Phần I · Căn bản · Bài 4 · 감사와 사과

Hội thoại tiếng Hàn chủ đề Cảm ơn, xin lỗi

41 câu tiếng Hàn chủ đề Cảm ơn, xin lỗi · bấm vào câu để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  1. 1

    실례지만

    Sil-lye-ji-man

    Xin hỏi.

  2. 2

    실례지만

    Sil-lye-ji-man

    Cảm phiền.

  3. 3

    고맙습니다

    Go-map-seum-ni-da

    Cảm ơn.

  4. 4

    미안합니다

    Mi-an-ham-ni-da

    Xin lỗi.

  5. 5

    부끄러워합니다.

    Bu-kkeu-reo-wo-ham-ni-da.

    Thẹn, xấu hổ.

  6. 6

    폐를 끼쳤습니다.

    Pye-reul kki-chyeot-seum-ni-da.

    Làm phiền bạn rồi.

  7. 7

    형식을 차릴 필요가 없어요.

    Hyeong-sik-eul cha-ril pil-yo-ga eops-eo-yo.

    Đừng khách sáo.

  8. 8

    아무것도 아닙니다. 천만에요.

    A-mu-geot-do a-nim-ni-da. Cheon-man-e-yo.

    Không có chi.

  9. 9

    괜찮아요.

    Gwaen-chan-a-yo.

    Không sao cả.

  10. 10

    어서 오세요.

    Eo-seo o-se-yo.

    Mời vào.

  11. 11

    앉으세요

    An-jeu-se-yo

    Mời ngồi.

  12. 12

    차를 마십시오

    Cha-reul ma-sip-si-o

    Mời uống trà.

  13. 13

    용서해 주기를 바랍니다

    Yong-seo-hae ju-gi-reul ba-ram-ni-da

    Xin thứ lỗi.

  14. 14

    불안을 느낍니다.

    Bul-an-eul neu-kkim-ni-da.

    Thật áy náy.

  15. 15

    대단히 후회합니다.

    Dae-dan-hi hu-hoe-ham-ni-da.

    Thật ân hận.

  16. 16

    제가 잘못 했습니다.

    Je-ga jal-mot haet-seum-ni-da.

    Tôi sai rồi.

  17. 17

    겉치레로 말하지마세요.

    Geot-chi-re-ro mal-ha-ji ma-se-yo.

    Nói chi khách sáo vậy.

  18. 18

    안녕하세요, 와주셔서 환영합니다.

    An-nyeong-ha-se-yo, wa-ju-syeo-seo hwan-yeong-ham-ni-da.

    Chào ông, hoan nghênh ông đến đây.

  19. 19

    대단히 감사합니다.

    Dae-dan-hi gam-sa-ham-ni-da.

    Rất cảm ơn ông.

  20. 20

    미안하지만 폐를 끼쳤습니다.

    Mi-an-ha-ji-man pye-reul kki-chyeot-seum-ni-da.

    Xin lỗi, đã làm phiền anh.

  21. 21

    어서 오세요.

    Eo-seo o-se-yo.

    Xin mời vào.

  22. 22

    감사합니다.

    Gam-sa-ham-ni-da.

    Cảm ơn!

  23. 23

    여러번 폐를 끼쳤으니까 미안 합니다.

    Yeo-reo-beon pye-reul kki-chyeoss-eu-ni-kka mi-an ham-ni-da.

    Lại đến làm phiền anh, thật không phải.

  24. 24

    괜찮아! 앉아서 차를 마십시오.

    Gwaen-chan-a! An-ja-seo cha-reul ma-sip-si-o.

    Đừng khách sáo. Mời ngồi, mời uống trà.

  25. 25

    고맙습니다.

    Go-map-seum-ni-da.

    Cảm ơn.

  26. 26

    당신과 함께 가게 되어서 아주 안심합니다.

    Dang-sin-gwa ham-kke ga-ge doe-eo-seo a-ju an-sim-ham-ni-da.

    Được đi chung với anh, tôi rất yên tâm.

  27. 27

    괜찮아요.

    Gwaen-chan-a-yo.

    Không có chi.

  28. 28

    관심해 주셔서 감사합니다.

    Gwan-sim-hae ju-syeo-seo gam-sa-ham-ni-da.

    Cảm ơn sự quan tâm lo lắng của anh.

  29. 29

    아무것도 아닙니다.

    A-mu-geot-do a-nim-ni-da.

    Đừng khách sáo.

  30. 30

    실례지만 나가는 곳이 어디 지 요?

    Sil-lye-ji-man na-ga-neun gos-i eo-di ji yo?

    Xin hỏi, ngõ ra ở đâu?

  31. 31

    왼쪽입니다.

    Oen-jjok-im-ni-da.

    Ở bên trái.

  32. 32

    고맙습니다.

    Go-map-seum-ni-da.

    Cảm ơn.

  33. 33

    천만에요.

    Cheon-man-e-yo.

    Không có chi.

  34. 34

    집에 돌아가세요?

    Jib-e dol-a-ga-se-yo?

    Bạn về à?

  35. 35

    좀 더 머물 수 있습니까?

    Jom deo meo-mul su iss-seum-ni-kka?

    Có thể ở lại chơi thêm một chút, được không?

  36. 36

    실례지만 제가 바쁜데요.

    Sil-lye-ji-man je-ga ba-ppeun-de-yo.

    Xin lỗi, tôi đang bận.

  37. 37

    다른 날에 다시 올게요.

    Da-reun nal-e da-si ol-ge-yo.

    Hôm khác tôi sẽ đến.

  38. 38

    제가 잘못 했으니까 미안합니다.

    Je-ga jal-mot haess-eu-ni-kka mi-an-ham-ni-da.

    Tôi sai rồi, thật xin lỗi.

  39. 39

    괜찮아요, 걱정하지마세요.

    Gwaen-chan-a-yo, geok-jeong-ha-ji ma-se-yo.

    Không sao đâu, bạn đừng áy náy.

  40. 40

    제가 고의적으로 하지않아요.

    Je-ga go-ui-jeok-eu-ro ha-ji an-a-yo.

    Tôi không có cố ý.

  41. 41

    알았어, 안심하세요.

    Al-ass-eo, an-sim-ha-se-yo.

    Tôi biết, bạn yên tâm đi.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.