Phần II · Mở rộng · Bài 3 · 오고 가기

Hội thoại tiếng Hàn chủ đề Đi lại

127 câu tiếng Hàn chủ đề Đi lại · bấm vào câu để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  1. 1

    차의 총칭

    Cha-ui chong-ching

    Xe cộ

  2. 2

    자동차

    Ja-dong-cha

    Xe hơi

  3. 3

    오토바이

    O-to-ba-i

    Xe gắn máy

  4. 4

    자전거

    Ja-jeon-geo

    Xe đạp

  5. 5

    기차

    Gi-cha

    Xe lửa

  6. 6

    배달차

    Bae-dal-cha

    Xe hàng

  7. 7

    관광차

    Gwan-gwang-cha

    Xe du lịch

  8. 8

    택시

    Taek-si

    Taxi

  9. 9

    버스

    Beo-seu

    Xe bus

  10. 10

    지하철

    Ji-ha-cheol

    Xe điện ngầm

  11. 11

    비행기

    Bi-haeng-gi

    Máy bay

  12. 12

    항공

    Hang-gong

    Hàng không

  13. 13

    육로

    Yung-no

    Đường bộ

  14. 14

    보트

    Bo-teu

    Thuyền

  15. 15

    유람선

    Yu-ram-seon

    Du thuyền

  16. 16

    잠수함

    Jam-su-ham

    Tàu cánh ngầm

  17. 17

    화물선

    Hwa-mul-seon

    Tàu chở hàng

  18. 18

    여행

    Yeo-haeng

    Du lịch

  19. 19

    ...에 머물다.

    ...e meo-mul-da.

    Ở lại

  20. 20

    해외로 나가다

    Hae-oe-ro na-ga-da

    Ra nước ngoài

  21. 21

    걷다

    Geot-da

    Đi bộ

  22. 22

    택시로 가다

    Taek-si-ro ga-da

    Đi taxi

  23. 23

    삼거리

    Sam-geo-ri

    Ngã ba

  24. 24

    사거리

    Sa-geo-ri

    Ngã tư

  25. 25

    저금통

    Jeo-geum-tong

    Bùng binh

  26. 26

    광장

    Gwang-jang

    Quảng trường

  27. 27

    곧장 가다

    Got-jang ga-da

    Đi thẳng

  28. 28

    공항

    Gong-hang

    Sân bay

  29. 29

    정류장

    Jeong-ryu-jang

    Bến xe

  30. 30

    역

    Yeok

    Nhà ga

  31. 31

    주차장

    Ju-cha-jang

    Bãi xe

  32. 32

    선박

    Seon-bak

    Tàu phà

  33. 33

    선착장

    Seon-chak-jang

    Bến phà

  34. 34

    항구

    Hang-gu

    Bến cảng

  35. 35

    교통

    Gyo-tong

    Giao thông

  36. 36

    길이 막히다

    Gil-i mak-hi-da

    Kẹt xe

  37. 37

    고속도로

    Go-sok-do-ro

    Đường cao tốc

  38. 38

    유행금지

    Yu-haeng-geum-ji

    Cấm lưu thông

  39. 39

    주차금지

    Ju-cha-geum-ji

    Cấm đậu xe

  40. 40

    경적

    Gyeong-jeok

    Còi

  41. 41

    양보하다

    Yang-bo-ha-da

    Nhường đường

  42. 42

    사고

    Sa-go

    Sự cố

  43. 43

    고장나다

    Go-jang-na-da

    Bị hư

  44. 44

    충돌하다

    Chung-dol-ha-da

    Đụng xe

  45. 45

    보험

    Bo-heom

    Bảo hiểm

  46. 46

    경찰

    Gyeong-chal

    Cảnh sát

  47. 47

    기사

    Gi-sa

    Tài xế

  48. 48

    산길

    San-gil

    Đường đèo

  49. 49

    교통등

    Gyo-tong-deung

    Đèn giao thông

  50. 50

    신호등

    Sin-ho-deung

    Đèn báo hiệu

  51. 51

    시외 버스

    Si-oe beo-seu

    Xe đò

  52. 52

    주차하다

    Ju-cha-ha-da

    Đậu

  53. 53

    가솔린

    Ga-sol-lin

    Xăng

  54. 54

    주유소

    Ju-yu-so

    Cây xăng

  55. 55

    ...에서 오다.

