Phần II · Mở rộng · Bài 16 · 대접과 파티
Hội thoại tiếng Hàn chủ đề Đãi tiệc - Dự tiệc
63 câu tiếng Hàn chủ đề Đãi tiệc - Dự tiệc · bấm vào câu để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1
귀빈
Gwi-bin
Khách quý
- 2
친척
Chin-cheok
Họ hàng
- 3
초대장
Cho-dae-jang
Thiệp mời
- 4
잔치
Jan-chi
Tiệc rượu
- 5
육순
Yuk-sun
Lục tuần
- 6
결혼식
Gyeol-hon-sik
Hôn lễ
- 7
약혼하다
Yak-hon-ha-da
Đính hôn
- 8
신랑
Sin-rang
Chú rể
- 9
신부
Sin-bu
Cô dâu
- 10
신랑들러리
Sin-rang-deul-leo-ri
Phụ rể
- 11
신부들러리
Sin-bu-deul-leo-ri
Phụ dâu
- 12
중매인
Jung-mae-in
Người làm mai
- 13
혼인
Hon-in
Hôn thú
- 14
신랑가족
Sin-rang-ga-jok
Nhà trai
- 15
신부가족
Sin-bu-ga-jok
Nhà gái
- 16
결혼 선물
Gyeol-hon seon-mul
Sính lễ
- 17
사든
Sa-deun
Thông gia
- 18
결혼하다
Gyeol-hon-ha-da
Thành hôn
- 19
시집가다
Si-jip-ga-da
Vu quy
- 20
출현하다
Chul-hyeon-ha-da
Ra mắt
- 21
결혼반지
Gyeol-hon-ban-ji
Nhẫn cưới
- 22
신혼여행
Sin-hon-yeo-haeng
Tuần trăng mật
- 23
친목하다
Chin-mok-ha-da
Liên hoan
- 24
조상
Jo-sang
Tổ tiên
- 25
엎드리다
Eop-deu-ri-da
Lạy
- 26
.....일에 우리는 결혼할거예요.
.....il-e u-ri-neun gyeol-hon-hal-geo-ye-yo.
Ngày......là ngày thành hôn của chúng tôi.
- 27
우리의 결혼식에 참석하길 바랍니다.
U-ri-ui gyeol-hon-sik-e cham-seok-ha-gil ba-ram-nida.
Mời bạn đến dự tiệc rượu chung vui cùng chúng tôi.
- 28
그날에 확실히 올게요.
Geu-nal-e hwak-sil-hi ol-ge-yo.
Hôm đó tôi nhất định đến.
- 29
두분이 행복하시길 빕니다.
Du bun-i haeng-bok-ha-si-gil bim-nida.
Chúc mừng anh chị.
- 30
....축하합니다.
....chuk-ha-hamnida.
Chúc bạn..............
- 31
신랑과 신부를 축하합니다.
Sin-rang-gwa sin-bu-reul chuk-ha-hamnida.
Xin chúc mừng chú rể cô dâu.
- 32
우리의 결혼식에 오셔서 고맙습니다.
U-ri-ui gyeol-hon-sik-e o-syeo-seo go-map-seumnida.
Cảm ơn các bạn đến chung vui với chúng tôi.
- 33
어서 오세요. 옆에 앉으세요.
Eo-seo o-se-yo. Yeop-e anj-eu-se-yo.
Xin mời vào, xin ngồi bên bàn tiệc này.
- 34
고맙습니다. 신부가 예쁘군요!
Go-map-seumnida. Sin-bu-ga ye-ppeu-gun-yo!
Cảm ơn, cô dâu đẹp quá.
- 35
너무 지나치게 칭찬해서 고맙습니다.
Neo-mu ji-na-chi-ge ching-chan-hae-seo go-map-seumnida.
Cảm ơn các bạn quá khen.
- 36
두분이 행복을 축하하기 위해서 여러분은 건배합시다.
Du bun-i haeng-bok-eul chuk-ha-ha-gi wi-hae-seo yeo-reo-bun-eun geon-bae-hap-si-da.
Mời quý vị cùng nâng ly chúc mừng đôi vợ chồng mới cưới.
- 37
두분이 백년 행복하길 빕니다. 건배합시다.
Du bun-i baek-nyeon haeng-bok-ha-gil bim-nida. Geon-bae-hap-si-da.
Chúc hai bạn trăm năm hạnh phúc, hãy cạn ly.
- 38
두분이 바로 재능 있는 소년과 아름다운 소녀입니다.
Du bun-i ba-ro jae-neung it-neun so-nyeon-gwa a-reum-da-un so-nyeo-im-nida.
Hai bạn thật trai tài gái sắc, thật xứng đôi vừa lứa.
- 39
고맙습니다. 맛있게 드세요.
Go-map-seumnida. Mas-it-ge deu-se-yo.
Cảm ơn, chúc ăn ngon miệng.
- 40
건배하다
Geon-bae-ha-da
Nâng ly
- 41
잘 어울리다
Jal eo-ul-li-da
Đẹp đôi
- 42
젓가락
Jeot-ga-rak
Đũa
- 43
개장하다
Gae-jang-ha-da
Khánh thành
- 44
이사하다
I-sa-ha-da
Dọn nhà
- 45
사치스럽다
Sa-chi-seu-reop-da
Sang trọng đẹp đẽ
- 46
소원
So-won
Nguyện vọng
- 47
안거낙업
An-geo-nak-eop
An cư lạc nghiệp
- 48
중순
Jung-sun
Trung tuần
- 49
거행하다
Geo-haeng-ha-da
Cử hành
- 50
성당
Seong-dang
Nhà thờ
- 51
연말
Yeon-mal
Cuối năm
- 52
티파티
Ti-pa-ti
Tiệc trà
- 53
충분히
Chung-bun-hi
Đầy đủ
- 54
근무일
Geun-mu-il
Ngày làm việc
- 55
공무원
Gong-mu-won
Công nhân viên
- 56
음식
Eum-sik
Thức ăn
- 57
서비스
Seo-bi-seu
Dịch vụ
- 58
계산하다
Gye-san-ha-da
Tính toán
- 59
구체적인
Gu-che-jeok-in
Cụ thể
- 60
제출하다
Je-chul-ha-da
Trình
- 61
사장님
Sa-jang-nim
Giám đốc
- 62
비준하다
Bi-jun-ha-da
Phê duyệt
- 63
계획
Gye-hoek
Kế hoạch
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.