면 좋겠어요.
Geu-reoh-ge doe-myeon jo-ket-eo-yo.
Thế thì hay quá.
- 53
오랜만입니다. 어디에 이사갔어요?
O-raen-man-im-nida. Eo-di-e i-sa-gat-eo-yo?
Lâu ngày không gặp, anh dọn nhà đi đâu rồi?
- 54
내가 2 년전 Nghệ An 성에 이사 갔어요.
Nae-ga i nyeon jeon Nghệ An seong-e i-sa gat-eo-yo.
Tôi dọn nhà đến tỉnh Nghệ An hai năm nay rồi.
- 55
새 주소는 어디입니까?
Sae ju-so-neun eo-di-im-nikka?
Địa chỉ mới của bạn ở đâu?
- 56
Vinh 시내, Nguyễn Huệ 길, 543 번 지입니다.
Vinh si-nae, Nguyễn Huệ gil, o-baek-sa-sip-sam beon-ji-im-nida.
Số 543, đường Nguyễn Huệ, thành phố Vinh.
- 57
당신은 Huế에 살고있지요?
Dang-sin-eun Huế-e sal-go-it-ji-yo?
Anh vẫn còn ở Huế chứ.
- 58
예, 옛 집에 살고있어요.
Ye, yet jib-e sal-go-it-eo-yo.
Vâng, vẫn còn ở chỗ cũ.
- 59
한국 대사관이 어디입니까?
Han-guk dae-sa-gwan-i eo-di-im-nikka?
Đại sứ quán Hàn Quốc ở đâu?
- 60
한국 대사관은 하노이에 있어요.
Han-guk dae-sa-gwan-eun Ha-no-i-e iss-eo-yo.
Đóng ở Hà Nội.
- 61
정확한 주소가 어디인지 아세요?
Jeong-hwak-han ju-so-ga eo-di-in-ji a-se-yo?
Anh biết địa chỉ chính xác không?
- 62
Hoàng Diệu 길, 48 번지입니다.
Hoàng Diệu gil, sa-sip-pal beon-ji-im-nida.
Số 48, đường Hoàng Diệu.
- 63
영사관이 호치민시에 있지요?
Yeong-sa-gwan-i Ho-chi-min si-e it-ji-yo?
Có lãnh sự quán đóng tại thành phố Hồ Chí Minh không?
- 64
한국 영사관은 호치민시에 있어요.
Han-guk yeong-sa-gwan-eun Ho-chi-min si-e iss-eo-yo.
Ở thành phố Hồ Chí Minh có lãnh sự quán Hàn Quốc.
- 65
한국 영사관이 어디인지 아세요?
Han-guk yeong-sa-gwan-i eo-di-in-ji a-se-yo?
Bạn có biết lãnh sứ quán Hàn Quốc ở đâu không?
- 66
1 군, Nguyễn Cư Trinh 길, 37 번지 입니다.
Il gun, Nguyễn Cư Trinh gil, sam-sip-chil beon-ji im-nida.
Ở số 37 đường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1.
- 67
한국으로 문서를 좀 부치고싶 은데요.
Han-guk-eu-ro mun-seo-reul jom bu-chi-go-sip eun-de-yo.
Tôi cần làm một ít văn bản gửi đến Hàn Quốc.
- 68
높은 집
Nop-eun jip
Nhà cao tầng
- 69
회사
Hoe-sa
Công ty
- 70
유학생
Yu-hak-saeng
Lưu học sinh
- 71
기숙사
Gi-suk-sa
Ký túc xá
- 72
잘 알다
Jal al-da
Biết, biết rõ
- 73
이사가다
I-sa-ga-da
Dọn
- 74
옛 집
Yet jip
Chỗ cũ
- 75
...함께
...ham-kke
Cùng
- 76
대사관
Dae-sa-gwan
Đại sứ quán
- 77
영사관
Yeong-sa-gwan
Lãnh sự quán
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.