    ...e-seo o-da.

    Đến từ...

  56. 56

    ...에서 가다.

    ...e-seo ga-da.

    Đi từ...

  57. 57

    ...에서 ...까지

    ...e-seo ...kka-ji

    Từ... đến...

  58. 58

    ...쪽으로 돌다.

    ...jjog-eu-ro dol-da.

    Quẹo về hướng...

  59. 59

    ...쪽으로 가다.

    ...jjog-eu-ro ga-da.

    Đi về hướng...

  60. 60

    ...쪽으로 돌아가다.

    ...jjog-eu-ro dol-a-ga-da.

    Quay về hướng...

  61. 61

    당신은 언제 가십니까?

    Dang-sin-eun eon-je ga-sim-ni-kka?

    Bạn đi... vào lúc nào?

  62. 62

    언제 돌아가십니까?

    Eon-je dol-a-ga-sim-ni-kka?

    Khi nào bạn về?

  63. 63

    무엇으로 가십니까?

    Mu-eos-eu-ro ga-sim-ni-kka?

    Đi bằng cách (phương tiện) gì?

  64. 64

    Dân 씨는 어디에 갔습니까?

    Dan ssi-neun eo-di-e gass-seum-ni-kka?

    Anh Dân đi đâu rồi?

  65. 65

    그는 물건을 찾으러 방에 올라갔습니다.

    Geu-neun mul-geon-eul chaj-eu-reo bang-e ol-la-gass-seum-ni-da.

    Anh ấy lên phòng lấy đồ.

  66. 66

    보자. 그는 내려가고 있습니다.

    Bo-ja. Geu-neun nae-ryeo-ga-go iss-seum-ni-da.

    Nhìn kìa, anh ta đang xuống lầu.

  67. 67

    계단이 어디에 있습니까?

    Gye-dan-i eo-di-e iss-seum-ni-kka?

    Cầu thang ở đâu?

  68. 68

    오른 행랑에서 들어가다가 보일 거예요.

    O-reun haeng-rang-e-seo deul-eo-ga-da-ga bo-il geo-ye-yo.

    Từ hành lang bên phải đi vào thì thấy ngay.

  69. 69

    빨리 가려면 승강기로 오르세요.

    Ppal-li ga-ryeo-myeon seung-gang-gi-ro o-reu-se-yo.

    Anh đi thang máy cho nhanh.

  70. 70

    승강기가 어디입니까?

    Seung-gang-gi-ga eo-di-im-ni-kka?

    Thang máy ở đâu?

  71. 71

    승강기문은 등뒤에 있습니다.

    Seung-gang-gi-mun-eun deung-dwi-e iss-seum-ni-da.

    Cửa thang máy ở sau lưng anh.

  72. 72

    여행을 떠날까요?

    Yeo-haeng-eul tteo-nal-kka-yo?

    Anh sắp đi du lịch hả?

  73. 73

    아닌데요, 출장갈거예요.

    A-nin-de-yo, chul-jang-gal-geo-ye-yo.

    Không phải đi du lịch mà là đi công tác.

  74. 74

    어디에 출장갈까요?

    Eo-di-e chul-jang-gal-kka-yo?

    Đi công tác ở đâu?

  75. 75

    다음주 중국에 갈거예요.

    Da-eum-ju Jung-guk-e gal-geo-ye-yo.

    Tuần tới tôi sẽ đi Trung Quốc.

  76. 76

    수속을 다 준비했습니까?

    Su-sog-eul da jun-bi-haess-seum-ni-kka?

    Thủ tục xong hết chưa?

  77. 77

    다 끝났습니다.

    Da kkeut-nass-seum-ni-da.

    Đều xong cả rồi.

  78. 78

    비행기로 갈까요?

    Bi-haeng-gi-ro gal-kka-yo?

    Anh đi bằng máy bay chứ?

  79. 79

    Móng Cái 에 좀 일이 있으니까 육로로 갈거예요.

    Mong Cai e jom il-i iss-eu-ni-kka yung-no-ro gal-geo-ye-yo.

    Vì có việc đi Móng Cái nên phải đi bằng đường bộ.

  80. 80

    언제 돌아올거예요?

    Eon-je dol-a-ol-geo-ye-yo?

    Khi nào thì anh về?

  81. 81

    제가 3 일쯤 Quảng Châu 에서 머물거예요.

