Phần II · Mở rộng · Bài 15 · 축하
Hội thoại tiếng Hàn chủ đề Những lời chúc mừng thông thường
29 câu tiếng Hàn chủ đề Những lời chúc mừng thông thường · bấm vào câu để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1
축하합니다.
Chuk-ha-hamnida.
Xin chúc mừng bạn.
- 2
합격을 축하합니다.
Hap-gyeok-eul chuk-ha-hamnida.
Chúc mừng bạn thi đậu.
- 3
대학입학시험 합격을 축하합니다.
Dae-hak-ip-hak-si-heom hap-gyeok-eul chuk-ha-hamnida.
Chúc mừng thi đậu đại học.
- 4
졸업을 축하합니다.
Jol-eop-eul chuk-ha-hamnida.
Chúc mừng bạn tốt nghiệp.
- 5
취직을 축하합니다.
Chwi-jik-eul chuk-ha-hamnida.
Chúc mừng có công việc mới.
- 6
승진을 축하합니다.
Seung-jin-eul chuk-ha-hamnida.
Chúc mừng thăng tiến.
- 7
승리를 축하합니다.
Seung-ri-reul chuk-ha-hamnida.
Chúc mừng thắng lợi.
- 8
성공을 축하합니다.
Seong-gong-eul chuk-ha-hamnida.
Chúc mừng thành công.
- 9
출산을 축하합니다.
Chul-san-eul chuk-ha-hamnida.
Chúc mừng mới sinh em bé.
- 10
아드님의 탄생을 축하합니다.
A-deu-nim-ui tan-saeng-eul chuk-ha-hamnida.
Chúc mừng mới sinh con trai.
- 11
더 좋은 집으로의 이사를 축하합니다.
Deo jo-eun jip-eu-ro-ui i-sa-reul chuk-ha-hamnida.
Chúc mừng tân gia.
- 12
생일 축하합니다.
Saeng-il chuk-ha-hamnida.
Chúc mừng sinh nhật vui vẻ.
- 13
새해 복 많이 받으세요.
Sae-hae bok man-i bad-eu-se-yo.
Chúc mừng năm mới.
- 14
즐거운 성탄 보내세요.
Jeul-geo-un seong-tan bo-nae-se-yo.
Chúc mừng giáng sinh an lành.
- 15
개업을 축하합니다.
Gae-eop-eul chuk-ha-hamnida.
Chúc mừng khai trương.
- 16
당신께 행운을 빌어요.
Dang-sin-kke haeng-un-eul bil-eo-yo.
Chúc anh may mắn.
- 17
매순간 행복하시길 바래요.
Mae-sun-gan haeng-bok-ha-si-gil ba-rae-yo.
Chúc anh vui vẻ.
- 18
다음 번에는 더큰 행운이 오기를 바랍니다.
Da-um beon-e-neun deo keun haeng-un-i o-gi-reul ba-ram-nida.
Chúc anh may mắn lần sau.
- 19
행복하시길 바래요.
Haeng-bok-ha-si-gil ba-rae-yo.
Chúc anh đạt được hạnh phúc.
- 20
성공하길 바래요.
Seong-gong-ha-gil ba-rae-yo.
Mong anh thành công.
- 21
당신께 신의 축복이 충만하길!
Dang-sin-kke sin-ui chuk-bok-i chung-man-ha-gil!
Chúa sẽ ban phúc cho anh.
- 22
선택하다
Seon-taek-ha-da
Tuyển chọn
- 23
승리하다
Seung-ri-ha-da
Thắng lợi
- 24
새배를 하다
Sae-bae-reul ha-da
Chúc tết
- 25
건강
Geon-gang
Sức khỏe
- 26
행복하다
Haeng-bok-ha-da
Hạnh phúc
- 27
청춘
Cheong-chun
Thanh xuân
- 28
부자가 되다
Bu-ja-ga doe-da
Phát tài
- 29
행운
Haeng-un
May mắn
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.