Phần I · Căn bản · Bài 6 · 존재와 출석

Hội thoại tiếng Hàn chủ đề Hiện diện - Tồn tại

38 câu tiếng Hàn chủ đề Hiện diện - Tồn tại · bấm vào câu để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  1. 1

    벌써 있어요

    Beol-sseo iss-eo-yo

    Có rồi.....

  2. 2

    벌써 없어요

    Beol-sseo eops-eo-yo

    Hết rồi.....

  3. 3

    아직 없어요

    A-jik eops-eo-yo

    (Còn) chưa có.

  4. 4

    남았지요?

    Nam-at-ji-yo?

    Còn lại phải không?

  5. 5

    남아요?

    Nam-a-yo?

    Còn....không?

  6. 6

    사람이 있어요. 누군가 있어요.

    Sa-ram-i iss-eo-yo. Nu-gun-ga iss-eo-yo.

    Có người.......có ai đó......

  7. 7

    있어요

    Iss-eo-yo

    Có.......

  8. 8

    한번 있어요.

    Han-beon iss-eo-yo.

    Có một lần.

  9. 9

    일년이 있어요.

    Il-nyeon-i iss-eo-yo.

    Có một năm.

  10. 10

    하루 있어요

    Ha-ru iss-eo-yo

    Có một ngày.

  11. 11

    날마다 있어요.

    Nal-ma-da iss-eo-yo.

    Không có ngày nào không.

  12. 12

    가족이 누구 가 있어요?

    Ga-jok-i nu-gu ga iss-eo-yo?

    Nhà bạn có những ai?

  13. 13

    우리 가족은 부모님 하고 언니가 있어요.

    U-ri ga-jok-eun bu-mo-nim ha-go eon-ni-ga iss-eo-yo.

    Nhà tôi có ba, mẹ, chị và tôi.

  14. 14

    여동생이 있어요?

    Yeo-dong-saeng-i iss-eo-yo?

    Bạn có em gái không?

  15. 15

    여동생이 없어요.

    Yeo-dong-saeng-i eops-eo-yo.

    Tôi không có em gái.

  16. 16

    결혼했어요?

    Gyeol-hon-haess-eo-yo?

    Bạn kết hôn chưa?

  17. 17

    아직 안 결혼했어요.

    A-jik an gyeol-hon-haess-eo-yo.

    Tôi chưa kết hôn.

  18. 18

    연필이 있어요?

    Yeon-pil-i iss-eo-yo?

    Bạn có viết chì không?

  19. 19

    아니오, 연필이 없어요.

    A-ni-o, yeon-pil-i eops-eo-yo.

    Tôi không có viết chì.

  20. 20

    무슨 볼펜이 있어요?

    Mu-seun bol-pen-i iss-eo-yo?

    Bạn có viết gì?

  21. 21

    제가 만년필이 있어요.

    Je-ga man-nyeon-pil-i iss-eo-yo.

    Tôi chỉ có viết máy.

  22. 22

    설탕이 있어요?

    Seol-tang-i iss-eo-yo?

    Có đường không?

  23. 23

    병안에 있는지 보세요

    Byeong-an-e iss-neun-ji bo-se-yo

    Bạn xem thử trong lọ còn hay không?

  24. 24

    벌써 없어요.

    Beol-sseo eops-eo-yo.

    Hết rồi.

  25. 25

    찬장안에 조금 남았어요.

    Chan-jang-an-e jo-geum nam-ass-eo-yo.

    Trong tủ ly còn có một ít.

  26. 26

    찾는사람이 있어요.

    Chat-neun-sa-ram-i iss-eo-yo.

    Có ai tìm bạn.

  27. 27

    내가 아무 약속도 없어요.

    Nae-ga a-mu yak-sok-do eops-eo-yo.

    Tôi làm gì có hẹn ai đến đây.

  28. 28

    그럼, 아래층에 내려가보세요.

    Geu-reom, a-rae-cheung-e nae-ryeo-ga-bo-se-yo.

    Bạn đi xuống lầu xem thử thì biết ngay.

  29. 29

    아이구! Đại Minh, 방문하러 왔어요.

    A-i-gu! Dai Minh, bang-mun-ha-reo wats-eo-yo.

    A, Đại Minh, mình đến thăm bạn đây.

  30. 30

    Thanh Quang, 왜 제 사는 곳을 알았어요?

    Thanh Quang, wae je sa-neun gos-eul al-ass-eo-yo?

    Thanh Quang, sao bạn biết được tôi ở đây?

  31. 31

    좋아하는 빨간색과 파란색 볼펜을 갖다줄게요.

    Jo-a-ha-neun bpal-gan-saek-gwa pa-ran-saek bol-pen-eul gat-da-jul-ge-yo.

    Tôi sẽ mang đến cho bạn những cây viết màu đỏ, màu xanh mà bạn thích.

  32. 32

    우선 감사합니다.

    U-seon gam-sa-ham-ni-da.

    Cảm ơn bạn trước nghe.

  33. 33

    요즘 Đại Minh 자주 놀러와요?

    Yo-jeum Dai Minh ja-ju nol-leo-wa-yo?

    Gần đây Đại Minh có đến chơi không?

  34. 34

    오랫동안 소식이 없어요.

    O-raet-dong-an so-sik-i eops-eo-yo.

    Rất lâu không gặp anh ta rồi.

  35. 35

    전에 그는 매일 놀러왔어요.

    Jeon-e geu-neun mae-il nol-leo-wat-seo-yo.

    Trước đây ngày nào anh ấy cũng đến.

  36. 36

    그렇습니다.

    Geu-reoh-seum-ni-da.

    Đúng như vậy.

  37. 37

    전에 그남자도 한번 여기에 설맞이 했어요

    Jeon-e geu-nam-ja-do han-beon yeo-gi-e seol-maj-i haess-eo-yo

    Có một năm anh ấy còn ở lại đây ăn Tết.

  38. 38

    한번 그남자도 주방에 내려가서 요리를 했어요.

    Han-beon geu-nam-ja-do ju-bang-e nae-ryeo-ga-seo yo-ri-reul haess-eo-yo.

    Nhớ có một lần, anh ấy xuống bếp nấu ăn nữa.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.