    Je-ga sam il-jjeum Quang Chau e-seo meo-mul-geo-ye-yo.

    Tôi ở lại Quảng Châu khoảng 3 ngày.

  82. 82

    제가 Thượng Hải 까지 비행기로 갈거예요.

    Je-ga Thuong Hai kka-ji bi-haeng-gi-ro gal-geo-ye-yo.

    Rồi đi máy bay đến Thượng Hải.

  83. 83

    그 후에 Bắc Kinh 까지 기차로 갈게요.

    Geu hu-e Bac Kinh kka-ji gi-cha-ro gal-ge-yo.

    Sau đó đi xe lửa đến Bắc Kinh.

  84. 84

    1 주일쯤 Bắc Kinh 에서 머물거예요. 월초까지 돌아옵니다.

    Il ju-il-jjeum Bac Kinh e-seo meo-mul-geo-ye-yo. Wol-cho-kka-ji dol-a-om-ni-da.

    Dự tính ở lại Bắc Kinh 1 tuần, như vậy đến đầu tháng tới mới về nước.

  85. 85

    편안히 가세요.

    Pyeon-an-hi ga-se-yo.

    Chúc anh thượng lộ bình an.

  86. 86

    모두 어디에 가려고합니까?

    Mo-du eo-di-e ga-ryeo-go-ham-ni-kka?

    Các bạn dự tính đi đâu?

  87. 87

    Nha Trang, Phan Thiết, Đà Lạt 에 갈거예요.

    Nha Trang, Phan Thiet, Da Lat e gal-geo-ye-yo.

    Đi Nha Trang trước, rồi đến Phan Thiết, cuối cùng là đi Đà Lạt.

  88. 88

    어떻게 갈까요?

    Eo-tteoh-ge gal-kka-yo?

    Các bạn đi như thế nào?

  89. 89

    우리는 회사의 자동차를 빌려서 제가 운전할게요.

    U-ri-neun hoe-sa-ui ja-dong-cha-reul bil-lyeo-seo je-ga un-jeon-hal-ge-yo.

    Chúng tôi mượn xe của công ty, và tôi làm tài xế.

  90. 90

    산길로 운전할 수있습니까?

    San-gil-lo un-jeon-hal su-iss-seum-ni-kka?

    Anh có quen chạy đường đèo không?

  91. 91

    저도 여러번 운전했습니다.

    Jeo-do yeo-reo-beon un-jeon-haess-seum-ni-da.

    Tôi cũng đi nhiều lần rồi.

  92. 92

    여보세요! Cường 이지요? K300 길은 어디입니까?

    Yeo-bo-se-yo! Cuong i-ji-yo? K300 gil-eun eo-di-im-ni-kka?

    Alô! Cường hả? Con đường K300 ở đoạn nào vậy?

  93. 93

    지금 어디에 있는지 말해주세요.

    Ji-geum eo-di-e iss-neun-ji mal-hae-ju-se-yo.

    Bạn hãy nói cho tôi biết, hiện giờ bạn đang ở đâu?

  94. 94

    Matximmark 수퍼마켓 반대쪽, Cộng Hòa 길에 있어요.

    Matximmark su-peo-ma-ket ban-dae-jjok, Cong Hoa gil-e iss-eo-yo.

    Đang ở đường Cộng Hòa, đối diện với siêu thị Matximmark.

  95. 95

    똑바로 가다가 4 거리까지 보일 거예요.

    Ttok-ba-ro ga-da-ga sa geo-ri-kka-ji bo-il geo-ye-yo.

    Bạn cứ đi thẳng đến ngã tư là thấy.

  96. 96

    Hoàng Hoa Thám 과 Cộng Hòa 사거리입니다.

    Hoang Hoa Tham gwa Cong Hoa sa-geo-ri-im-ni-da.

    Là ngã tư Cộng Hòa và Hoàng Hoa Thám.

  97. 97

    그냥 똑바로 가다가 3 거리까지 왼쪽으로 도세요.

    Geu-nyang ttok-ba-ro ga-da-ga sam geo-ri-kka-ji oen-jjog-eu-ro do-se-yo.

    Anh cứ đi thẳng đến ngã ba là quẹo trái nhá!

  98. 98

    두번째 4 거리까지 왼쪽으로 도세요.

