Phần II · Mở rộng · Bài 43 · 사랑과 우정
Hội thoại tiếng Hàn chủ đề Tình yêu - Tình bạn
53 câu tiếng Hàn chủ đề Tình yêu - Tình bạn · bấm vào câu để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1
남자친구 있어요?
Nam cha ch'in ku iss_ơ yô?
Bạn có bạn trai chưa?
- 2
여자친구 있어요?
Yơ cha ch'in ku iss_ơ yô?
Bạn có bạn gái chưa?
- 3
저는 남자친구 / 여자친구가 있어요.
Chơ nun nam cha chin ku, yơ cha chin ku ka iss_ơ yô.
Tôi có bạn trai / bạn gái rồi.
- 4
그 녀를 사랑해요.
Ku nyơ rul sa rang he yô.
Tôi đang yêu cô ấy.
- 5
그 남자와 사랑에 빠졌어요.
Ku nam cha oa sa rang_ê bba chyơss_ơ yô.
Tôi đã phải lòng anh ấy.
- 6
그 남자는 저의 약혼자예요.
Ku nam cha nun chơ ưi yak hôn cha yê yô.
Anh ấy là chồng chưa cưới của tôi.
- 7
그 여자는 저의 약혼녀예요.
Ku yơ cha nun chơ ưi yak hôn nyơ yê yô.
Cô ấy là vợ chưa cưới của tôi.
- 8
우리는 약혼했어요.
U ri nun yak hôn hess_ơ yô.
Chúng tôi đã đính hôn.
- 9
다음봄에 우리는 결혼할 거예요.
Ta ưm bôm_ê u ri nun kyơ rôn hal kơ yê yô.
Chúng tôi sẽ làm đám cưới vào mùa xuân tới.
- 10
당신은 좋아하는 타입은 어떤 사람이에요?
Tang sin_un chô a ha nun tha ib_un ơ ttơn sa ram_i ê yô?
Mẫu người bạn thích là người như thế nào?
- 11
어떤 타입의 남자를 좋아해요?
Ơ ttơn tha ib_ưi nam cha rul chô a he yô?
Bạn thích người bạn trai như thế nào?
- 12
어떤 타입의 여자를 좋아해요?
Ơ ttơn tha ib_ưi yơ cha rul chô a he yô?
Bạn thích người bạn gái như thế nào?
- 13
키가 큰 남자가 좋아요.
Khi ka khưn nam cha ka chô a yô.
Tôi thích người bạn trai to cao.
- 14
지적인 남자가 좋아요.
Chi chơk_in nam cha ka chô a yô.
Tôi thích người bạn trai thông minh.
- 15
착한여자친구를 좋아해요.
Chak han yơ cha ch'in ku rul chô a he yô.
Tôi thích bạn gái hiền hậu.
- 16
매력적인 타입의 여자가 좋아요.
Me ryơk chơk_in tha ib_ưi yơ cha ka chô a yô.
Tôi thích người bạn gái có vẻ đẹp quyến rũ.
- 17
그 남자는 저의 이상형이에요.
Ku nam cha nun chơ ưi i sang hyơng_i ê yô.
Anh ấy là hình tượng lý tưởng của tôi.
- 18
그 여자가 첫눈에 마음에 들어요.
Ku yơ cha ka ch'ơt nun_ê ma ưm_ê tu rơ yô.
Tôi đã phải lòng cô ta ngay ánh mắt đầu tiên.
- 19
그 여자는 부족한게 하나도 없어요.
Ku yơ cha nun bu chôk han kê ha na tô ơbs_ơ yô.
Cô ta là người hoàn hảo.
- 20
그 여자를 보면 반하지 않을 수 없어요.
Ku yơ cha rul bô myơn ban ha chi an_ul su ơbs_ơ yô.
Tôi yêu cô ấy vô cùng.
- 21
그 남자를 보면 반하지 않을 수 없어요.
Ku nam cha rul bô myơn ban ha chi an_ul su ơbs_ơ yô.
Tôi yêu anh ấy vô cùng.
- 22
나하고 데이트할래?
Na ha kô têi thư hal le?
Bạn đi chơi với tôi được chứ?
- 23
시간이 나면......
Si kan_i na myơn......
Nếu có thời gian...
- 24
당신에 대해 더 알고 싶어요.
Tang sin_ê te he tơ al kô sip_ơ yô.
Em muốn biết về anh nhiều hơn nữa.
- 25
저와 결혼해 주시겠습니까?
Chơ oa kyơ rôn he chu si kêt sum ni kka?
Anh sẽ lấy em chứ?
- 26
나의 아내가 되어 주시겠습니까?
Na ưi a ne ka toê ơ chu si kêt sum ni kka?
Em sẽ làm vợ anh chứ?
- 27
당신과 결혼하고 싶습니다.
Tang sin koa kyơ rôn ha kô sip sum ni ta.
Anh muốn được kết hôn với em.
- 28
항상 당신 생각을 해요.
Hang sang tang sin seng kak_ul he yô.
Em luôn nghĩ về anh.
- 29
낮이나 밤이나 당신 생각을 해요.
Nach_i na bam_i na tang sin seng kak_ul he yô.
Ngày đêm lúc nào em cũng nghĩ về anh.
- 30
당신 생각을 멈출 수가 없어요.
Tang sin seng kak_ul mơm ch'ul su ka ơbs_ơ yô.
Em không thể quên anh được.
- 31
당신과 함께 보낸 시간 정말 즐거웠어요.
Tang sin koa ham kê bô nen si kan chơng mal chul kơ uơss_ơ yô.
Em rất thích được ở bên anh.
- 32
당신을 열렬히 사랑합니다.
Tang sin_ul yơl lyơl hi sa rang ham ni ta.
Em rất yêu anh.
- 33
진심으로 당신을 사랑합니다.
Chin sim_u rô tang sin_ul sa rang ham ni ta.
Em yêu anh tình yêu chân thật.
- 34
당신을 사랑하는 마음을 말로는 다 할 수 없어요.
Tang sin_ul sa rang ha nun ma ưm_ul mallô nun ta hal su ơbs_ơ yô.
Em yêu anh nhưng không thể nói hết bằng lời.
- 35
당신이 상상할 수 있는 이상으로 당신을 사라해요.
Tang sin_i sang sang hal su it nun i sang u rô tang sin_ul sa rang he yô.
Em yêu anh hơn cả những gì anh đang nghĩ.
- 36
당신을 얼마나 사랑하는지 모르실 거예요.
Tang sin_ul ơi ma na sa rang ha nun chi mô ru sil kơ yê yô.
Anh không biết rằng em yêu anh biết bao nhiêu.
- 37
영원히 당신을 사랑할 거예요.
Yơng uơn hi tang sin_ul sa rang hal kơ yê yô.
Anh sẽ mãi yêu em.
- 38
당신을 위해서라면 뭐든지 할거예요.
Tang sin_ul uy he sơ ra myơn muơ tun chi hal kơ yê yô.
Anh sẽ làm tất cả vì em.
- 39
당신의 사랑을 받아들일게요.
Tang sin_ưi sa rang_ul bat_a tư ril kê yô.
Em chấp nhận tình yêu của anh.
- 40
당신에 대한 사랑을 멈출 수가 없어요.
Tang sin_ê te han sa rang ul mơm ch'ul su ka ơbs_ơ yô.
Anh không thể ngăn cản tình yêu của mình.
- 41
당신이 제 곁에 있어서 좀 괜찮아요.
Tang sin_i chê kyơth_ê iss_ơ sơ chôm koen ch'an_a yô.
Em rất hạnh phúc khi có anh bên cạnh.
- 42
당신이 없는 저는 아무 것도 아니에요.
Tang sin_i ơb nun chơ nun a mu kơt tô a ni ê yô.
Không có anh cuộc sống của em không còn ý nghĩa.
- 43
제가 사랑하는 사람은 아직도 당신이에요.
Chê ka sa rang ha nun sa ram_un a chik tô tang sin_i ê yô.
Người em yêu chỉ có thể là anh thôi.
- 44
넌 정말 최고의 여자친구야!
Nơn chơng mal ch'oê kô ưi yơ cha ch'in ku ya!
Em là người bạn gái tốt nhất của anh.
- 45
당신과 영원히 함께 있고 싶습니다.
Tang sin koa yơng uơn hi ham kkê it kô sip sum ni ta.
Em muốn được sống bên anh mãi mãi.
- 46
오늘밤에 미팅해요.
Ô nul bam_ê mi thing he yô.
Tối nay tôi có cuộc hẹn.
- 47
여자 한명 소개시켜 줄게요.
Yơ cha han myơng sô ke si khyơ chul kê yô.
Tôi sẽ giới thiệu cho anh một người bạn gái.
- 48
미팅 어땠어요?
Mi thing ơ ttess_ơ yô?
Cuộc hẹn thế nào rồi?
- 49
그 여자는 내 타입이 아니에요.
Ku yơ cha nun ne tha ib_i a ni ê yô.
Cô ấy không phải là mẫu người tôi chọn.
- 50
우리 서로 다시는 만나지 말아요.
U ri sơ rô ta si nun man na chi ma ra yô.
Chúng ta không nên gặp lại nhau nữa.
- 51
그냥 친구로 지내는 게 어때요?
Ku nyang ch'in ku rô chi ne nun kê ơ tte yô?
Chúng ta cứ làm bạn tốt của nhau anh nhé?
- 52
그냥 편한 마음으로 저한테 전화하세요.
Ku nyang phyơn han ma ưm_u rô chơ han thê chơn hoa ha sê yô.
Khi nào thấy tiện hãy gọi điện thoại cho em.
- 53
그 남자하고는 못 사귀겠어요.
Ku nam cha ha kô nun một sa kuy kêss_ơ yô.
Tôi không thể làm bạn với anh ấy được.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.