    Du-beon-jjae sa geo-ri-kka-ji oen-jjog-eu-ro do-se-yo.

    Đến ngã tư thứ hai quẹo trái.

  99. 99

    그 후에 새길까지 곧장 가세요.

    Geu hu-e sae-gil-kka-ji got-jang ga-se-yo.

    Rồi đi thẳng đến con đường mới.

  100. 100

    거기는 바로 K300 길입니다.

    Geo-gi-neun ba-ro K300 gil-im-ni-da.

    Đó chính là đường K300.

  101. 101

    내일은 Biên Hòa 에 출장가야 합니다.

    Nae-il-eun Bien Hoa e chul-jang-ga-ya ham-ni-da.

    Ngày mai anh phải đi công tác tại Biên Hòa.

  102. 102

    버스나 회사 자동차로 갈까요?

    Beo-seu-na hoe-sa ja-dong-cha-ro gal-kka-yo?

    Anh đi xe công ty hay đi xe bus.

  103. 103

    제가 오토바이로 갈거예요.

    Je-ga o-to-ba-i-ro gal-geo-ye-yo.

    Anh sẽ đi bằng xe gắn máy.

  104. 104

    조심 해야합니다.

    Jo-sim hae-ya-ham-ni-da.

    Anh phải cẩn thận đấy.

  105. 105

    다음주 Vũng Tàu 에 한번 놀러 갑시다.

    Da-eum-ju Vung Tau e han-beon nol-leo gap-si-da.

    Tuần sau chúng ta đi chơi Vũng Tàu một chuyến nha.

  106. 106

    잠수함로 Vũng Tàu 에 가기를 좋아합니다.

    Jam-su-ham-ro Vung Tau e ga-gi-reul jo-a-ham-ni-da.

    Tôi thích đi Vũng Tàu bằng tàu cánh ngầm.

  107. 107

    제가 오토바이로 가기를 좋아합니다. 어디에 쉬고싶으면 쉴 수있어요.

    Je-ga o-to-ba-i-ro ga-gi-reul jo-a-ham-ni-da. Eo-di-e swi-go-sip-eu-myeon swil su-iss-eo-yo.

    Tôi thích đi bằng xe gắn máy, thích nghỉ ngơi chỗ nào cũng được.

  108. 108

    제가 관광차로 가기를 좋아합니다. 편하고 피곤하지 않아요.

    Je-ga gwan-gwang-cha-ro ga-gi-reul jo-a-ham-ni-da. Pyeon-ha-go pi-gon-ha-ji anh-a-yo.

    Tôi thì thích đi bằng xe du lịch, thoải mái, không mệt mỏi.

  109. 109

    제가 거기까지 비행기로 가고싶은데요.

    Je-ga geo-gi-kka-ji bi-haeng-gi-ro ga-go-sip-eun-de-yo.

    Tôi rất muốn đến đó bằng máy bay.

  110. 110

    계단

    Gye-dan

    Cầu thang

  111. 111

    행랑

    Haeng-rang

    Hành lang

  112. 112

    승강기

    Seung-gang-gi

    Thang máy

  113. 113

    출장가다

    Chul-jang-ga-da

    Đi công tác

  114. 114

    수속

    Su-sok

    Thủ tục

  115. 115

    월초

    Wol-cho

    Đầu tháng

  116. 116

    ...에 즈음하여

    ...e jeu-eum-ha-yeo

    Nhân dịp

  117. 117

    그 후에

    Geu hu-e

    Sau đó

  118. 118

    넓다

    Neolb-da

    Rộng

  119. 119

    어렵다

    Eo-ryeop-da

    Khó khăn

  120. 120

    절약하다

    Jeol-yak-ha-da

    Tiết kiệm

  121. 121

    침착하지 못한

    Chim-chak-ha-ji mot-han

    Thấp thỏm

  122. 122

    불안정

    Bul-an-jeong

    Trục trặc, không ổn định

  123. 123

    효험이 뚜렷한

    Hyo-heom-i ttu-ryeot-han

    Linh nghiệm

  124. 124

    피하다

    Pi-ha-da

    Tránh né

  125. 125

    감상하다

    Gam-sang-ha-da

    Thưởng thức

  126. 126

    강둑

    Gang-duk

    Bờ sông

  127. 127

    즐거운

    Jeul-geo-un

    Thoải mái, vui

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.